Quảng cáo
Các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông
QR

Các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 78 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập hệ thức lượng trong tam giác vuông, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Hình học chương 1. Chương 1 . Hệ thức lượng trong tam giác vuông 349. 1. Hệ thức lượng và đường cao 349. 1. Tóm tắt lý thuyết 349. 2. Các ví dụ 349. 3. Luyện tập 353. 2. Tỷ số lượng giác của góc nhọn 363. 1. Tóm tắt lý thuyết 363. 2. Các ví dụ 364. 3. Luyện tập 365. 3. Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 369. 1. Tóm tắt lý thuyết 369. 2. Các dạng toán 369. + Dạng 1. Giải tam giác vuông 369. + Dạng 2. Tính cạnh và góc của tam giác 370. + Dạng 3. Toán thực tế 371. 3. Luyện tập 372. 4. Ôn tập chương 378. 1. Tóm tắt lý thuyết 378. 2. Bài tập trắc nghiệm 378. 3. Bài tập tự luận 395. 5. Đề kiểm tra 45 phút 409. 1. Đề số 1A (Tự luận dành cho học sinh đại trà) 409. 2. Đề số 1B (Tự luận dành cho học sinh đại trà) 411. 3. Đề số 2A (Trắc nghiệm kết hợp tự luận dành cho học sinh đại trà) 414. 4. Đề số 2B (Trắc nghiệm kết hợp tự luận dành cho học sinh đại trà) 417. 5. Đề số 3A (Tự luận dành cho học sinh giỏi) 421. 6. Đề số 3B (Tự luận dành cho học sinh giỏi) 423.

Xem trước nội dung

Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông Chương

1

Hệthức lượng trong tam giác vuông

Hệthức lượng và đường cao §1

Tóm tắt lý thuyết 1

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đặt AB = c, BC = a, CA = b, AH = h, BH = c′, CH = b′. Khi đó ta có các hệthức sau

✓a2 = b2 + c2

✓a · h = b · c

✓a · b′ = b2

✓a · c′ = c2

✓b′ · c′ = h2

✓ 1 h2 = 1

a2 + 1

b2.

A

B C H

c

b′

b h c′

a

Các ví dụ 2

b Ví dụ1. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính BC, AH, BH, CH.

L Lời giải.

Ta có

BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25 ⇒BC = 5 cm.

AH · BC = AB · AC ⇒AH = AB · AC

BC = 3 · 4

5 = 2,4 cm.

BH · BC = AB2 ⇒BH = AB2

BC = 32

5 = 1,8 cm.

CH = BC −BH = 3,2 cm. A C

H

B

3

4

□

349

350 1. Hệthức lượng và đường cao 350 1. Hệthức lượng và đường cao 350 1. Hệthức lượng và đường cao

b Ví dụ2. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc cạnh BC) biết AB = a, BC = 2a. Tính theo a độdài AC và AH.

L Lời giải.

Theo định lí Pitago, ta có BC2 = AB2 + AC2, suy ra

AC2 = BC2 −AB2 = (2a)2 −a2 = 3a2 ⇒AC = a √

3.

Lại có AH · BC = AB · AC ⇒AH = AB · AC

BC = a √

3 2 . A C

H B

a 2a

□

b Ví dụ3. Cho tam giác ABC vuông tại có AB = 3 cm, AC = 4 cm, đường cao AH. Gọi E, F là hình chiếu của H lên AB, AC. Tính diện tích tứgiác AEHF.

L Lời giải.

Tứgiác AEHF có ba góc A, E, F là góc vuông nên AEHF là hình chữnhật. Do đó SAEHF = AE · AF. Ta có BC = 5 cm, AH = 2,4 cm, nên trong các tam giác vuông AHB và AHC ta có

AE · AB = AH2 ⇒AE = AH2

AB = 2,76 cm.

AF · AC = AH2 ⇒AF = AH2

AC = 1,44 cm. A

E

C F

H

B

3

4

Suy ra SAEHF = 2,76 · 1,44 = 3,9744 cm2. □

b Ví dụ4. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 25 cm, CH = 144 cm. Tính AB, AC, BC, AH.

L Lời giải.

Ta có

BC = BH + HC = 25 + 144 = 169 cm. AB2 = BH · BC = 25 · 169 ⇒AB = 65 cm. AC2 = CH · CB = 144 · 169 ⇒AC = 156 cm. AH=BH · CH = 25 · 144 ⇒AH = 60 cm. A C

H

B

25

144

□

b Ví dụ5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 25

13 cm, AH = 60 13 cm. Tính AB, AC, BC, CH.

L Lời giải.

Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................

351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông 351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông 351 Chương 1. Hệthức lượng trong tam giác vuông

Ta có

BH · CH = AH2 ⇒CH = AH2

BH = 144

13 cm.

BC = BH + CH = 13 cm.

AB2 = BH2 + CH2 = 652

132 ⇒AB = 65

13 cm.

AC2 = CH · CB = 144 ⇒AC = 12 cm. A C

H

B

25 13

60 13

□

b Ví dụ6. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH = 12

5 cm và 4AB = 3BC.

Tính AB, AC, BC, AH, CH.

L Lời giải.

Từgiảthiết ta suy ra AB = 3

4BC.

Mặt khác, ta có 1 BH2 = 1 BA2 + 1 BC2. Suy ra

25 144 = 16 9BC2 + 1 BC2 = 25 9BC2 ⇒BC2 = 16 ⇒BC = 4 cm.

Suy ra BA = 3 cm. Từđây, ta tìm được AC = 5 cm, AH = 1,8 cm, CH = 3,2 cm.

B C

H

A

12

5

□

b Ví dụ7. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 √

5 cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC và I là giao điểm của AN và BM.

1. Chứng minh rằng AN vuông góc với MB.

2. Tính AI, MI.

3. Tính diện tích tứgiác BINC.

L Lời giải.

1.

Xét hai tam giác ADN và BAM có bA = “ D = 90◦, AD = AB, DN = AM. Suy ra △ADN = △BAM (c-g-c), do đó \ DAN = \ ABM. Suy ra

[ MAI + [ AMI = \ DAN + \ AMB = \ ABM + \ AMB = 90◦.

Từđây, ta có AN ⊥BM.

A

D

M

C

B

N

I

2. Ta có BM 2 = AM 2 + AB2 = 5 + 20 = 25 ⇒BM = 5 cm.

Suy ra MI = AM 2

MB = 1 cm, AI2 = AM 2 −MI2 = 5 −1 = 4 ⇒AI = 2 cm.

3. Ta có SBCNI = SBCN + SBIN = 1

2 (BI · IN + BC · CN) = 11 cm2.

Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo