Quảng cáo
Bài tập Đại số 9 theo chủ đề
QR

Bài tập Đại số 9 theo chủ đề

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 121 trang, tuyển chọn các bài tập Đại số 9 theo chủ đề, giúp học sinh lớp 9 rèn luyện thi học chương trình Toán 9 phần Đại số. Chủ đề 1. Căn bậc hai. Chủ đề 2. Rút gọn biểu thức chứa căn dạng số. Chủ đề 3. Giải phương trình và bất phương trình có chứa biểu thức rút gọn. Chủ đề 4. Chứng minh đẳng thức căn. So sánh hai biểu thức rút gọn hoặc so sánh biểu thức rút gọn với một số. Chủ đề 5. Tìm x để biểu thức rút gọn là số nguyên. Chủ đề 6. Tìm GTLN – GTNN của biểu thức rút gọn. Chủ đề 7. Rút gọn biểu thức chứa căn dạng chữ. Tính giá trị biểu thức. Chủ đề 8. Phương trình chứa căn bậc hai. Chủ đề 9. Giải phương trình và bất phương trình có chứa biểu thức rút gọn. Chủ đề 10. Các dạng toán về hàm số bậc nhất. Chủ đề 11. Giải hệ hai phương trình. Chủ đề 12. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn theo tham số m. Chủ đề 13. Giải toán lập phương trình – hệ phương trình. Chủ đề 14. Hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0). Chủ đề 15. Phương trình bậc hai một ẩn. Chủ đề 16. Dạng toán phương trình bậc hai và hệ thức Vi-ét. Chủ đề 17. Tương giao đồ thị y = ax2 (a ≠ 0) và y = bx + c (b ≠ 0).

Xem trước nội dung

1

CHỦ ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI

DẠNG 1: Tìm căn bậc hai số học, căn bậc hai của một số dương.

So sánh các căn bậc hai số học.

Phương pháp

- Với số a không âm => căn bậc hai số học của a là a

- Với số a không âm => căn bậc hai của số a là a ±

- Nếu x2 = a > 0 thì x = a ±

- Với hai số a và b không âm, ta có: a < b <=> a < b

Bài 1: Tìm căn bậc hai số học và căn bậc hai của các số sau:

a) 16 b) 144 c) 25

d) 17 e) 19

Bài 2: Tìm số x thỏa mãn:

a) x2 = 16 b) x2 = 8 c) x2 = 0,01

d) x2 = 1,5 e) x2 = 5

Bài 3: Tìm số x không âm biết

a) x = 3 b) x = 7 c) x = - 5

d) x = 0 e) x = 6,25

Bài 4: So sánh các số sau.

a) 2 27 và 147 b) -3 5 và - 5 3

c) 21, 2 7 , 15 3 , - 123 (sắp xếp theo thứ tự tăng dần)

d) 2 15 và 59 e) 2 2 - 1 và 2 f) 6 và 41

g) 3 2 và 1 h) - 10 2 và - 2 5 i) 6 - 1 và 3

j) 2 5 - 5 2 và 1 k) 8 3 và 3 4

l) 6 1 4 , 4 1 2 , - 132 , 2 3 , 15 5 (Sắp xếp theo thứ tự giảm dần)

Bài tập làm thêm: SGK: Bài 1 ; ; 2 ; 3 ; 4 trang 6 ; 7

SBT: Bài 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ; 5 ; 6 ; 7 trang 5 ; 6

2

DẠNG 2: Tìm ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH của các biểu thức chứa căn.

PHƯƠNG PHÁP

Phương pháp tìm điều kiện: A xác định khi A ≥ 0

Cần lưu ý: Phân thức A B xác định khi B # 0

BÀI TẬP VẬN DỤNG

1) 2 x 9 − 2) (3x 2)(x 1) + − 3) 3x 2. x 1 − −

Bài tập làm thêm: SGK: Bài 12 trang 11

SBT: Bài 12 ; 16 trang 7 và 8

DẠNG 3: Liên hệ PHÉP NHÂN với PHÉP KHAI PHƯƠNG.

Liên hệ PHÉP CHIA với PHÉP KHAI PHƯƠNG .

PHƯƠNG PHÁP

* Phép nhân và phép khai phương: Với hai số A và B không âm thì: .A B = . A B

* Phép nhân và phép khai phương: Với hai số A không âm và B > 0 thì: A B = A B

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

a, 0,25.0,36 b, 4. 2 2 ( 5) − c, 1,44.100 d, 4 2 3 5

Bài 2: Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

a, 1 2,25.400. 4 b, 0,36.100.81 c, 1 1 . .3.27 5 20 d, 2 2 0,001.360.3 .( 3) −

Bài 3: Áp dụng quy tắc nhân căn thức bậc hai, hãy tính:

a, 2. 32 b, 5. 45 c, 11. 44 d. 2 2(4 8 32) −

Bài 4: Tính

a) A = 2 2 37 12 − b) B = 2 2 21,8 18,2 − c) C = 2 2 100(6,5 1,6 ) −

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a, A = ( 2 2 ( 3 4) ( 3 1) + + −

b, B = 2 2 ( 5 2) ( 10 1) + − +

c, C = ( 7 3)( 7 3) ( 5 2)( 5 2) + − − − +

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử (với các căn thức đã cho đều có nghĩa )

a. A= x – y – 3( x y + ) b. B = 4 4 x x − +

3

c. C = 3 3 2 2 x y x y xy − + − d. D = 2 5 7 2 x x y y − +

Bài 7: Rút gọn

a. A = 2 27.48(1 ) a − với a>1; b. B = 4 2 1 ( ) a a b a b − − với a>b;

c. C = 5 . 45 3 a a a − với 0 a ≥ d. D = 2 2 (3 ) 0,2. 180 a a − − với a tùy ý.

Bài 8: Thực hiện phép tính:

a. 121 144 ; 0,99 0,81 ; 17 164 b. 0,01 0,0004 ;

2 (1 3) 4 + ; 48 75

c. 9 4 1 .5 .0,01 16 9 ; 1,44.1,21 1,44.0,4 − ;

2 2 165 124 164 − ;

2 2

2 2 149 76 457 394 − −

Bài 9: Thực hiện phép tính

a. 72 2 ; 192 12 b. 2 a ab b

a b

− +

−

(với a>b>0)

c. 3 3 : 3 3

x x

x

− −

+

(với x>9)

Bài 10: thực hiện phép tính

a. A=(3 18 2 50 4 72) :8 2 + − b. B = ( 4 20 5 500 3 45) : 5 − + −

c. C = 3 1 3 1 ( ) : 48 3 1 3 1 + − − − +

Bài 11: Rút gọn biểu thức

a. A =

2

4 . y x x y với x>0; y ≠ 0 b. B =

4 2 2 2 4 x y y với y<0;

c. C =

2

6 25 5 x xy y với x<0; y>0 d. D =

4 2 1 2 . 1 1 ( 2)

y y x y x

+ − − −+ −

với x ≠2; y>1

Bài 12: Giải phương trình

a. 2 50 0 x − = b. 3. 3 12 27 x + = +

c. 2 3 12 0 x − = d.

2 20 0 5 x − =

e. 2 25 100 x = f. ( 3 2) 27 18 x − = −

g. 2 ( 3) 9 x − =

Bài 13: Rút gọn:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo