Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Vĩnh Long
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Vĩnh Long

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Vĩnh Long, kỳ thi được diễn ra vào ngày …/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Vĩnh Long : + Một công ty vận tải dự định dùng loại xe lớn để vận chuyển 20 tấn hàng hóa theo một hợp đồng. Nhưng khi vào việc, công ty không còn xe lớn nên phải thay bằng những xe nhỏ. Mỗi xe nhỏ vận chuyển được khối lượng ít hơn 1 lần so với mỗi xe lên theo dự định. ðể đảm bảo thời gian đã hợp đồng, công ty phải dùng một số lượng xe nhiều hơn số xe dự định là 1 xe. Hỏi mỗi xe nhỏ vận chuyển bao nhiêu tấn hàng hóa? (Biết các xe cùng loại thi có khối lượng vận chuyển như nhau). [ads] + Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm M bất kì thuộc đường tròn sao cho MA < MB (M ≠ A). Kẻ tiếp tuyến tại A của đường tròn, tiếp tuyến này cắt tia BM ở N. Tiếp tuyến của đường tròn tại M cắt CN ở D. a) Chứng minh bốn điểm A, D, M, O cùng thuộc một đường tròn. b) Chứng minh OD song song BM. c) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với AB và cắt đường thẳng BM tại I. Gọi giao điểm của AI và BD là G. Chứng minh ba điểm N, G, O thẳng hàng. + Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 4√3cm, BC = 8cm. a) Chứng minh tam giác ABC vuông. b) Tính số đo góc B, C và độ dài đường cao AH của tam giác ABC.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG ----------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Bài 1. (1.0 ñiểm) Tính giá trị biểu thức

a) 2 48 3 75 2 108 A = + − b) 19 8 3 19 8 3 B = + + −

Bài 2. (2.0 ñiểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 3 2 0 x x − − = b) 2 5 2 0 x x + =

c) 4 2 4 5 0 x x − − = d) 2 7 3 27 x y x y − = −   + =  Bài 3. (2.0 ñiểm)

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho hàm số 2 y x = − có ñồ thị (P).

a) Vẽ ñồ thị (P). b) Tìm giá trị của m ñể ñường thẳng (d): 2 3 y x m = − (với m là tham số) cắt (P) tại hai ñiểm

phân biệt có hoành ñộ là 1 2 , x x thỏa mãn ( ) 2 1 1 2 2 3 2 6. x x x m x + − =

Bài 4. (1.0 ñiểm) Một công ty vận tải dự ñịnh dùng loại xe lớn ñể vận chuyển 20 tấn hàng hóa theo một hợp ñồng. Nhưng khi vào việc, công ty không còn xe lớn nên phải thay bằng những xe nhỏ. Mỗi xe nhỏ vận chuyển ñược khối lượng ít hơn 1 lần so với mỗi xe lên theo dự ñịnh. ðể ñảm bảo thời gian ñã hợp ñồng, công ty phải dùng một số lượng xe nhiều hơn số xe dự ñịnh là 1 xe. Hỏi mỗi xe nhỏ vận chuyển bao nhiêu tấn hàng hóa? (Biết các xe cùng loại thi có khối lượng vận chuyển như nhau). Bài 5. (1.0 ñiểm)

Cho tam giác ABC có 4 , 4 3 , 8 . AB cm AC cm BC cm = = =

a) Chứng minh tam giác ABC vuông.

b) Tính số ño , B C và ñộ dài ñường cao AH của tam giác ABC.

Bài 6. (2.5 ñiểm)

Cho ñường tròn (O) ñường kính AB và ñiểm M bất kì thuộc ñường tròn sao cho MA MB < ( ) M A ≠ . Kẻ tiếp

tuyến tại A của ñường tròn, tiếp tuyến này cắt tia BM ở N. Tiếp tuyến của ñường tròn tại M cắt CN ở D. a) Chứng minh bốn ñiểm A, D, M, O cùng thuộc một ñường tròn. b) Chứng minh OD song song BM. c) Qua O kẻ ñường thẳng vuông góc với AB và cắt ñường thẳng BM tại I. Gọi giao ñiểm của AI và BD là G. Chứng minh ba ñiểm N, G, O thẳng hàng. Bài 7. (0.5 ñiểm) Cho ,x y là các số thực dương thỏa 1. x y + =

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1 2 1. A x y x x = − + + +

...HẾT...

HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ THI VÀO 10 –MÔN TOÁN – VĨNH LONG Bài 1. (1.0 ñiểm) Tính giá trị biểu thức

a) 2 48 3 75 2 108 A = + − b) 19 8 3 19 8 3 B = + + −

Lời giải

a)

2 48 3 75 2 108 A = + −

2 2 2 2 4 3 3 5 .3 . 2 6 .3 A = + −

2.4. 3 3.5 3 2.6 3 A = + −

8 3 15 3 12 3 A = + −

(8 15 12) 3 11 3 A = + − =

Vậy 11 3. A = b)

19 8 3 19 8 3 B = + + −

2 2 2 2 4 2.4. 3 ( 3) 4 2.4. 3 ( 3) B = + + + − +

2 2 (4 3) (4 3) B = + + −

| 4 3 | | 4 3 | B = + + −

4 3 4 3 (4 3 0;4 3 0) B = + + − + > − >

8 B = Vậy 8. B = Bài 2. (2.0 ñiểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 2 3 2 0 x x − − = b) 2 5 2 0 x x + =

c) 4 2 4 5 0 x x − − = d) 2 7 3 27 x y x y − = −   + =  Lời giải

a) 2 2 2 3 2 0 2 4 2 0 2 ( 2) ( 2) 0 x x x x x x x x − − = ⇔ − + − = ⇔ − + − =

1 2 1 0 (2 1)( 2) 0 2 2 0 2

x x x x x x

  + = = −   ⇔ + − = ⇔ ⇔   − = =   

Vậy phương trình có tập nghiệm là 1 ;2 . 2 S   = −    

b) 2

0 0 5 2 0 (5 2) 0 2 5 2 0

5

x x x x x x x x

 =  =   + = ⇔ + = ⇔ ⇔   + = = −   

2 0; . 5 S   = −    

Vậy phương trình có tập nghiệm là

c) ðặt t = x2 (t ≥ 0)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo