Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Thái Bình
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Thái Bình, kỳ thi được diễn ra vào ngày …/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Thái Bình : + Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 150 m2. Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5 m. Tính chiều rộng mảnh vườn. + Giải hệ phương trình: 4x + y = 3 và 2x – y = 1 (không sử dụng máy tính cầm tay). + Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Kẻ dây cung CD vuông góc với AB tại H (H nằm giữa A và O, H khác A và O). Lấy điểm G thuộc CH (G khác C và H), tia AG cắt đường tròn tại E khác A. a. Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp. b. Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BE và CD. Chứng minh: KC.KD = KE.KB. c. Đoạn thẳng AK cắt đường tròn O tại F khác A. Chứng minh G là tâm đường tròn nội tiếp tam giác HEF. d. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên đường thẳng EF. Chứng minh HE + HF = MN.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

---------------

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ðỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao ñề)

Câu 1. (2,0 ñiểm)

Cho 1 1 + + = + x x A x và 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B x x x x x với 0 ≥ x , 1 ≠ x .

a).Tính giá trị của biếu thức A khi 2 = x .

b).Rút gọn biểu thức B .

c).Tìm x sao cho . = − C A B nhận giá trị là số nguyên.

Câu 2. (2,0 ñiểm)

a).Giải hệ phương trình 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y (không sử dụng máy tính cầm tay).

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2 150m . Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5m . Tính chiều rộng mảnh vườn.

Câu 3. (2,0 ñiểm)

Cho hàm số ( ) 4 4 = − + + y m x m ( m là tham số)

a).Tìm m ñể hàm số ñã cho là hàm số bậc nhất ñồng biến trên ℝ.

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì ñồ thị hàm số ñã cho luôn cắt parabol ( ) 2 : = P y x tại

hai ñiểm phân biệt. Gọi 1x , 2x là hoành ñộ các giao ñiểm, tìm m sao cho

( ) ( ) 1 1 2 2 1 1 18 − + − = x x x x .

c).Gọi ñồ thị hàm số ñã cho là ñường thẳng ( ) d . Chứng minh khoảng cách từ ñiểm ( ) 0;0 O ñến

( ) d không lớn hơn 65 .

Câu 4. (3,5 ñiểm)

Cho ñường tròn tâm O ñường kính AB . Kẻ dây cung CD vuông góc với AB tại H ( H nằm giữa A và O, H khác A và O). Lấy ñiểm G thuộc CH ( G khác C và H ), tia AG cắt ñường tròn tại E khác A .

a).Chứng minh tứ giác BEGH là tứ giác nội tiếp.

b).Gọi K là giao ñiểm của hai ñường thẳng BE và CD . Chứng minh: . . = KC KD KE KB .

c).ðoạn thẳng AK cắt ñường tròn O tại F khác A . Chứng minh G là tâm ñường tròn nội tiếp tam giác HEF .

d).Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên ñường thẳng EF . Chứng minh

+ = HE HF MN .

Câu 5. Cho a, b , c là các số thực dương thỏa mãn 6 + + + + + = a b c ab bc ac . Chứng minh rằng:

3 3 3

3 + + ≥ a b c b c a .

Hướng dẫn giải

Câu 1. (2,0 ñiểm)

Cho 1 1 + + =

+ x x A x và 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B

x x x x x

với 0 ≥ x , 1 ≠ x .

a).Tính giá trị của biếu thức A khi 2 = x .

b).Rút gọn biểu thức B .

c).Tìm x sao cho . = − C A B nhận giá trị là số nguyên.

Lời giải

Cho 1 1 + + =

+ x x A x và 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B

x x x x x

với 0 ≥ x , 1 ≠ x .

a).Tính giá trị của biếu thức A khi 2 = x .

Có ( )( ) 3 1 1 1 1 1 1 1

− + + + + − = = = − − +

x x x x x x A x x x

Khi 2 2 2 1 x A = ⇒ = −.

b).Rút gọn biểu thức B .

c).Tìm x sao cho . = − C A B nhận giá trị là số nguyên.

Có 1 2 1 1 1 1 + + = − − − − + + x x B

x x x x x

( ) ( )( ) ( )( )

1 2 1 1

1 1

+ + − + − + − = − + +

x x x x x B x x x ( )( ) 1 1

−+ =

− + +

x x

x x x 1 − =

+ + x x x

Có

3 1 . . 1 1

  − − = − = −     − + +  

x x C A B x x x 1 =

+ x x

1 1

1 = −

+ x

Có 1 1 + ≥ x , 0 ≥ x , 1 ≠ x .

C nhận giá trị là số nguyên 1 1 0 ⇔ + = ⇔ = x x (nhận).

Câu 2. (2,0 ñiểm)

a).Giải hệ phương trình 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y (không sử dụng máy tính cầm tay).

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2 150m . Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5m . Tính chiều rộng mảnh vườn.

Lời giải

a).Giải hệ phương trình 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y (không sử dụng máy tính cầm tay).

Có 4 3 2 1 + =   − = 

x y x y

6 4 2 1 x x y

 = ⇔ − = 

2 3 1 3

x

y

=  ⇔ = 

.

Vậy nghiệm của hệ là 2 1 ; 3 3      

b).Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 2 150m . Biết rằng, chiều dài mảnh vườn hơn chiều rộng mảnh vườn là 5m . Tính chiều rộng mảnh vườn.

Gọi x , y lần lượt là chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn, ñiều kiện 0 x > 0 y > , x y > .

Có 5 150 x y xy

− =  =  ( ) ( )

5

5 150 1

x y

y y

= +  ⇔ + = 

( )

2 1 5 150 0 y y ⇔ + − = ( ) ( )

10 nhaän

15 loaïi

y

y

=  ⇔ = −  .

Vậy chiều rộng mảnh vườn là ( ) 10 m

Câu 3. (2,0 ñiểm)

Cho hàm số ( ) 4 4 = − + + y m x m ( m là tham số)

a).Tìm m ñể hàm số ñã cho là hàm số bậc nhất ñồng biến trên ℝ.

b).Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì ñồ thị hàm số ñã cho luôn cắt parabol ( )

2 : = P y x tại

hai ñiểm phân biệt. Gọi 1x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo