Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT tỉnh Quảng Ninh
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT tỉnh Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng thứ Tư ngày 02 tháng 06 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT môn Toán năm học 2021 – 2022. Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT tỉnh Quảng Ninh (dành cho mọi thí sinh) gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT tỉnh Quảng Ninh : + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Lớp 9B có 42 học sinh. Vừa qua lớp đã phát động phong trào tặng sách cho các bạn đang cách ly vì dịch bệnh Covid-19. Tại buổi phát động, mỗi học sinh trong lớp đều tặng 3 quyển sách hoặc 5 quyển sách. Kết quả cả lớp đã tặng được 146 quyển sách. Hỏi lớp 9B có bao nhiêu bạn tặng 3 quyển sách và bao nhiêu bạn tặng 5 quyển sách? + Cho đường tròn (O) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (O) (A là tiếp điểm). Qua A kẻ đường thẳng song song với MO, đường thẳng này cắt đường tròn (O) tại C (C khác A). Đường thẳng MC cắt đường tròn (O) tại điểm B (B khác C). Gọi H là hình chiếu của O trên BC. a. Chứng minh tứ giác MAHO nội tiếp. b. Chứng minh AB/AC = MA/MC. c. Chứng minh BAH = 90°. d. Vẽ đường kính AD của đường tròn (O). Chứng minh hai tam giác ACH và DMO đồng dạng. + Cho các số thực không âm a và b. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn thi: Toán (Dành cho mọi thí sinh) Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi này gồm có 01 trang)

Câu 1: (2,0 điểm)

a. Thực hiện phép tính:  2 16 25

b. Rút gọn biểu thức           

1 1 : 4 2 2

x A x x x

với   0, 4 x x .

c. Giải hệ phương trình     

4 9 3 7 x y x y .

Câu 2: (2, 0 điểm) Cho phương trình     2 2 1 0 x x m , với m là tham số

a. Giải phương trình với 2 m ;

b. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x

thỏa mãn      2 2 2 1 2 1 2 3 2 | 3| x x x x m m .

Câu 3: (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoc hệ phương trình Lớp

9 B có 42 học sinh. Vừa qua lớp đã phát động phong trào tặng sách cho các bạn

đang cách ly vì dịch bệnh Covid-19. Tại buổi phát động, mỗi học sinh trong lớp

đều tặng 3 quyển sách hoặc 5 quyển sách. Kết quả cả lớp đã tặng được 146 quyển

sách. Hỏi lớp 9 B có bao nhiêu bạn tặng 3 quyển sách và bao nhiêu bạn tặng 5

quyển sách?

Câu 4: (3, 5 điểm) Cho đường tròn ( ) O và điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M kẻ

tiếp tuyến MA với đường tròn ( ) O ( A là tiếp điểm). Qua A kẻ đường thẳng

song song với MO , đường thẳng này cắt đường tròn ( ) O tại ( C C khác ) A .

Đường thẳng MC cắt đường tròn ( ) O tại điểm ( B B khác ) C Goi H là hình chiếu

của O trên BC

a. Chứng minh tứ giác MAHO nôi tiếp;

b. Chứng  minh AB MA AC MC ;

c. Chứng minh   90 BAH ;

d. Vẽ đường kính AD của đường tròn ( ) O . Chứng minh hai tam giác ACH và

DMO đồng dạng.

Câu 5: (0,5 điểm) Cho các số thực không âm ,a b. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

         

2 2 2 3 2 3

(2 1)(2 1)

a b b a P a b

____________________ HẾT ____________________

HƯỚNG DẪN GIẢI.

Câu 1: (2,0 điểm)

a. Thực hiện phép tính:  2 16 25

Lời giải

Ta có:       2 2 2 16 25 2 4 5 2.4 5 3.

b. Rút gọn biểu thức           

1 1 : 4 2 2

x A x x x

với   0, 4 x x .

Lời giải

Điều kiện:   0, 4 x x .

          

1 1 : 4 2 2

x A x x x

       

2 2 4

( 2)( 2)

x x x A

x x x

     2 4 2 4 x x A x x

Vậy 2 A .

c. Giải hệ phương trình     

4 9 3 7 x y x y

Lời giải

    

4 9 3 7 x y x y

    

4 9 2 x y y

    

4 9 2 x y y

    

8 9 2 x y

  

1

2 x y

  

1

2 x y

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:  ( ; ) (1;2) x y .

Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình     2 2 1 0 x x m , với m là tham số

a. Giải phương trình với 2 m ;

Lời giải

Với 2 m phương trình trở thành:    2 2 3 0 x x (1)

Ta có:     

2 ( 1) ( 3) 4 1 , phương trình có hai nghiệm phân biệt

      1 2 1 4 1 4 3, 1 1 1 x x

Vậy với 2 m , phương trình có tập nghiệm .  { 1;3} S ..

b. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x

thỏa mãn      2 2 2 1 2 1 2 3 2 | 3| x x x x m m .

Lời giải

Xét phương trinh:     2 2 1 0 x x m (*)

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt       1 2 , 0 1 ( 1) 0 x x m

Với 2 m thi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x .

Áp dụng hệ thức Vi- ét ta có:       

1 2

1 2

2

1

x x

x x m

Theo đề bài ta có:      2 2 2 1 2 1 2 3 2 | 3| x x x x m m

         2 2 1 2 1 2 1 2 2 3 2 | 3| x x x x x x m m

        2 2 1 2 1 2 5 2 | 3| x x x x m m

.      2 2 2 5( 1) 2 3( m m m . do      2 | 3| 3 ) m m m

      2 4 5 5 2 3 m m m

    2 2 4 6 0 m m

    2 2 3 0 m m

    ( 1)( 3) 0 m m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo