Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Bình Phước
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bình Phước, kỳ thi được diễn ra vào ngày 01/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bình Phước : + Nông trường cao su Minh Hưng (xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước) phải khai thác 260 tấn mũ trong một thời gian nhất ñịnh. Trên thực tế, mỗi ngày nông trường ñều khai thác vượt ñịnh mức 3 tấn. Do ñó, nông trường ñã khai thác ñược 261 tấn và song trước thời hạn 1 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nông trường khai thác ñược bao nhiêu tấn mũ cao su. [ads] + Cho parabol (P): y = 1/2.x^2 và ñường thẳng (d): y = x + 2. a) Vẽ parabol (P) và ñường thẳng (d) trên cùng hệ trục tọa ñộ Oxy. b) Viết phương trình ñường thẳng (d1): y = ax + b song song với (d) và cắt (P) tại ñiểm A có hoành ñộ bằng −2 . + Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình 2x + y = 5  và x + 2y = 4.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

----------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN THI: TOÁN (ĐỀ CHUNG)

Ngày thi: 01/6/2019

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

ðỀ BÀI

Câu 1. (2,0 ñiểm)

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

3 49 25 = − A

2 (3 2 5) 20 = − − B

2) Cho biểu thức 1 : 3 1

  + = +     − −  

x x x P x x x với 0; 1 > ≠ x x .

a) Rút gọn biểu thức P .

b) Tìm giá trị của x ñể 1 = P .

Câu 2. (2,0 ñiểm)

1) Cho parabol 2 1 ( ) : 2 = P y x và ñường thẳng ( ) : 2 = + d y x .

a) Vẽ parabol ( ) P và ñường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa ñộ Oxy .

b) Viết phương trình ñường thẳng 1 ( ): = + d y ax b song song với ( ) d và cắt ( ) P tại ñiểm A có hoành ñộ

bằng 2 −.

2) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 2 5 2 4 + =  + = 

x y x y

Câu 3. (2,5 ñiểm)

1) Cho phương trình 2 ( 2) 8 0 − + + + = x m x m (1) với m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 8 = − m .

b) Tìm các giá trị của m ñể phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt 1 2 ; x x thỏa 3 1 2 0 − = x x .

2) Nông trường cao su Minh Hưng phải khai thác 260 tấn mũ trong một thời gian nhất ñịnh. Trên thực tế, mỗi ngày nông trường ñều khai thác vượt ñịnh mức 3 tấn. Do ñó, nông trường ñã khai thác ñược 261 tấn và song trước thời hạn 1 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày nông trường khai thác ñược bao nhiêu tấn mũ cao su.

Câu 4. (1,0 ñiểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có ñường cao AH và ñường trung tuyến AM . Biết 3 ; 4 = = AH cm HB cm .

Hãy tính , , AB AC AM và diện tích tam giác ABC .

Câu 5. (2,5 ñiểm)

Cho ñường tròn tâm O ñường kính 2 = AB R . Gọi C là trung ñiểm của OA, qua C kẻ ñường thẳng vuông góc với OA cắt ñường tròn ( ) O tại hai ñiểm phân biệt M và N . Trên cung nhỏ BM lấy ñiểm K ( K khác

B và M ). Gọi H là giao ñiểm của AK và MN .

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp ñường tròn.

b) Chứng minh 2 . = AK AH R .

c) Trên tia KN lấy ñiểm I sao cho = KI KM . Chứng minh = NI BK .

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (2,0 ñiểm)

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

3 49 25 = − A

2 2 3 7 5 = − A

3.7 5 = − A

21 5 = − A

16 = A

2 (3 2 5) 20 = − − B

2 3 2 5 2 .5 = − − B

(3 2 5) 2 5 = − − − B

3 2 5 5 2 = −+ − B

3 = − B

2) Cho biểu thức 1 : 3 1

  + = +     − −  

x x x P x x x với 0; 1 > ≠ x x .

a) Rút gọn biểu thức P .

b) Tìm giá trị của x ñể 1 = P .

Lời giải

a) Rút gọn biểu thức P .

1 : 3 1

  + = +     − −  

x x x P x x x

1 : 3 1 ( 1)

  + = +     − −  

x x x P x x x

. 1 : 3 ( 1) ( 1)

  + = +     − −  

x x x x P x x x x

1 : 3 ( 1) + + = − x x x P x x

( 1) 1 3 + = ⋅ − + x x P

x x x

( 1).3 ( 1)( 1) + =

− + x x P x x x

3

1 =

− P

x

b) Tìm giá trị của x ñể 1 = P .

3 1 1

1

= = ⇔ − x P

1 3 ⇔ −= x

4 ⇔ = x

16 ⇔ = x

Vậy 16 = x thì 1 = P .

Câu 2. (2,0 ñiểm)

1) Cho parabol 2 1 ( ) : 2 = P y x và ñường thẳng ( ) : 2 = + d y x .

a) Vẽ parabol ( ) P và ñường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa ñộ Oxy .

b) Viết phương trình ñường thẳng 1 ( ): = + d y ax b song song với ( ) d và cắt ( ) P tại ñiểm A có hoành ñộ

bằng 2 −.

Lời giải

a) Vẽ parabol ( ) P và ñường thẳng ( ) d trên cùng hệ trục tọa ñộ Oxy .

Bảng giá trị:

x 4 − 2 − 0 2 4

2 1 2 = y x 8 2 0 2 8

ðồ thị hàm số 2 1 2 = y x là ñường Parabol ñi qua các ñiểm ( 4;8);( 2;2) − − ; (0;0) ; (2;2);(4;8) và nhận Oy

làm trục ñối xứng.

ðồ thị hàm số 2 = + y x là ñường thẳng ñi qua ñiểm (0;2) và ñiểm ( 2;0) −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo