Quảng cáo
Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2021 - 2022 trường THCS Minh Phú - Phú Thọ
QR

Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2021 - 2022 trường THCS Minh Phú - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THCS Minh Phú – Phú Thọ gồm 02 trang với 10 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 120 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THCS Minh Phú – Phú Thọ : + Cho đường tròn tâm O đường kính AB R 2. Gọi C là trung điểm của OA, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt đường tròn O tại hai điểm phân biệt M và N. Trên cung nhỏ BM lấy điểm K (K khác B và M). Gọi H là giao điểm của AK và MN. a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh 2 AK AH R. c) Trên tia KN lấy điểm I sao cho KI KM. Chứng minh NI BK. + Cho hệ phương trình: mx y 5 2x y 2 (I). Xác định giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất thỏa mãn: 2x + 3y = 12. + Để phương trình 2 7 2 5 0 x x m có nghiệm kép thì giá trị của m bằng?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS MINH PHÚ

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2021 – 2022 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Câu 1. Với tất cả giá trị nào của x thì 1 2x  xác định ?

A. . 2 1  x B. . 2 1  x C. . 2 1  x D. . 2 1  x

Câu 2. Đường thẳng 2 1 y x  song với đường thẳng có phương trình

A. 2 2. y x   B. 2 1. y x   C. 1 2. 2 y x   D. 1. y x 

Câu 3. Hai đường thẳng 1; y x   2 y x  có tọa độ giao điểm là

A. 1 3 ( ; ). 2 2 M  B. 1 3 ( ; ). 2 2 N  C. 1 3 ( ; ). 2 2 P   D. 1 3 ( ; ). 2 2 Q

Câu 4. Nghiệm tổng quát của phương trình 2 3 1 x y   là

A. 2 .1

x

y

    

B.

3 1 2 y x

y R

     

C. 2

1

x

y

    

D.   1 2 1 3

x R

y x

    

Câu 5. Đồ thị hàm số 2 y x  đi qua điểm nào dưới đây ?

A.   1;1 . B.   1; 1 .  C.   1; 1 .  D.   0;1 .

Câu 6. Giả sử x1; x2 là nghiệm của phương trình 2 7 14 0 x x    thì biểu thức 2 2 1 2 x x  có giá trị là A. -21. B. -77. C. 77. D. 21.

Câu 7. Để phương trình 2 7 2 5 0 x x m     có nghiệm kép thì giá trị của m bằng

A. 7 . 34  B. 36. 7  C. 34. 7  D. 34 . 7

Câu 8. Cho ABC  vuông tại A , AB c, AC b, BC a.    Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. b c.tanB.  B. b c.cotB.  C. b c.tanC.  D. b a.tanC. 

Câu 9. Cho ABC  có  0 A= 90 ,đường cao AH,HB = 4,HC=9. Độ dài đường cao AH bằng

A. 13. B. 5. C. 36. D. 6.

Câu 10. Cho h×nh vÏ, cã 

0 NPQ 45 , 

0 PQM 30 . Số đo của  NKQ bằng

A. 0 37 30'. B. 0 75 .

C.

0 90 . D.

0 60 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (2,5 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức 1 ; . 3 1 x x x A B x x x

             

với 0; 1   x x .

a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 9  .

b) Rút gọn biểu thức A

B .

c) Tìm giá trị của x để 1 A B .

Câu 2. (2,0 điểm)

1. Cho parabol 2 1 ( ): 2  P y x và đường thẳng ( ): 2   d y x .

a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa độ Oxy .

b) Viết phương trình đường thẳng 1 ( ) :   d y ax b song song với ( ) d và cắt ( ) P tại điểm A

có hoành độ bằng 2 .

2. Cho hệ phương trình:

mx y 5

2x y 2

      

(I)

Xác định giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất thỏa mãn: 2x + 3y = 12.

Câu 3. (3 điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính 2  AB R . Gọi C là trung điểm của OA, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt đường tròn ( ) O tại hai điểm phân biệt M và N . Trên cung

nhỏ BM lấy điểm K ( K khác B và M ). Gọi H là giao điểm của AK và MN .

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp đường tròn.

b) Chứng minh 2 .  AK AH R .

c) Trên tia KN lấy điểm I sao cho  KI KM . Chứng minh  NI BK .

Câu 4. (1 điểm) Giải hệ phương trình

4 3 2

2 2 2 2 x x 3x 4y 1 0 (1)

. x 4y x 2xy 4y x 2y (2) 2 3

            

- Hết -

ĐÁP ÁN

I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án D A B D A C D A D B

II. TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu Nội dung Điểm

1

a 4 B 3  0,5

b

Rút gọn biểu thức

1 : 3 1 x x x x x x

           

1 : 3 1 ( 1) x x x x x x

            

. 1 : 3 ( 1) ( 1) x x x x x x x x

            

1 : 3 ( 1) x x x x x   

3 ( 1) 1 x x x x x     

( 1).3 ( 1)( 1) x x x x x  

 

3

1 A B x 

Kết luận đúng.

0,25

0,25

c

Tìm giá trị của x để 1 A B .

3 1 1 1 A B x    

1 3   x

4   x

16   x (TM)

Vậy 16  x thì 1 A B .

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo