Quảng cáo
Đề thi thử Toán vào THPT lần 1 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Vụ Bản - Nam Định
QR

Đề thi thử Toán vào THPT lần 1 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Vụ Bản - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 1 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; đề thi gồm 02 trang, cấu trúc 20% trắc nghiệm + 80% tự luận, thời gian làm bài 120 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào THPT lần 1 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Vụ Bản – Nam Định : + Ngày 04 06 1783 anh em nhà Mông–gôn–fi-ê (Montgolfier) người Pháp phát minh ra khinh khí cầu dùng không khí nóng. Coi khinh khí cầu này là hình cầu đường kính 11 m. Diện tích mặt khinh khí cầu đó bằng? + Cho hình vuông ABCD có chu vi là 40 cm. Vẽ cung tròn (B BA) cắt đường chéo BD tại M cung tròn (D DM) cắt các cạnh DA DC lần lượt tại E F (hình vẽ bên). Tính diện tích phần hình vuông ABCD ở ngoài hai cung tròn (phần tô đậm trong hình, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). + Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội tiếp đường tròn tâm O có 2 đường cao BE, CF (E AC F AB) cắt nhau tại H. Tia AO cắt BC tại M và cắt (O) tại N. a) Chứng minh tứ giác BF CE nội tiếp và A F ANC E b) Gọi P Q lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC. Chứng minh HF NCB E và HE MQ HB HF MP NC.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VỤ BẢN

ĐỀ THI THỬ VÀO THPT LẦN I

NĂM HỌC 2024- 2025

Môn: Toán Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian giao đề) Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1. Điều kiện xác định của biểu thức 3 1 2 4 x x − + −

là

A. 4 x ≥ . B. 4 x > . C. 2 x ≥ . D. 2

4

x

x

≥  ≠ 

.

Câu 2. Biết hệ phương trình 2 5

2

ax y b

by ax a

+ = +   − = + 

có nghiệm ( ) ( ) ; 2;1 x y = . Khi đó a b + bằng

A. 9. B. 18. C. 18 − . D. 9 −. Câu 3. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?

A. 2 2 y x = . B. ( ) 2 1 3 y x = − . C. 1 3 y x = − . D. 5 1 y x = −.

Câu 4. Cho phương trình 2 4x 5 0 x + −= . Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình. Giá trị của biểu

thức 2 1 2 ( ) A x x = − là

A. 36 − . B. 36. C. 16. D. 16 − .

Câu 5. Cho hàm số ( ) ( ) 2 2 4 y f x m x = = − . Tất cả các giá trị của m để ( )1 5 f − = là

A. 3 m= . B. 3 m=−. C. 4 m= . D. 3 m=± .

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Cho 4 AH cm = , 2 BH HC = . Độ dài BH bằng

A. 4 2 cm . B. 2 2 cm . C. 2 cm . D. 8cm.

Câu 7. Cho tam giác ABC ∆ vuông cân tại A , biết 4 AB cm = . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC bằng

A. 4cm . B. 4 2 cm. C. 2cm . D. 2 2 cm.

Câu 8. Ngày 04 06 –1783, − anh em nhà Mông–gôn–fi-ê (Montgolfier ) người Pháp phát minh ra

khinh khí cầu dùng không khí nóng. Coi khinh khí cầu này là hình cầu đường kính 11 m .

Diện tích mặt khinh khí cầu đó bằng

A. 2 484 3 m π . B. 2 121 3 m π . C. 2 121 m π . D. 2 121 m .

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm)

a) Chứng minh đẳng thức: ( )

2 2 3. 3 2 12 7 1 3 − − − = − −

b) Rút gọn biểu thức: 15 11 3 2 2 3 2 3 1 3 x x x A x x x x − − + = + − + − − +

với 0 x ≥ và 1 x ≠.

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

Bài 2. (1,5 điểm) Cho phương trình ( ) 2 2 2 1 3 0 x m x − + − = ( )1 ( m là tham số).

a) Giải phương trình ( )1 với 2 m = −.

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn

1 2 x x > và 1 2 2 1 x x = +

Bài 3. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2

2 2 0

1 0

x xy

y xy x

 − + =  − − −= 

Bài 4. (3,0 điểm).

1. Cho hình vuông ABCD có chu vi là 40 . cm Vẽ cung tròn ( ) ; B BA cắt đường chéo BD tại

M , cung tròn ( ) ; D DM cắt các cạnh , DA DC lần lượt tại , E F ( hình vẽ bên). Tính diện tích

phần hình vuông ABCD ở ngoài hai cung tròn. (phần tô đậm trong hình, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

2. Cho tam giác nhọn ( ) ABC AB AC < nội tiếp đường tròn tâm , O có 2 đường cao , BE CF

( ) , E AC F AB ∈ ∈ cắt nhau tại H . Tia AO cắt BC tại M và cắt ( ) O tại . N

a) Chứng minh tứ giác E BF C nội tiếp và   E A F ANC =

b) Gọi , P Q lần lượt là hình chiếu của M trên AB, AC. Chứng minh E HF NCB ∆ ∆ ∽ và . . . . HE MQ HB HF MP NC =

Bài 5. (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: 2 2 3 1 5 12 8 x x x x + − = + − +

b) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 2 1 1 1 a b c a b c + + = + + + . Chứng minh rằng :

12 ab bc ca + + ≥

--------------------- HẾT---------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo