 nam 2022 - 2023 so GDDT An Giang.png)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 01 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2022-2023 Khóa ngày 07/6/2022 Môn thi: TOÁN CHUYÊN Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. (2,5 điểm)
Cho ?= ൫4 + ?+ 2√3 + ?൯
ଶ−10൫1 + √3 + ?൯
ଶ
a. Tính giá trị biểu thức ? khi ?= 2√2. b. Tìm ? biết ?= −9.
Câu 2. (2,0 điểm)
Cho Parabol (?): ?= −2?ଶ và hai điểm ?(−1; 0), ?(1; −2). a. Vẽ đồ thị (?) và hai điểm ?; ? trên cùng hệ trục tọa độ. b. Viết phương trình đường thẳng (?) song song với ?? và tiếp xúc (?).
Câu 3. (1,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai ẩn ?, ? là tham số: ??ଶ−2(?+ 1)?+ ?= 0. a. Tìm ? để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?ଵ; ?ଶ. b. Chứng minh rằng |?ଵ−?ଶ| ≤2√3 với mọi số ? nguyên dương.
Câu 4. (2,0 điểm)
Cho tam giác ??? vuông tại ?(??> ??), ??= 2. Biết rằng đường tròn (?) qua ba điểm ?, ?, ? (? là trung điểm của ??) cắt ?? tại ? với ?? là tia phân giác của góc ???.
a. Chứng minh ??. ??= 2. b. Chứng minh ??. ??= ??. ??. c. Tính độ dài cạnh ??. Câu 5. (1,0 điểm) Một nông dân thu hoạch 100 trái dưa lưới có khối lượng trung bình là 1,5 kg. Trong 100 trái này có các trái dưa lưới nặng hơn 1,5 kg có khối lượng trung bình là 1,73 kg, các trái dưa lưới nhẹ hơn 1,5 kg có khối lượng trung bình là 1,33 kg và các trái dưa lưới nặng đúng 1,5 kg.
a. Tìm biểu thức liên hệ giữa số trái dưa lưới theo khối lượng của chúng. b. Có ít nhất bao nhiêu trái dưa lưới nặng đúng 1,5 kg ?
-------Hết-------
Số báo danh: ............................ Phòng thi: ........
Lược giải đề TS10 An Giang 2022 Môn: TOÁN CHUYÊN
Đặng Lê Gia Khánh 1
LƯỢC GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH 10 AN GIANG
Môn: TOÁN CHUYÊN
Năm học: 2022 – 2023
Đặng Lê Gia Khánh
Câu 1. (2,5 điểm)
Cho ?= ൫4 + ?+ 2√3 + ?൯
ଶ−10൫1 + √3 + ?൯
ଶ.
a. Tính giá trị biểu thức ? khi ?= 2√2. b. Tìm ? biết ?= −9.
LỜI GIẢI
Với điều kiện 3 + ?≥0 ⇔?≥−3
?= ቂ൫1 + √3 + ?൯
ଶቃ
ଶ
−10൫1 + √3 + ?൯
ଶ= ൫1 + √3 + ?൯
ସ−10൫1 + √3 + ?൯
ଶ.
1a. Với ?= 2√2 thì 3 + ?= 3 + 2√2 = ൫1 + √2൯
ଶ⇒√3 + ?= 1 + √2.
Suy ra ?= ൫2 + √2൯
ସ−10൫2 + √2൯
ଶ= ൫2 + √2൯
ଶቂ൫2 + √2൯
ଶ−10ቃ.
Do ൫2 + √2൯
ଶ= 6 + 4√2 ⇒?= ൫6 + 4√2൯൫−4 + 4√2൯= 8 + 8√2.
1b. Đặt ?= 1 + √3 + ? (?≥1). Biểu thức ? trở thành ?= ?ସ−10?ଶ
?= −9 ⇔?ସ−10?ଶ+ 9 = 0 ⇔(?ଶ−1)(?ଶ−9) = 0 ⇔ቂ?= ±1
?= ±3
Do ?≥1 nên ?= 1 hoặc ?= 3.
Với ?= 1 ⇒1 + √3 + ?= 1 ⇔√3 + ?= 0 ⇔?= −3 (nhận). Với ?= 3 ⇒1 + √3 + ?= 3 ⇔√3 + ?= 2 ⇔3 + ?= 4 ⇔?= 1 (nhận). Vậy ?= −9 tìm được các giá trị ? là −3; 1. Câu 2. (2,0 điểm)
LỜI GIẢI
2a. Bảng giá trị (?):
? −2 −1 0 1 2
?= −2?ଶ −8 −2 0 −2 −8
Cho Parabol (?): ?= −2?ଶ và hai điểm ?(−1; 0), ?(1; −2). a. Vẽ đồ thị (?) và hai điểm ?; ? trên cùng hệ trục tọa độ. b. Viết phương trình đường thẳng (?) song song với ?? và tiếp xúc (?).
Lược giải đề TS10 An Giang 2022 Môn: TOÁN CHUYÊN
Đặng Lê Gia Khánh 2
2b. Gọi (?ᇱ): ?= ??+ ? là phương trình đường thẳng qua hai điểm ?(−1; 0), ?(1; −2).
Khi đó ቄ0 = −?+ ?
−2 = ?+ ?⇔ቄ?= −1
?= −1 ⇒(?ᇱ): ?= −?−1.
Phương trình đường thẳng (?)//(?ᇱ) có dạng ?= −?+ ? (? là hằng số) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (?), (?): −2?ଶ= −?+ ? (∗). (?), (?) tiếp xúc nhau ⇔ phương trình (∗) có nghiệm kép
⇔ ∆= 1 −4(−2)(−?) = 0 ⇔?= 1
8 .
Vậy (?): ?= −?+ 1
8 là phương trình đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 3. (1,0 điểm)
Cho phương trình bậc hai ẩn ?, ? là tham số: ??ଶ−2(?+ 1)?+ ?= 0. a. Tìm ? để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?ଵ; ?ଶ. b. Chứng minh rằng |?ଵ−?ଶ| ≤2√3 với mọi số ? nguyên dương.
LỜI GIẢI
Phương trình ??ଶ−2(?+ 1)?+ ?= 0 (1) là phương trình bậc hai ẩn ? nên ?≠0. 3a. Biệt thức Δᇱ= (?+ 1)ଶ−?ଶ= 2?+ 1. Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ?ଵ; ?ଶ ⇔Δᇱ> 0 ⇔2?+ 1 > 0 ⇔?> −
ଵ
ଶ.
Vậy với ?> −
ଵ
ଶ và ?≠0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ?ଵ; ?ଶ .
3b. Do ? nguyên dương ⇒?∈ℕ∗, tức là ?≥1. Từ câu 3a thấy với ?≥1, phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt ?ଵ; ?ଶ . Theo hệ thức Vi-ét, ta có: ?ଵ+ ?ଶ= 2 +
ଶ
và ?ଵ?ଶ= 1.
(?): ?= −2?ଶ
y
O x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.