Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Đồng Nai
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai, kỳ thi được diễn ra vào ngày …/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai : + Bác B vay ở một ngân hàng 100 triệu đồng để sản xuất trong thời hạn 1 năm. Lẽ ra đúng 1 năm sau bác phải trả cả tiền vốn lẫn tiền lãi, song bác đã được ngân hàng cho kéo dài thời hạn thêm 1 năm nữa, số tiền lãi của năm đầu được gộp vào với tiền vốn để tính lãi năm sau và lãi suất vẫn như cũ. Hết 2 năm bác B phải trả tất cả 121 triệu đồng. Hỏi lãi suất cho vay của ngân hàng đó là bao nhiêu phần trăm trong 1 năm? [ads] + Cho tam giác MNP vuông tại N có MN = 4a, NP = 3a với 0 < a ∈ R. Tính theo a diện tích xung quanh của hình nón tạo bởi tam giác MNP quay quanh đường thẳng MN. + Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại trực tâm H. Biết ba góc CAB, ABC, BCA  đều là góc nhọn. 1) Chứng minh bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn. 2) Chứng minh DE vuông góc với OA.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI --------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Câu 1. (1,75 ñiểm)

1) Giải phương trình 2 2 7 6 0. x x − + =

2) Giải phương trình 2 3 5 3 4 18 x y x y

 − = −  + =  3) Giải phương trình 4 2 7 18 0. x x + − = Câu 2. (2,25 ñiểm)

1) Vẽ ñồ thị của hai hàm số 2 1 , 2 1 2 y x y x − = = − trên cùng một mặt phẳng tọa ñộ.

2) Tìm các tham số thực m ñể hai ñường thẳng ( ) 2 1 y m x m = + + và 2 1 y x = − song song với nhau.

3) Tìm các số thực x ñể biểu thức

3 2 1 3 5 4 M x x = − − − xác ñịnh.

Câu 3. ( 2 ñiểm)

1) Cho tam giác MNP vuông tại N có 4 , 3 MN a NP a = = với 0 a < ∈ℝ. Tính theo a diện tích xung

quanh của hình nón tạo bởi tam giác MNP quay quanh ñường thẳng MN . 2) Cho 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 3 1 0 x x − + = . Hãy lập một phương trình bậc hai một ẩn

có hai nghiệm là ( ) 2

1 2 2x x − và ( ) 2

2 1 2 . x x −

3) Bác B vay ở một ngân hàng 100 triệu ñồng ñể sản xuất trong thời hạn 1 năm. Lẽ ra ñúng 1 năm sau bác phải trả cả tiền vốn lẫn tiền lãi, song bác ñã ñược ngân hàng cho kéo dài thời hạn thêm 1 năm nữa, số tiền lãi của năm ñầu ñược gộp vào với tiền vốn ñể tính lãi năm sau và lãi suất vẫn như cũ. Hết 2 năm bác B phải trả tất cả 121 triệu ñồng. Hỏi lãi suất cho vay của ngân hàng ñó là bao nhiêu phần trăm trong 1 năm? Câu 4. ( 1 ñiểm)

1) Rút gọn biểu thức 3 2

1 2

a a a a P a a

   + − +      =          + −    ( với 0 a ≥ và 4 a ≠ ).

2) Tìm các số thực x và y thỏa mãn

2

2 4 2 . 3 2

x xy

y xy

 − =  − = − 

Câu 5. (2,5 ñiểm)

Cho tam giác ABC nội tiếp ñường tròn ( ) O có hai ñường cao BD và CE cắt nhau tại trực tâm H .

Biết ba góc , , CAB ABC BCA ñều là góc nhọn.

1) Chứng minh bốn ñiểm , , , B C D E cùng thuộc một ñường tròn.

2) Chứng minh DE vuông góc với . OA .

3) Cho , M N lần lượt là trung ñiểm của hai ñoạn , BC AH . Cho , K L lần lượt là giao ñiểm của hai

ñường thẳng OM và CE, MN và BD. Chứng minh KL song song với AC . Câu 6. (0,5 ñiểm)

Cho ba số thực , , a b c . Chứng minh rằng:

( ) ( ) ( ) ( )( )( ) 3 3 3 2 2 2 2 2 2 3 . a bc b ca c ab a bc b ca c ab − + − + − ≥ − − −

HẾT

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ðỀ THI VÀO 10 MÔN TOÁN – TỈNH ðỒNG NAI

Câu 1. (1,75 ñiểm)

1) Giải phương trình 2 2 7 6 0. x x − + =

2) Giải phương trình 2 3 5

3 4 18

x y

x y

 − = −  + =  3) Giải phương trình 4 2 7 18 0. x x + − = Lời giải

1) Giải phương trình: 2 2 7 6 0. x x − + =

Ta có: ( )

2 2 4 7 4.2.6 1 0 b ac ∆= − = − − = >

⇒Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

7 1 2 2.2 . 7 1 3 2.2 2

x

x

 +  = =  −  = = 

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 3 ;2 . 2 S       =        

2) Giải hệ phương trình : 2 3 5

3 4 18

x y

x y

 − = −  + = 

17 51 3 2 3 5 6 9 15 2. 3 5 3.3 5 3 4 18 6 8 36 3 2 2

y y x y x y x y x y x y y x x

  = =        − = − − = − =         ⇔ ⇔ ⇔ ⇔      − −      + = + = = = =           

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ) ( ) ; 2;3 . x y =

3) Giải hệ phương trình: 4 2 7 18 0. x x + − = ðặt ( ) 2 0 x t t = ≥ . Khi ñó ta có phương trình ( ) 2 7 18 0 1 t t ⇔ + − =

Ta có: 2 7 4.18 121 0 ∆= + = >

( ) 1 ⇒ có hai nghiệm phân biệt:

( )

( )

1

2

7 121 7 11 2 2 2 7 121 7 11 9 2 2

t tm

t ktm

 −+ −+  = = =  −− −−  = = = − 

Với 2 2 2 2. t x x = ⇒ = ⇔ = ±

Vậy phương trình ñã cho có tập nghiệm: { } 2; 2 . S = −

Câu 2 ( 2,25 ñiểm):

1) Vẽ ñồ thị của hai hàm số 2 1 , 2 1 2 y x y x − = = − trên cùng một mặt phẳng tọa ñộ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo