Quảng cáo
Bài tập căn bậc hai - căn bậc ba có đáp án - Trần Văn Minh
QR

Bài tập căn bậc hai - căn bậc ba có đáp án - Trần Văn Minh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 14 trang tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm căn bậc hai – căn bậc ba có đáp án, tài liệu được biên soạn bởi tác giả Trần Văn Minh. Các bài tập trong tài liệu được phân dạng theo các bài học: + Bài 1. Căn bậc hai + Bài 2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A^2 = |A| + Bài 3. Liên hệ phép nhân và phép khai phương + Bài 4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương + Bài 5. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Xem trước nội dung

TUYỂN TẬP VÀ PHÂN LOẠI TRẮC NGHIỆM‐ TOÁN 9 2017‐2018

Fb:Trần Văn Minh ‐ ĐT 0169.535.0169/ LỚP TOÁN‐ BÌNH LỤC‐ LÝ NHÂN‐ HÀ NAM 1

CHƯƠNG 1. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA.

BÀI 1: CĂN BẬC HAI.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:.

Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là:

A. số có bình phương bằng a. B. a  .

C. a . D. a  .

Câu 2: Căn bậc hai số học của 2 ( 3)  là :

A. 3 . B. 3 . C. 81  . D. 81.

Câu 3: Cho hàm số ( ) 1 y f x x   . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 4: Căn bậc hai số học của 2 2 5 3  là:

A. 16. B. 4. C. 4 . D. 4 .

Câu 5: Biểu thức 2 1 x

 xác định khi :

A. x >1. B. x  1. C. x < 1. D. x 0.

Câu 6: Kết quả của phép tính 25 144  là:

A. 17. B. 169. C. 13. D. 13  .

Câu 7: Biểu thức 2016  x M xác định khi và chỉ khi:

A. 0  x . B. 0  x . C. 0  x . D. 0  x .

Câu 8: Biểu thức 1

3 1 M x   xác định khi và chỉ khi:

A. 1 3 x  . B. 1 3 x  . C. 1 3 x  . D. 1 3 x  .

Câu 9: Điều kiện để biểu thức   2 1  x x có nghĩa là:

A. 0  x . B. 0  x . C. 0  x . D. 0  x .

Câu 10: Điều kiện để biểu thức 1 1 x  có nghĩa là:

A. 1 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 11: Điều kiện để biểu thức 2 x x  có nghĩa là: A. x ≠ 2. B. x > 2. C. x ≤ 2. D. x ≥ 2.

Câu 12: Biểu thức 2 3 1 x x   xác định khi và chỉ khi:

A. 3 x  và 1 x . B. 0 x  và 1 x . C. 0 x  và 1 x . C. 0 x  và 1 x .

TUYỂN TẬP VÀ PHÂN LOẠI TRẮC NGHIỆM‐ TOÁN 9 2017‐2018

Fb:Trần Văn Minh ‐ ĐT 0169.535.0169/ LỚP TOÁN‐ BÌNH LỤC‐ LÝ NHÂN‐ HÀ NAM 2

Câu 13: 2 2 1 x x    xác định khi và chỉ khi:

A. x R  . B. 1 x . C. x. D. 1 x .

Câu 14: Biểu thức

2

1 x x  xác định khi và chỉ khi:

A. 1 x . B. 1 x . C. x R  . D. 0 x  .

Câu 15: Biểu thức

1

1

  x P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A. 1  x . B. 0  x . C. 0  x và 1  x . D. 1  x .

Câu 16: Nếu thoả mãn điều kiện 2 1 4    x thì x nhận giá trị bằng:

A. 1. B. - 1. C. 17. D. 2.

Câu 17: Điều kiện xác định của biểu thức 10 ) (   x x P là:

A. 10   x . B. 10  x . C. 10   x . D. 10   x .

Câu 18: Điều kiện xác định của biểu thức 1 x  là :

A. x. B. 1 x . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 19: Biểu thức

2

2 1 1 x x   được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:

A.   / 1 x x  . B.   / 1 x x  . C.     / 1;1 x x . D. Chỉ có A, C đúng.

Câu 20: Phương trình 4 1 2 x x    có tập nghiệm S là:

A.   1; 4 S   . B.  1 S  . C. S . D.   4 S  .

Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 2 1 1

x x x x

     thoả điều kiện nào sau đây:

A. 1 x . B. 2 x  . C. 2 x  . D. Một điều kiện khác.

Câu 22: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R  .

A. 2 2 1 x x  . B.    1 2 x x   . C. 2 1 x x  . D. Cả A, B vàC .

Câu 23: Giá trị lớn nhất của 2 16 y x   bằng số nào sau đây:

A. 0. B. 4. C. 16. D. Một kết quả khác.

Câu 24: Giá trị nhỏ nhất của 2 2 2 4 5 y x x     bằng số nào sau đây:

A. 2 3  . B. 1 3  . C. 3 3  . D. 2 3  .

Câu 25: (MĐ1) Căn bậc hai của 5 là:

A. 25 và -25. B. 25 và 25  . C. 25  và 25 . D. 5 và 5  .

Câu 26: (MĐ1) Căn bậc hai số học của 0.0169 là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo