Quảng cáo
Đề thi thử vào 10 năm 2020 - 2021 môn Toán trường THCS Thi Văn Tám - Long An
QR

Đề thi thử vào 10 năm 2020 - 2021 môn Toán trường THCS Thi Văn Tám - Long An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 hệ công lập năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THCS Thi Văn Tám – Long An; đề thi gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử vào 10 năm 2020 – 2021 môn Toán trường THCS Thi Văn Tám – Long An : + Cho đường tròn tâm O đường kính AB, C là điểm thuộc đường tròn (CA < CB). Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt BC tại D. Vẽ dây AE vuông góc với OD tại F. a) Chứng minh AC vuông góc với DB và các điểm A, F, C, D cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Đường thẳng qua E vuông góc với AB tại K cắt BC tại H. Chứng minh HF // AB. [ads] + Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, biết độ dài AH = 4,8 cm, AB = 6 cm. Tính độ dài BH, BC và tan ACH. + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 2020+ √(x^2 – 10x + 26).

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC HÒA KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC  2020 2021 TRƯỜNG THCS THI VĂN TÁM Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP)

Ngày thi: 17 / 07 / 2020 ĐỀ THI THỬ Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề). Câu I: (1,5 điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

1. A 28 4 63 7 112.   

2. x x x B x x x x

1 : 1 1

                  

(với x 0 1  ).

Câu II: (1,5 điểm)

1. Giải phương trình sau: 2 4 20 9 45 2. x x    

2. Giải hệ phương trình sau: x y

x y

2 2 8

3 2 3.

      

Câu III: (2 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ) : 2 1. d y x   1. Vẽ ( ) d . Tìm tọa độ giao điểm của ( ) d và 1 ( ) : 7 d y x  bằng phép tính. 2. Viết phương trình đường thẳng ( ') : d y ax b   biết (d') song song với ( ) d và cắt trục tung tại điểm F có tung độ là 2 .

3. Cho hai đường thẳng sau: 2 ( ) : 2 2020 d y x   , 3 ( ) : 3 1 d y x  . Nêu vị trí tương đối

của ( ) d và 2 ( ) d ; ( ) d và 3 ( ). d

Câu IV: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH , biết độ dài AH , cm 4 8 , AB cm 6 .

Tính độ dài BH,BC và  tan ACH.

Câu V: (2,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB , C là điểm thuộc đường tròn ( ) CA CB  . Tiếp tuyến tại A của đường tròn ( ) O cắt BC tại D . Vẽ dây AE vuông góc với OD tại F .

a) Chứng minh AC DB  và các điểm A,F,C,D cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn ( ). O

c) Đường thẳng qua E vuông góc với AB tại K cắt BC tại H . Chứng minh HF //AB. Câu VI: (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x x     2 2020 10 26. __________HẾT__________

(Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm).

Họ và tên thí sinh:…………………………….Số báo danh:……………......................................... Chữ kí CBCT 1:………………………...........Chữ kí CBCT 2:………….........................................

Câu Đáp án Điểm Ghi chú

I (1,5đ)

1

Rút gọn các biểu thức sau:

28 4 63 7 112. A   

   2 2 2 2 .7 4 3 .7 7 4 .7 0,25

   2 7 12 7 28 7 0,25

18 7 0,25 HS không làm bước 1 và 2 hoặc bấm máy tính ra ngay kết quả thì không chấm điểm;ở bước 1 HS làm đúng

1 hạng tử thì vẫn được 0,25đ , tương tự ở bước 2;dấu “=” mà ghi dấu “ ” thì trừ 0,25đ. Thiếu hết các

dấu “=” thì không chấm điểm. HS chỉ làm bước 2 và 3 thì được 0,5đ.

2

x x x B x x x x

1 : 1 1

                  

(với x 0 1  ).

   

x x x

x x x x x

                  

1 : 1 1 1 . 1

0,25

Dấu “=” mà ghi dấu

“” thì trừ 0,25đ.

Thiếu hết các dấu “=” thì

không chấm điểm.

x

x x x

                 

1 1 : 1 1 1 0,25

1 1 : 1. 1 1

x x x x

      0,25

II (1,5đ)

1

Giải phương trình sau:

2 4 20 9 45 2. x x     - Dấu “”mà ghi dấu

“=” không chấm điểm. - Ghi dấu “” thì không

trừ điểm. - Không ghi 5 x  thì chỉ đạt 0,25đ toàn bài.

4 5 3 5 2 x x      0,25

5 2 x    (với 5 x  ) 0,25

9 x   . Vậy phương trình có tập nghiệm: {9} S  . 0,25

2

Giải hệ phương trình sau:

x y

x y

2 2 8

3 2 3.

      

x

x y

      

5 5

2 2 8 0,25 - Chỉ có kết quả không có

bước thực hiện không

chấm. - Tìm được giá trị x hoặc

y chấm 0,5đ. x

y

      

1

2.1 2 8 0,25

x

y

    

1

3

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất   1;3 .

0,25 - Không có kết luận không

đạt điểm bước này.

1 Vẽ ( ) d trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy.

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC HÒA TRƯỜNG THCS THI VĂN TÁM

HƯỚNG DẪN GIẢI (Hướng dẫn giải có 03 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2020 2021  Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) Ngày thi: 17 / 07 / 2020 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo