Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Hà Nam
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Hà Nam, kỳ thi được diễn ra vào ngày …/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Hà Nam : + Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn (O;R) vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn đó. Gọi M là một điểm bất kì trên nửa đường tròn (O;R) (với M khác A, M khác B), tiếp tuyến của nửa đường tròn tại M cắt Ax, By lần lượt tại C và D. a) Chứng minh tứ giác ACMO nội tiếp. b) Chứng minh tam giác COD vuông tại O. c) Chứng minh AC.BD = R^2. d) Kẻ MN ⊥ AB (N ∈ AB), BC cắt MN tại I. Chứng minh I là trung điểm của MN. [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P) có phương trình y = 1/2.x^2 và đường thẳng (d) có phương trình y = -mx + 3 – m (với m là tham số). 1) Tìm tọa độ điểm M thuộc parabol (P), biết điểm M có hoành độ bằng 4. 2) Chứng minh đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt. Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ của hai điểm A, B. Tìm m để x1^2 + x2^2 = 2x1x2 + 20. + Tính thể tích của một hình nón có bán kính đáy r = 4 cm, độ dài đường sinh l = 5 cm.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM ------------ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Câu I (2,0 ñiểm).

1) Giải phương trình 2 5 4 0 − + = x x

2) Giải hệ phương trình: 3 3 2 7 − =   + = 

x y x y

Câu II (2,0 ñiểm).

1) Rút gọn biếu thức: ( )

2 4 3 45 5 1 5 1 = − + − − A

2) Cho biểu thức: 1 1 3 . 3 3

  + = −   − +  

x B x x x , (với 0; 9 > ≠ x x ).

Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x ñể 1 2 > B .

Câu III (1.5 ñiểm).

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho parabol ( ) P có phương trình 2 1 2 = y x và ñường thẳng ( ) d có phương

trình 3 = − + − y mx m (với m là tham số).

1) Tìm tọa ñộ ñiểm M thuộc parabol ( ) P , biết ñiểm M có hoành ñộ bằng 4.

2) Chứng minh ñường thẳng ( ) d luôn cắt parabol ( ) P tại hai ñiểm phân biệt. Gọi 1 2 , x x lần lượt là hoành ñộ

của hai ñiểm , A B . Tìm m ñể 2 2 1 2 1 2 2 20 + = + x x x x .

Câu IV (4.0 ñiểm).

1) Cho nửa ñường tròn ( ) ; O R ñường kính AB . Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa ñường tròn

( ) ; O R vẽ các tiếp tuyến , Ax By với nửa ñường tròn ñó. Gọi M là một ñiểm bất kì trên nửa ñường tròn

( ) ; O R (với M khác A , M khác B ), tiếp tuyến của nửa ñường tròn tại M cắt , Ax By lần lượt tại C và D .

a) Chứng minh tứ giác ACMO nội tiếp.

b) Chứng minh tam giác COD vuông tại O .

c) Chứng minh 2 . = AC BD R .

b) Kẻ ( ) , ⊥ ∈ MN AB N AB ; BC cắt MN tại I . Chứng minh I là trung ñiểm của MN .

2) Tính thể tích của một hình nón có bán kính ñáy r 4 = cm, ñộ dài ñường sinh l 5 = cm.

Câu V (0,5 ñiểm).

Cho a,b,c là các số thực dương và thỏa mãn ñiều kiện 1 = abc

Chứng minh 1 1 1 1 2 2 2 + + ≤ + + + a b c .

Trang 2/5 – Diễn ñàn giáo viên Toán

Hướng dẫn giải Câu I (2,0 ñiểm).

1) Giải phương trình 2 5 4 0 − + = x x

Lời giải

Ta có ( ) 1 2 1 5 4 0 1; 4 + + = + − + = ⇒ = = a b c x x

Vậy tập nghiệm của phương trình là { } 1;4 = S .

2) Giải hệ phương trình: 3 3 2 7 − =   + = 

x y x y

Lời giải

Ta có ( ) ( ) 3 3 5 10 2 2 ; 2;3 2 7 2 7 4 7 3 − = = = =     ⇔ ⇔ ⇔ ⇒ =     + = + = + = =    

x y x x x x y x y x y y y .

Câu II (2,0 ñiểm).

1) Rút gọn biếu thức: ( )

2 4 3 45 5 1 5 1 = − + − − A

Lời giải

Ta có ( ) ( ) 2 4 5 1 4 3 45 5 1 9 5 5 1 5 1 5 1

+ = − + − = − + − − − A

5 1 9 5 5 1 7 5 = + − + −= − .

2) Cho biểu thức: 1 1 3 . 3 3

  + = −   − +  

x B

x x x

, (với 0; 9 > ≠ x x ).

Rút gọn biểu thức và tìm tất cả các giá trị nguyên của x ñể 1 2 > B .

Lời giải

Ta có ( ) ( )( )

3 3 1 1 3 3 . . 3 3 3 3

+ − −   + + = − =   − + − +  

x x x x B

x x x x x x

( )( )

2 3 2 . 3 3 3

+ = = − − +

x x

x x x x .

( ) ( )

4 3 1 2 1 2 1 0 0 2 2 2 3 3 2 3

− − > ⇔ > ⇔ − > ⇔ > − − −

x B x x x

( )

( ) 1 0; * 2 3

+ ⇔ > −

x

x

Vì 1 0 + > x nên ( ) * 3 0 3 0 9 ⇔ − > ⇔ < ⇔ < < x x x

Vì { } 1;2;3;4;5;6;7;8 ∈ ⇒ ∈ x x ℤ .

Trang 3/5 - WordToan

Câu III (1.5 ñiểm).

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho parabol ( ) P có phương trình 2 1 2 = y x và ñường thẳng ( ) d có phương

trình 3 = − + − y mx m (với m là tham số).

1) Tìm tọa ñộ ñiểm M thuộc parabol ( ) P , biết ñiểm M có hoành ñộ bằng 4.

Lời giải

Vì ( ) ( ) 2 1 .4 8 4;8 2 ∈ ⇒ = = ⇒ M P y M .

2) Chứng minh ñường thẳng ( ) d luôn cắt parabol ( ) P tại hai ñiểm phân biệt. Gọi 1 2 , x x lần lượt là hoành ñộ

của hai ñiểm , A B . Tìm m ñể 2 2 1 2 1 2 2 20 + = + x x x x .

Lời giải

Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của ( ) d và ( ) P là 2 1 3 2 = − + − x mx m

2 2 6 0 2 ⇔ + − + = x m x m

Ta có ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 6 2 6 1 5 0, ∆= − − = − = − > ∀ − + + m m m m m m

Suy ra ñường thẳng ( ) d luôn cắt parabol ( ) P tại hai ñiểm phân biệt.

Ta có hệ thức Vi-ét 1 2

1 2

2

. 2 6

+ = −   = − 

x

x m

x

x

m

Yêu cầu 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 20 2 4 20 + = + ⇔ + + = + x x x x x x x x x x

( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 1 2 4 20 4 6 20 2 2 ⇔ = + ⇔ + − = − + m x x x x m

( ) ( ) 2 2 4 8 4 0 4 1 0 1 0 1 ⇔ − + = ⇔ − = ⇔ −= ⇔ = − m m m m m thoa man .

Vậy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo