Quảng cáo
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Lai Châu
QR

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 môn Toán sở GDĐT Lai Châu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 khối Trung học Phổ thông do sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu tổ chức là một trong những kỳ thi quan trọng bậc nhất trong quá trình học tập của học sinh tỉnh nhà, đánh dấu quá trình tốt nghiệp khối Trung học Cơ sở và là căn cứ để xét tuyển các em vào các trường Trung học Phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Một trong những môn thi rất quan trọng và bắt buộc trong kỳ thi này chính là môn Toán. Để quý thầy, cô giáo, quý vị phụ huynh và các em học sinh tham khảo, THCS. giới thiệu nội dung đề thi và lời giải chi tiết đề thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Lai Châu, kỳ thi được diễn ra vào ngày …/06/2019. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 môn Toán sở GD&ĐT Lai Châu : + Quãng đường AB dài 60km, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian quy định. Sau khi đi được nửa quãng đường người đó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng đường còn lại. Vì vậy, người đó đã đến B chậm hơn quy định 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian quy định của người đó. [ads] + Giải phương trình và hệ phương trình sau: a) x^2 – 6x + 5 = 0. b) x + y = 2 và 2x – y = 1. + Cho phương trình: 2x^2 + (2m – 1)x + m – 1 = 0 trong đó m là tham số. a) Giải phương trình khi m = 2 . b) Tìm m để phương trình có hai ngiệm thỏa mãn: 4×1^2 + 4×2^2 + 2x1x2 = 1.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU -------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ---------------------

Câu 1: (2,0 ñiểm) 1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 4 2 25 4 9 + − b) 3 3 5 12 2 27 + − 2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 6 5 0 − + = x x b) 2 2 1 + =   − = 

x y x y

Câu 2: (1,5 ñiểm) Cho biểu thức 1 1 4 2 2 = + − − − + x M x x x 1) Tìm các giá trị thực của x ñể biểu thức có nghĩa? 2) Rút gọn biểu thức. 3) Tính giá trị của M biết 16 x =

Câu 3: (2,5 ñiểm) 1) Quãng ñường AB dài 60km, một người ñi xe ñạp từ A ñến B với vận tốc và thời gian quy ñịnh. Sau khi ñi ñược nửa quãng ñường người ñó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng ñường còn lại. Vì vậy, người ñó ñã ñến B chậm hơn quy ñịnh 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian quy ñịnh của người ñó.

2) Cho phương trình: 2 2 (2 1) 1 0 (1) + − + −= x m x m trong ñó m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 2 m = .

b) Tìm m ñể phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 2 2 1 2 1 2 4 4 2 1 + + = x x x x

Câu 4: (3,0 ñiểm) Cho ñường tròn (O; R), dây BC cố ñịnh. ðiểm A di ñộng trên cung lớn BC (AB < AC) sao cho tam giác ABC nhọn. Các ñường cao BE, CF cắt nhau tại H. Gọi K là giao ñiểm của EF với BC. 1) Chứng minh: Tứ giác BCEF nội tiếp. 2) Chứng minh: . . = KB KC KE KF 3) Gọi M là giao ñiểm của AK với (O) ( ) ≠ M A . Chứng minh ⊥ MH AK .

Câu 5: (1,0 ñiểm) Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh rằng:

1 ( ) 2 2 2 4 ab bc ca a b c a b c b c a c a b + + ≤ + + + + + + + +

LỜI GIẢI ðỀ TUYỂN SINH VÀO 10 LAI CHÂU NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1: (2,0 ñiểm) 1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3 4 2 25 4 9 + − b) 3 3 5 12 2 27 + − 2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 6 5 0 − + = x x b) 2 2 1 + =   − = 

x y x y

Lời giải

1) a) 3 4 2 25 4 9 3.2 2.5 4.3 4 + − = + − =

b) 3 3 5 12 2 27 3 3 5.2 3 2.3 3 3 3 10 3 6 3 7 3 + − = + − = + − =

2) a) 2 2 6 5 0 5 5 0 ( 5) ( 5) 0 − + = ⇔ − − + = ⇔ − − − = x x x x x x x x

5 0 5 ( 5)( 1) 0 1 0 1 − = =   ⇔ − − = ⇔ ⇔   −= =  

x x x x x x

b)

2 3 3 1 1 2 1 2 2 1 1 + = = = =     ⇔ ⇔ ⇔     − = = − = − =    

x y x x x x y y x y y

Vậy hệ ñã cho có nghiệm ( ; ) x y là (1;1)

Câu 2: (1,5 ñiểm) Cho biểu thức 1 1 4 2 2 = + − − − +

x M x x x 1) Tìm các giá trị thực của x ñể biểu thức có nghĩa? 2) Rút gọn biểu thức. 3) Tính giá trị của M biết 16 = x

Lời giải 1) Tìm các giá trị thực của x ñể biểu thức có nghĩa?

ðiều kiện:

0

2 0 0 (*) 4 2 0 4 0

x

x x

x x x

≥   − ≠ ≥  ⇔  ≠ + ≠   − ≠ 

Vậy 0, 0 x x ≥ ≠ thì biểu thức M có nghĩa. 2) Rút gọn biểu thức. ðiều kiện: 0 x ≥ và 4 x ≠ 1 1 4 2 2

2 2 = ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)

2 2 2 ( 2) = = = = ( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2) 2

= + − − − +

+ − + + − + − + − +

+ + − + + + − + − + − + −

x M x x x

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x x x x x x

Vậy = x M x − 2

3) Tính giá trị của M biết 16 = x ðiều kiện: 0 x ≥ và 4 x ≠

Với 16 = x thì 16 4 2 4 2 16 2 = = = − − M

Vậy với 16 = x thì M = 2.

Câu 3: (2,5 ñiểm) 1) Quãng ñường AB dài 60km, một người ñi xe ñạp từ A ñến B với vận tốc và thời gian quy ñịnh. Sau khi ñi ñược nửa quãng ñường người ñó giảm vận tốc 5km/h trên nửa quãng ñường còn lại. Vì vậy, người ñó ñã ñến B chậm hơn quy ñịnh 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian quy ñịnh của người ñó.

2) Cho phương trình: 2 2 (2 1) 1 0 (1) + − + −= x m x m trong ñó m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 2 m = .

b) Tìm m ñể phương trình (1) có hai ngiệm thỏa mãn: 2 2 1 2 1 2 4 4 2 1 + + = x x x x

Lời giải 1) Gọi vận tốc quy ñịnh của người ñó là x (km/h), (x > 5)

⇒Thời gian quy ñịnh ñể người ñó ñi hết quãng ñường là 60 ( ) h x .

Nửa quảng ñường ñầu là: 60 : 2 30( ) km = nên thời gian ñi nửa quãng ñường ñầu là: 30 ( ) h x .

Nửa quãng ñường sau, vận tốc của người ñó giảm 5km/h nên vận tốc lúc sau là: 5( / ) x km h − .

⇒ Thời gian ñi nửa quãng ñường sau là 30 ( ) 5 h x − .

Vì người ñó ñến chậm so với thời gian dự ñịnh là 1 giờ nên ta có phương trình:

2

2

2

30 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo