Quảng cáo
Bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba
QR

Bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 144 trang, được biên soạn bởi cô giáo Diệu Thu, tuyển chọn các bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba trong chương trình môn Toán 9 tập 1 phần Đại số. Chuyên đề 1 . Căn bậc hai – căn bậc ba và các phép biến đổi. + Bài 1. Khái niệm căn bậc hai – căn bậc hai số học. + Bài 2. So sánh căn bậc hai số học. + Bài 3. Căn thức bậc hai và bài toán tìm điều kiện xác định. + Bài 4. Hằng đẳng thức √𝑨𝟐 = |𝑨|. + Bài 5. Ứng dụng hằng đẳng thức √𝑨𝟐 = |𝑨| để tính toán. + Bài 6. Liên hệ phép nhân và phép khai phương. + Bài 7. Liên hệ phép chia và phép khai phương. + Bài 8. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. + Bài 9. Đưa thừa số vào trong dấu căn. + Bài 10. Khử mẫu của biểu thức lấy căn. + Bài 11. Trục căn thức ở mẫu. + Bài 12. Căn bậc ba. Chuyên đề 2 . Một số phương trình cơ bản thường gặp. Chuyên đề 3 . Tính giá trị (rút gọn) biểu thức số chứa căn. Chuyên đề 4 . Bài toán rút gọn và câu hỏi liên quan. + Bài 1. Rút gọn biểu thức có biến. + Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. + Bài 3. Phương trình chứa biểu thức rút gọn. + Bài 4. Bất phương trình chứa biểu thức rút gọn. + Bài 5. So sánh hai biểu thức bằng cách xét hiệu. + Bài 6. Tìm GTLN – GTNN. + Bài 7. Tìm x nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên. + Bài 8. Tìm x để biểu thức nhận giá trị nguyên. + Bài 9. Tìm tham số m để phương trình chứa biểu thức rút gọn có nghiệm. + Bài 10. Luyện tập.

Xem trước nội dung

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 1

BÀI 1: KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC HAI SỐ HỌC A- BÀI GIẢNG

1. Căn bậc hai số học * a>0 có căn bậc hai số học là √? * a=0 có một căn bậc hai số học là √0 = 0 * a<0 không có căn bậc hai số học

* Công thức tổng quát ?ớ? ?≥0 ta có √?= ?{ ?≥0

?2 = ?.

CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA – VÀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 2

2. Ví dụ minh họa Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau

a) 16

b)

1

64

c)

1

100

d)

4

9

CĂN BẬC HAI Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai của các số sau:

a) 5

b)

1

25

c) 81

d)

121

100 3. Chú ý ??= ? (?≥?)?= ±√? Ví dụ 3: Giải phương trình a) ?2 −2 = 0 b) ?2 −5 = 0 c) (?+ 1)2 = 5 d) (?−1)2 −3 = 0

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 3

e) (1 −2?)2 −9 = 0 f) (2 −5?)2 −49 = 0 Ví dụ 4: Tính a) √25 + 2√9 −3√16 b) 2√81: 9 + √100 −2√36 B- BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1 Bài 1. Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 25, 144, 361 . Bài 2: Tính

a) A=√16. √25 + √196: √49 b) B=√

1

4 : √9

4 + √

16

25

Bài 3: Tìm x biết a) ?2 = 4 b) ?2 −7 = 0 c) 3?2 −1 = 8 d) 4?2 + 19 = 0 HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 25, 144, 361 .

Bài 2: Tính

a) A=√16. √25 + √196: √49 b) B=√

1

4 : √9

4 + √

16

25

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 4

Bài 3: Tìm x biết a) ?2 = 4 b) ?2 −7 = 0 c) 3?2 −1 = 8 d) 4?2 + 19 = 0

BÀI 2: SO SÁNH CĂN BẬC HAI SỐ HỌC A- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

B- CÁC VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1: So sánh a) 2 và √3 b) 5 và √23 c) 4 và √17 Ví dụ 2: So sánh a) 4 ?à √37 −2 b) √10 + 3 ?à 6 c) 4 ?à √26 −1

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 5

d) √5 + 1 và 3 e) 4 và √17 −2 Ví dụ 3: Tìm số x không âm biết a) √?= 4 b) √?> 1 c) √?≤

1

2

HỌC TOÁN CÔ THU DỄ HIỂU VÀ VUI LẮM

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 6

C- BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2 Bài 1: So sánh a) 3 và √8 b) √15 và 4 Bài 2: So sánh a) 4 và √3 + 2 b) √15 −2 ?à 2 Bài 3: So sánh a) 2√31 ?à 10 b) −3√11 và -12 Bài 4: Tìm số x không âm biết a) √?= 13 b) 3√?= 15 c) 2√?−1 = 5 d) 5 −3√?= 2 Bài 5: Tìm số x không âm biết a) √?> 3 b) √?< √3 c) √4?< 4 d) √5?≥2 Bài 6*: So sánh a) √24 + √45 ?à 12 b) √37 −√15 ?à 2

c) √35 ?à √10 + √5 + 1 d) √1 + √2 + √3 ?à 2

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: So sánh a) 3 và √8 b) √15 và 4 Bài 2: So sánh a) 4 và √3 + 2 b) √15 −2 ?à 2

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 7

Bài 3: So sánh a) 2√31 ?à 10 b) −3√11 và -12 Bài 4: Tìm số x không âm biết a) √?= 13 b) 3√?= 15 c) 2√?−1 = 5 d) 5 −3√?= 2 Bài 5: Tìm số x không âm biết a) √?> 3 b) √?< √3 c) √4?< 4 d) √5?≥2 Bài 6*: So sánh a) √24 + √45 ?à 12 b) √37 −√15 ?à 2

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 8

c) √35 ?à √10 + √5 + 1 d) √1 + √2 + √3 ?à 2

BÀI 3: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH A- MỤC TIÊU * Biết cách tìm điều kiện xác định của √? B- BÀI GIẢNG *√?: Gọi là căn thức bậc hai của A * √? có nghĩa  ?≥0 Cách Tìm điều kiện xác định

 ( ) A x là một đa thức ( ) A x luôn có nghĩa.

 ( ) ( ) A x

B x

có nghĩa ( ) 0 B x 

 ( ) A x có nghĩa ( ) 0 A x 

 1

( ) A x

có nghĩa ( ) 0 A x 

Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

a) √?−3

b) √5 + ?

c) √−5?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo