Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GDĐT Thái Bình
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GDĐT Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ … ngày … tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thái Bình gồm có 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thái Bình : Qua điểm M nằm bên ngoài (O;R) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB (A, B là tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D). a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp và MO ⊥ AB. b) Chứng minh MA.AD = MD.AC. c) Gọi I là trung điểm của dây cung CD và E là giao điểm của hai đường thẳng AB và OI. Tính độ dài đoạn thẳng OE theo R khi OI = R/3. d) Qua tâm O kẻ đường thẳng vuông góc với OM cắt các đường thẳng MA, MB lần lượt tại P và Q. Tìm vị trí của điểm M để diện tích tam giác MPQ đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2020-2021 THÁI BÌNH MÔN THI: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1. (2,0 điểm)

Cho 1 1 x A x + = −

và 1 1 : 1 1 1 x x x B x x x

  + − = −     − + −  

( với 0 x > ; 1 x ≠)

a) Tính giá trị của biểu thức A khi 9 x = . b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm x để giá trị của A và B trái dấu. Câu 2. ( 2,0 điểm)

Cho hệ phương trình 2 4 5

2 3

x y m

x y m

− = −   + = 

( m là tham số)

a) Giải hệ phương trình khi 3 m =

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( ) ;x y thỏa mãn 2 1 1 x y − = −.

Câu 3. ( 2,0 điểm) Cho parabol ( ) 2 : P y x = và đường thẳng ( ) 2 : 3 1 d y mx m = + − ( m là tham số)

a) Tìm m để (d) đi qua ( ) 1; 9 A − .

b) Tìm m để (d)m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 ; x x thỏa mãn

1 2 1 2 2 x x x x + = Câu 4. ( 3,5 điểm) Qua điểm M nằm bên ngoài ( ) ; O R kẻ hai tiếp tuyến , MA MB ( , A B là tiếp

điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O ( C nằm giữa M và D) a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp và MO AB ⊥ . b) Chứng minh . . MA AD MD AC = . c) Gội I là trung điểm của dây cung CD và E là giao điểm của hai đường thẳng

AB và OI. Tính độ dài đoạn thẳng OE theo R khi 3 R OI =

d) Qua tâm O kẻ đường thẳng vuông góc với OM cắt các đường thẳng MA, MB lần lượt tại P và Q. Tìm vị trí của điểm M để diện tích tam giác MPQ đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 5. ( 0.5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 3 4 16 2 12 1998 P x x y x y y = − − + − + +

--HẾT--

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THÁI BÌNH NĂM HỌC 2020-2021

Câu 1. a) Ta thấy 9 x = ( thỏa mãn điều kiện 0 x > ; 1 x ≠), nên khi đó:

9 1 3 1 2 3 1 9 1 A + + = = = − −

Vậy với 9 x = thì 2 A = . b) Với 0 x > ; 1 x ≠ thì:

( ) ( ) ( )( )

2 2 1 1 : 1 1 1

x x x B x x x

+ − − = − − +

( )( )

2 1 2 1 1 . 1 1

x x x x x B x x x

+ + − + − − = − +

( )( )

4 1 . 1 1

x x B x x x

− = − +

4 1 B x = +

Vậy với 0 x > ; 1 x ≠ thì 4 1 B x = +

.

c) Với 0 x > ; 1 x ≠ thì 4 1 0 0 1 x B x + > ⇒ = > +

Do đó để A và B trái dấu thì 0 A < 1 0 1 0 1 x x x + ⇔ < ⇔ −< −

( vì 1 0 x + > )

1 1. x x ⇔ < ⇔ < Kết hợp với điều kiện 0 x > ; 1 x ≠, ta được 0 1 x < < . Vậy với 0 1 x < < thì A và B trái dấu. Câu 2. a) Với 3 m = hệ phương trình đã cho trở thành 2 7 2 7 5 25 5 5

2 9 4 2 18 4 2 18 4.5 2 18 1

x y x y x x x

x y x y x y y y

− = − = = = =      ⇔ ⇔ ⇔ ⇔      + = + = + = + = = −     

Vậy với 3 m = thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( ) ( ) ; 5; 1 x y = − .

b) Xét hệ 2 4 5 2 4 5 5 10 5 2 1 2 3 4 2 6 3 2 2 x y m x y m x m x m x y m x y m y m x y m − = − − = − = − = −     ⇔ ⇔ ⇔     + = + = = − = −    

Do đó với mọi m hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( ) ( ) ; 2 1;2 x y m m = − −

Để nghiệm ( ) ;x y thỏa mãn 2 1 1 x y − = thì 2 1 1 2 1 2 m m − = − − −

ĐK: ( ) 1 , 2 * 2 m m ≠ ≠

Ta có: 2 1 1 2 1 2 m m − = − − − ( ) ( ) ( )( ) 2 2 2 2 1 2 1 2 2 3 0 m m m m m m ⇒ − − − = − − − ⇔ − − =

( )( )

2 1 2 3 0 3 2

m m m m

= −   ⇔ + − = ⇔ = 

( thỏa mãn điều kiện ( ) * )

Vậy 3 1; 2 m   ∈−    

thỏa mãn đề bài.

Câu 3. a) Để (d) đi qua điểm ( ) 1; 9 A −

1, 9 x y ⇔ = = − thỏa mãn phương trình đường thẳng (d)

2 2 2 9 3 1 3 10 0 5 m m m m m m = −  ⇔−= + − ⇔ − − = ⇔ = 

Vậy với { } 2;5 m∈− là giá trị cần tìm.

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

( ) 2 2 2 2 3 1 3 1 0 1 x mx m x mx m = + − ⇔ − −+ =

Có: ( ) ( ) 2 2 2 3 4 1 5 4 0 m m m ∆= − − − = + > m ∀

⇒phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x

⇒(d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ 1 2 , x x m ∀ .

Theo định lý Vi-ét:

1 2

2 1 2

3

. 1

x x m

x x m

+ =   = − 

Theo giả thiết có: 1 2 1 2 2 x x x x + =

( ) ( )( ) 2 2 2 3 2 1 2 3 2 0 2 2 1 0 1 2

m m m m m m m m

=   ⇔ = − ⇔ − − = ⇔ − + = ⇔ −  = 

Vậy 1 2; 2 m   ∈ −    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo