Quảng cáo
Các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
QR

Các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 66 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Đại số chương 3. Chương 3 . Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 174. 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 174. 1. Tóm tắt lý thuyết 174. 2. Các bài toán nâng cao 175. + Dạng 48. Xét xem cặp số có phải là nghiệm của phương trình không 175. + Dạng 49. Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình 176. + Dạng 50. Xác định tham số khi biết nghiệm của phương trình 176. + Dạng 51. Đoán nhận số nghiệm của hệ phương trình bậc nhất 177. + Dạng 52. Hai hệ phương trình tương đương 177. 3. Luyện tập 178. 4. Thử thách 179. 2. Phương pháp giải hệ phương trình 180. 1. Tóm tắt lý thuyết 180. 2. Các dạng toán 183. + Dạng 53. Giải và biện luận hệ phương trình 183. + Dạng 54. Các bài toán về đường thẳng trong hệ trục tọa độ 184. + Dạng 55. Xác định tham số để hệ có nghiệm duy nhất 185. + Dạng 56. Xác định tham số để hệ vô nghiệm 186. + Dạng 57. Xác định tham số để hệ có vô số nghiệm 187. + Dạng 58. Xác định tham số để hệ có nghiệm thỏa điều kiện khác 188. 3. Luyện tập 189. 4. Các bài toán nâng cao 193. 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 196. 1. Tóm tắt lý thuyết 196. 2. Các dạng toán 196. + Dạng 59. Toán số học, phần trăm 196. + Dạng 60. Toán năng suất công việc 197. + Dạng 61. Toán chuyển động 198. + Dạng 62. Toán có các yếu tố hình học 199. + Dạng 63. Toán việc làm chung làm riêng 200. + Dạng 64. Dạng toán khác 201. 3. Luyện tập 202. 4. Các bài toán nâng cao 208. 4. Ôn tập chương 3 211. 1. Toán trắc nghiệm 211. 2. Toán tự luận 222. + Dạng 65. Giải hệ phương trình 222. + Dạng 66. Giải và biện luận hệ phương trình 225. + Dạng 67. Xác định tham số để hệ có nghiệm thỏa mãn điều kiện đề bài 227. + Dạng 68. Toán số học, phần trăm 229. + Dạng 69. Toán năng suất công việc 230. + Dạng 70. Toán chuyển động 230. + Dạng 71. Toán có các yếu tố hình học 231. + Dạng 72. Toán làm chung làm riêng 232. + Dạng 73. Các dạng khác 233. + Dạng 74. Giải hệ n phương trình bậc nhất n ẩn với n = 3, n = 4 233. + Dạng 75. Giải toán bằng cách lập hệ phương trình 234. 5. Đề kiểm tra 1 tiết 236. 1. Đề số 1 (Dành cho học sinh đại trà) 236. 2. Đề số 2 (Dành cho học sinh giỏi) 237.

Xem trước nội dung

Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn Chương

3

Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn §1

Tóm tắt lý thuyết 1

1.1 Phương trình và hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng ax + by = c (1) với a, b không đồng thời bằng 0.

Hệphương trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng

® ax + by = c a′x + b′y = c′ (2) với a, b không đồng thời bằng 0

và a′, b′ không đồng thời bằng 0. Cặp số(x0; y0) được gọi là nghiệm của (1) nếu (x0; y0) thỏa (1). Cặp số(x0; y0) được gọi là nghiệm của (2) nếu (x0; y0) thỏa mãn hai phương trình trong (2).

b Ví dụ1. Kiểm tra cặp sốsau có phải là nghiệm của phương trình 2x −y −1 = 0 hay không?

(1; 1); a) (0,5; 3). b)

L Lời giải.

1. Thay x = 1 và y = 1 vào phương trình, ta có 2 · 1 −1 −1 = 0. Vậy (1; 1) là nghiệm của phương trình.

2. Thay x = 0, 5 và y = 3 vào phương trình, ta có 2 · 0, 5 −3 −1 = −3 ̸= 0. Vậy (0,5; 3) không là nghiệm của phương trình.

□

1.2 Tập nghiệm của phương trình và hệphương trình bậc nhất hai ẩn

Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô sốnghiệm và được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c (3).

✓Nếu a ̸= 0 và b ̸= 0 thì (3) có nghiệm tổng quát

 

x ∈R

y = −a

bx + c

b.

✓Nếu a ̸= 0 và b = 0 thì (3) có nghiệm tổng quát

 

 x = c

a y ∈R.

174

175 Chương 3. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 175 Chương 3. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 175 Chương 3. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

✓Nếu a = 0 và b ̸= 0 thì (3) có nghiệm

 

x ∈R

y = c

b.

b Ví dụ2. Tìm nghiệm tổng quát của các phương trình sau

3x −y = 2; a) x + 5y −3 = 0; b)

4x + 0y = −2; c) 0x + 2y = 5. d)

L Lời giải.

3x −y = 2 ⇔y = 3x −2. Vậy phương trình có nghiệm tổng quát ® x ∈R y = 3x −2.

a) x + 5y −3 = 0 ⇔x = −5y + 3. Vậy phương trình có nghiệm tổng quát ® x = −5y + 3 y ∈R.

b)

4x + 0y = −2. Phương trình có nghiệm tổng quát  

 x = −1

2 y ∈R.

c) 0x + 2y = 5. Phương trình có nghiệm tổng quát  

x ∈R

y = 5

2.

d)

□

Các bài toán nâng cao 2

| Dạng 48. Xét xem cặp sốcó phải là nghiệm của phương trình không.

✓Áp dụng nền tảng kiến thức.

✓Thực hành tốt kĩ năng tính toán biểu thức.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Trong các cặp số(2; 1), (3; −1), (0; 5), cặp sốnào là nghiệm của phương trình x + 2y −4 = 0.

L Lời giải.

✓Với (2; 1), ta có 2 + 2 · 1 −4 = 0 ⇒(2; 1) là nghiệm.

✓Với (3; −1), ta có 3 + 2 · (−1) −4 = −3 ̸= 0 ⇒(3; −1) không là nghiệm.

✓Với (0; 5), ta có 0 + 2 · 5 −4 = 6 ̸= 0 ⇒(0; 5) không là nghiệm.

□

Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: .................................... Tài liệu Toán 9 này là của: ....................................

176 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 176 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn 176 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn. Hệhai phương trình bậc nhất hai ẩn

| Dạng 49. Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm của phương trình

Biến đổi biểu thức đểđưa vềx theo y hoặc y theo x.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Tìm nghiệm tổng quát và biểu diễn tập nghiệm các phương trình sau

3x −y −2 = 0; a) 0x + 2y = 3. b)

L Lời giải.

3x−y−2 = 0 ⇔y = 3x−2 ⇔

® x ∈R y = 3x −2.

x −2 −1 1 2

y

−1

1

2

O

y = 3x −2

a) 0x + 2y = 3 ⇔y = 3

2 ⇔

 

x ∈R

y = 3

2.

x −2 −1 1 2

y

−1

1

2

O

y = 3

2

b)

□

| Dạng 50. Xác định tham sốkhi biết nghiệm của phương trình

Thực hành tốt kỹnăng tính biểu thức.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Tìm m trong mỗi trường hợp sau

1. (1; 2) là nghiệm của phương trình mx + y −5 = 0;

2. Điểm A(0; 3) thuộc đường thẩng 4x + my −6 = 0.

L Lời giải.

1. Thay x = 1, y = 2 vào phương trình ta có m · 1 + 2 −5 = 0 ⇔m = 3.

2. Thay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo