
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
( Đề thi có 01 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
Năm học: 2024 - 2025
Môn thi:TOÁN (Dành cho tất cả các thí sinh)
Ngày thi: 07/4/2024 Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho biểu thức 3 2 2 2 3 5 6 x x x A x x x x + + + = + + − − − +
với 0, 4, 9. x x x ≥ ≠ ≠
a) Rút gọn biểu thức ; A
b) Tính giá trị biểu thức A tại 7 4 3. x = +
Câu 2. a) Giải hệ phương trình
5 6 5 5 6 . 10 9 1 5 6
x y
x y
+ = − − − = − − −
b) Tìm m sao cho đường thẳng
2 2 ( ): ( 2 ) d y m m x m m = + + − đi qua gốc tọa
độ (0;0) O và hàm số bậc nhất
2 2 ( 2 ) y m m x m m = + + − đồng biến trên .
Câu 3. Cho phương trình
2 2 (4 1) 3 2 0 x m x m m − − + − = (m là tham số). a) Giải phương trình khi 2; m = b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho:
1 2
1 2 1 2
1 1 2 ( ) 2. x x x x x x + − + − = −
Câu 4. Cho hai đường tròn ( ) O và ( )' O cắt nhau tại hai điểm A và . B Kẻ tiếp tuyến chung DE của hai đường tròn với ( ) D O ∈ và ( ') E O ∈ sao cho B gần tiếp tuyến đó hơn so với .A
a) Chứng minh rằng . DAB BDE = b) Đường thẳng DB cắt AE tại , P đường thẳng EB cắt AD tại . Q Chứng minh tứ giác APBQ nội tiếp đường tròn. c) Chứng minh bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác . BDE
Câu 5. Cho các số thực , , 0. x y z > Chứng minh rằng: 2 2 2 4 4. x xy xyz xyz + + ≥ −
………………………………….. Hết ……………………………
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh:......................................................................... Số báo danh:............. Chữ kí của giám thị số 1 : …………………………..Chữ kí của giám thị số 2:………………
1
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
( Đề thi có 01 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10
THPT CHUYÊN LAM SƠN
Năm học: 2024 - 2025
Môn thi:Toán
Ngày thi: Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN
Câu 1. với 0, 4, 9 x x x ≥ ≠ ≠ ta có: 3 2 2 2 3 5 6 x x x A x x x x + + + = + + − − − +
( )( )
3 2 2 2 3 2 3
x x x A x x x x
+ + + ⇔ = + + − − − −
(0,25đ)
( )( ) ( )( ) ( )( )
3 3 2 2 2
2 3
x x x x x A x x
+ − − + − + + ⇔ = − −
(0,25đ)
( )( )
3 1 2. 4 2 2 3
x x A x x x x
− + ⇔ = = = − − − −
(0,5đ)
Lưu ý: Học sinh có thể viết đáp số là 1 . 2 A x = −
a) ( )
2 7 4 3 3 2 x = + = +
(0,5đ)
1 3 2 3 . 3 3 x A ⇒ − = ⇒ = = (0,5đ)
Câu 2. a) Giải hệ phương trình
5 6 5 5 6 10 9 1. 5 6
x y
x y
+ = − − − = − − −
đặt
1 5 1 , 6
a x
b y
= − = − hệ đã cho trở
thành
5 6 5
10 9 1
a b
a b
+ = − = − (0,5đ)
1 13 13 100 5 35 35 13 1 11 11 87. 6 21 21 11
a x x
b y y
= = = − ⇔ ⇒ ⇒ = = = −
(0,5đ)
2
b) Tìm m sao cho hàm số ( ) 2 2 2 y m m x m m = + + − đồng biến và đường thẳng
( ) ( ) 2 2 : 2 d y m m x m m = + + − đi qua gốc tọa độ ( ) 0,0 O
Hàm số đồng biến và đi qua gốc tọa độ khi và chỉ khi m thỏa mãn điều kiện:
2 2
2 2 2 0 0
( 1) 0 0 ( 2 ).0
m m m m
m m m m m m
+ > + > ⇔ − = = + + −
(0,5đ)
2
2
0
0 1. 0
1
m m
m m m m
m
+ > = ⇔ ⇔ = + > =
(0,5đ)
Câu 3. Cho phương trình: ( ) 2 2 4 1 3 2 0 x m x m m − − + − = (1)
a) Với 2, m = phương trình (1) trở thành 2 7 8 0 (2) x x − + = (0,25đ)
Có 17 17. ∆= ⇒ ∆= (0,25đ)
Vậy phương trình (2) có hai nghiệm 1 2 7 17 7 17 ; . 2 2 x x − + = = (0,5đ)
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm 1 2 , x x sao cho:
( ) 1 2 1 2 1 2
1 1 2 2 x x x x x x + − + − = −.
Điều kiện để phương trình (1) có hai nghiệm khác 0 là
2
2
0 0 4 1 0 2. 3 2 0 (3 2) 0 3
m m m m m m m
≠ ∆≥ + ≥ ⇔ ⇔ ≠ − ≠ − ≠
(0,25đ)
Lưu ý: Học sinh có thể chỉ cần ghi biểu thức điều kiện.
Theo định lí Vi-ét, ta có
1 2
2 1 2
4 1
3 2 .
x x m
x x m m
+ = − = −
Khi đó
( ) ( )
( ) ( )( ) ( ) ( )( )
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1
1 1 2
1 1 2 2 2 2
2 2 1 2 1 0
1 2 0
x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.