 nam 2022 - 2023 so GDDT TP Da Nang.png)
GIẢI ĐỀTHI TUYỂN SINH CHUYÊN TOÁN THÀNH PHỐĐÀ NẴNG 2022-2023 Thực hiện bởi lớp A1, K36 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng
1 Đềbài
Thời gian: 150 phút (không kểthời gian giao đề) Ngày thi: 12/6/2022
Bài 1. (1,5 điểm)
Cho biểu thức P = x + 3√x −1
x√x −1 + √x + 1 x + √x + 1 − 1 √x −1
: x + 3√x
2x với x > 0 và x ̸= 1. Rút
gọn biểu thức P và tìm tất cảcác sốtựnhiên x đểgiá trịcủa biểu thức 2√x −3P
2P là sốnguyên tố.
Bài 2. (1,5 điểm) a) Cho phương trình (5 −m)x2 + (n −3m)x + 5 + m = 0, với m và n là các tham số. Tìm tất cả các cặp sốnguyên (m; n) sao cho phương trình đã cho có nghiệm kép.
b) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho parabol (P) : y = 2
3x2, với O là gốc tọa độ. Tìm tọa độhai
điểm A, B trên (P) sao cho tam giác OAB vuông tại O và khoảng cách từO đến AB lớn nhất.
Bài 3. (2,0 điểm) a) Giải phương trình x2 −10x + 11 + 4√2x + 1 = 0.
b) Giải hệphương trình
( 2x4 −14x3y + 31x2y2 −90xy + 66 = 0 x2y −2x2 −2y2 + (y −1) (y2 + y + 2) = 0 .
Bài 4. (2,0 điểm) a) Tìm tất cảcác cặp sốnguyên (a; b) thỏa mãn a3 = (b2 + a)b + 5. b) Cho phương trình x2 −2x + k2 −3k −9 = 0, với k là tham số. Khi phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2, hãy tìm giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của biểu thức
Q = p
x12 + x2 −x1 + k + 10 + p
x22 −2x2 + 1.
Bài 5. (1,5 điểm) Cho đường tròn (O) bán kính R và điểm A nằm trên đường tròn. Đường tròn (A; R) cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C. Gọi M là trung điểm của AB, tia MO cắt (O) tại điểm D. Tia BO cắt AD tại E và cắt (O) tại điểm thứhai là F. Tính độdài đoạn thẳng DE và diện tích tứgiác ACFE theo R. Bài 6. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC, trực tâm H và nội tiếp đường tròn (O). Gọi M là trung điểm của BC và K là hình chiếu của H trên AM. Tia AM cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BKC tại điểm thứhai là N. Chứng minh rằng tứgiác ABNC là hình bình hành.
1
2 Lời giải
Bài 1. (1,5 điểm)
Cho biểu thức P = x + 3√x −1
x√x −1 + √x + 1 x + √x + 1 − 1 √x −1
: x + 3√x
2x với x > 0 và x ̸= 1. Rút
gọn biểu thức P và tìm tất cảcác sốtựnhiên x đểgiá trịcủa biểu thức 2√x −3P
2P là sốnguyên
tố.
Lời giải (Phan Thanh Tịnh): Với x > 0 và x ̸= 1:
P = x + 3√x −1
x√x −1 + √x + 1 x + √x + 1 − 1 √x −1
: x + 3√x
2x
=
x + 3√x −1
(√x) 3 −1 + √x + 1 x + √x + 1 − 1 √x −1
!
· 2x x + 3√x
= x + 3√x −1 + (√x + 1) (√x −1) −(x + √x + 1)
(x + √x + 1) (√x −1) · 2x √x (√x + 3)
= (x + 3√x −1 + x −1 −x −√x −1) 2√x
(x + √x + 1) (√x −1) (√x + 3) = 2√x (x + 2√x −3) (x + √x + 1) (√x −1) (√x + 3)
= 2√x (√x −1) (√x + 3) (x + √x + 1) (√x −1) (√x + 3) = 2√x x + √x + 1.
Vậy với x > 0 và x ̸= 1 thì P = 2√x x + √x + 1.
Điều kiện xác định của biểu thức Q = 2√x −3P
2P là x > 0, x ̸= 1, P ̸= 0.
Giảsửx ∈N và Q là sốnguyên tố. Khi đó:
Q = 2√x −3P
2P = √x
P −3
2 = √x : 2√x x + √x + 1 −3
2 = x + √x + 1
2 −3
2 = x + √x −2
2 ,
tức 2Q = x + √x −2. Vì Q, x ∈Z nên √x ∈Z. Đặt √x = t thì t > 0 (do x > 0) và
2Q = t2 + t −2 = (t −1)(t + 2).
Ta có t −1, t + 2 là hai sốtựnhiên (vì 0 ≤t −1 < t + 2). Lại có 2, Q đều là sốnguyên tốnên chỉ có 2 cách biểu diễn 2Q dưới dạng tích 2 sốtựnhiên: 2Q = 1 · (2Q) = 2 · Q. Mà 1 < 2Q, 2 ≤Q nên t −1 ∈{1; 2}, tức t ∈{2; 3}, hay x ∈{4; 9}. Ngược lại, với x = 4 thì x ∈N và Q = 2 là sốnguyên tố. Với x = 9 thì x ∈N và Q = 5 là sốnguyên tố. Vậy x ∈{4; 9}. □
Bài 2. (1,5 điểm)
a) Cho phương trình (5 −m)x2 + (n −3m)x + 5 + m = 0, với m và n là các tham số. Tìm tất cảcác cặp sốnguyên (m; n) sao cho phương trình đã cho có nghiệm kép.
b) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho parabol (P) : y = 2
3x2, với O là gốc tọa độ. Tìm tọa độ
hai điểm A, B trên (P) sao cho tam giác OAB vuông tại O và khoảng cách từO đến AB lớn nhất.
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.