Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Bạc Liêu
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Bạc Liêu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bạc Liêu tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bạc Liêu, kỳ thi được diễn ra vào ngày 07/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bạc Liêu : + Cho hàm số y = 3x^2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = 2x + 1. Tìm tọa độ gia0 điểm của (P) và (d) bằng phép tính. + Trên nửa đường tròn đường kính AB, lấy hai điểm I, Q sao cho I thuộc cung AQ. Gọi C là giao điểm hai tia AI và BQ, H là giao điểm hai dây AQ và BI. a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp. b) Chứng minh: CI.AI = HI.BI. c) Biết AB = 2R. Tính giá trị biểu thức: M = AI.AC + BQ.BC theo R. [ads] + Cho phương trình: x^2 – 2mx – 4m – 5 = 0 (m là tham số). a) Giải phương trình khi m = −2. b) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để: 1/2.x1^2 – (m – 1)x1 + x2 – 2m + 33/2 = 762019.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BẠC LIÊU -------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn thi: TOÁN (Không chuyên) Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 07/6/2019 -------------------

ðỀ BÀI

Câu 1: (4,0 ñiểm) Rút gọn biểu thức:

a) 45 2 20 A = −

b) ( )

2 3 5 27 3 12 3 5 B − = − − − .

Câu 2: (4,0 ñiểm)

a) Giải hệ phương trình 2 4 5 x y x y − =  + =  b) Cho hàm số 2 3 y x = có ñồ thị ( ) P và ñường thẳng ( ): 2 1 d y x = + . Tìm tọa ñộ gia0 ñiểm của

( ) P và ( ) d bằng phép tính.

Câu 3: (6,0 ñiểm) Cho phương trình: ( ) 2 2 4 5 1 x mx m − − − (m là tham số).

a) Giải phương trình ( ) 1 khi 2 m = −.

b) Chứng minh phương trình ( ) 1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Gọi 1x ; 2x là hai nghiệm của phương trình ( ) 1 . Tìm m ñể:

( ) 2 1 1 2 1 33 1 2 762019 2 2 x m x x m − − + − + = .

Câu 4: (6,0 ñiểm) Trên nửa ñường tròn ñường kính AB, lấy hai ñiểm I, Q sao cho I thuộc cung AQ. Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai dây AQ và BI. a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp. b) Chứng minh: . . CI AI HI BI = . c) Biết 2 AB R = . Tính giá trị biểu thức: . . M AI AC BQ BC = + theo R. -----------Hết-----------

HƯỚNG DẪN GIẢI. Câu 1: (4,0 ñiểm) Rút gọn biểu thức:

a) 45 2 20 A = −

b) ( )

2 3 5 27 3 12 3 5 B − = − − − Giải:

a) 2 2 45 2 20 3 .5 2 2 .5 3 5 2.2 5 5 A = − = − = − = −

b) ( )

2 3 5 27 3 5 3 3 3 12 3 12 3 5 3 5 B − − = − − = − − − − ( ) ( ) 3 5 3

3 12 3 5

− = −−+ − (do 23 12 3 12 < ⇒ < )

3 3 12 12 2 3 = −+ − = − = − . Câu 2: (4,0 ñiểm)

a) Giải hệ phương trình 2 4 5 x y x y − =  + =  b) Cho hàm số 2 3 y x = có ñồ thị ( ) P và ñường thẳng ( ): 2 1 d y x = + . Tìm tọa ñộ giao ñiểm của

( ) P và ( ) d bằng phép tính.

Giải:

a) 2 4 3 9 3 5 5 2 x y x x x y y x y − = = =    ⇔ ⇔    + = = − =    Vậy hệ phương trình có nghiệm là: ( ) ( ) ; 3;2 x y =

b) Phương trình hoành ñộ giao ñiểm: ( ) 2 2 3 2 1 3 2 1 0 * x x x x = + ⇔ − −=

Phương trình ( ) * có hệ số: 3; 2; 1 0 a b c a b c = = − = −⇒ + + =

⇒Phương trình ( ) * có hai nghiệm: 1 2

1 1; 3 c x x a

− = = =

- Với ( ) 2 1 1 3.1 3 1;3 x y A = ⇒ = = ⇒

- Với

2

2

1 1 1 1 1 3. ; 3 3 3 3 3 x y B − − −     = ⇒ = = ⇒        

Vậy tọa ñộ giao ñiểm của ( ) P và ( ) d là ( ) 1;3 A và 1 1 ; 3 3 B −      

.

Câu 3: (6,0 ñiểm) Cho phương trình: ( ) 2 2 4 5 1 x mx m − − − (m là tham số).

a) Giải phương trình ( ) 1 khi 2 m = −.

b) Chứng minh phương trình ( ) 1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Gọi 1x ; 2x là hai nghiệm của phương trình ( ) 1 . Tìm m ñể:

( ) 2 1 1 2 1 33 1 2 762019 2 2 x m x x m − − + − + =

Giải: a) Thay 2 m = − vào phương trình ( ) 1 ta có:

( ) ( ) ( )( ) 2 3 4 3 0 3 3 0 3 1 0 1 x x x x x x x x x

= −  + + = ⇔ + + + = ⇔ + + = ⇔= −  Vậy với 2 m = − thì phương trình có tập nghiệm { } 3; 1 S = − −

b) Ta có: ( ) ( ) 2 ' 2 4 5 2 1 0, m m m m ∆= −− − = + + > ∀

Do ñó phương trình ( ) 1 luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m.

c) Do phương trình ( ) 1 luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m, gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của

phương trình ( ) 1

Áp dụng ñịnh lí Vi-ét ta có: 1 2

1 2

2

4 5

x x m

x x m

+ =   = − − 

Ta có: ( ) 2 1 1 2 1 33 1 2 762019 2 2 x m x x m − − + − + =

( )

( )

1

1

2 1 2

2 1 1 2

2 1 2 4 33 1524038

2 4 5 2 1524000

x m x x m

x mx m x x

⇔ − − + − + =

⇔ − − −+ + =

( ) 1 2 2 1524000 x x ⇔ + = (do 1x là nghiệm của ( ) 1 nên 1 2 1 2 4 5 0 x mx m − − − = )

2.2 1524000 381000 m m ⇔ = ⇔ = Vậy 381000 m = thỏa mãn yêu cầu bài toán. Câu 4: (6,0 ñiểm) Trên nửa ñường tròn ñường kính AB, lấy hai ñiểm I, Q sao cho I thuộc cung AQ. Gọi C là giao ñiểm hai tia AI và BQ; H là giao ñiểm hai dây AQ và BI. a) Chứng minh tứ giác CIHQ nội tiếp. b) Chứng minh: . . CI AI HI BI = . c) Biết 2 AB R = . Tính giá trị biểu thức: . . M AI AC BQ BC = + theo R.

Giải:

a) Ta có: 0 90 AIB AQB = = (góc nội tiếp chắn nửa ñường tròn) 0 90 CIH CQH ⇒ = =

Xét tứ giác CIHQ có 0 0 0 90 90 180 CIH CQH + = + =

⇒tứ giác CIHQ nội tiếp b) Xét …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo