Quảng cáo
Đề Toán tuyển sinh lớp 10 chuyên năm 2019 - 2020 sở GDĐT Đắk Lắk
QR

Đề Toán tuyển sinh lớp 10 chuyên năm 2019 - 2020 sở GDĐT Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi chính thức môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 trường chuyên năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đắk Lắk, nhằm tuyển chọn các em học sinh đạt yêu cầu học lực môn Toán vào học tại trường THPT chuyên Nguyễn Du, tỉnh Đắk Lắk. Đề Toán tuyển sinh lớp 10 chuyên năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đắk Lắk gồm 1 trang với 5 bài toán, đề được biên soạn theo dạng tự luận, đề thi gồm 1 trang, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 06 năm 2019, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề Toán tuyển sinh lớp 10 chuyên năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Đắk Lắk : + Cho hình vuông ABCD với tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Các điểm N, P theo thứ tự thuộc các cạnh BC, CD sao cho MN // AP. Chứng minh rằng: 1) Tam giác ADP đồng dạng với tam giác NBM. 2) BN.DP = OB^2. 3) DO là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác OPN. 4) Ba đường thẳng BD, AN, PM đồng quy. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = (m – 2)x + 2 với m là tham số và m khác 2. Tìm tất cả các giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d) bằng 2/3. + Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x^4 – (m – 1)x^2 + m^2 – m – 1 = 0 có đúng ba nghiệm phân biệt.

Xem trước nội dung

Nguyễn Dương Hải – GV THCS Nguyễn Chí Thanh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐĂK LĂK ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN - CHUYÊN

Ngày thi : 07/6/2019 (Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2,0 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng    : 2 2 d y m x    với m là tham số và 2 m . Tìm tất cả các giá trị của m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng  d

bằng 2

3 .

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   4 2 2 1 1 0 x m x m m      có đúng ba nghiệm phân biệt.

Câu 2: (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: 2 2 7 2 1 8 7 1 x x x x x        

2) Tìm tất cả các cặp số hữu tỉ   ;x y thỏa mãn hệ phương trình:

3 3

2 2 4 4 0 10 7 2 9 x y x y x xy y

         

.

Câu 3: (2,0 điểm)

1) Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn 2019 4 3n  có chữ số tận cùng là 7.

2) Tìm các bộ số tự nhiên   1 2 3 2019 ; ; ; ; a a a a  thỏa mãn:

2 1 2 3 2019 2 2 2 2 3 1 2 3 2019

2019

2019 1

a a a a

a a a a

             

Câu 4: (1,0 điểm)

1) Cho các số thực dương x , chứng minh 2 3 7 5 2 18 18 1 x x x   

 .

2) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn 2 2 2 3 b c a   . Chứng minh rằng:

3 3 3 3 3 3

2 2 2 2 b b c c a a a b b c c a          .

Câu 5: (3,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD với tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Các điểm N, P theo thứ tự thuộc các cạnh BC, CD sao cho MN // AP. Chứng minh rằng:

1) Tam giác ADP đồng dạng với tam giác NBM.

2) 2 BN DP OB   .

3) DO là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác OPN.

4) Ba đường thẳng BD, AN, PM đồng quy.

------------------- Hết -------------------

Nguyễn Dương Hải – GV THCS Nguyễn Chí Thanh – BMT – Đăk Lăk (Sưu tầm - giới thiệu) trang 2

SƠ LƯỢC BÀI GIẢI

Câu 1: (2,0 điểm)

1)  d cắt Ox tại 2 ; 0 2 A m        và cắt Oy tại   0; 2 B . Gọi OH là khoảng cách từ O đến  d

Ta có:  

2

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 8 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2

m m m OH OA OB m m m

                                      

(TMĐK 2 m ).

Vậy 2 2 2

2 2 2

m

m

   

  

thì khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng  d bằng 2

3 .

2) Đặt 2 0 t x  ; phương trình đã cho trở thành    2 2 1 1 0 * t m t m m     

Khi đó phương trình đã cho có đúng ba nghiệm phân biệt   * có một nghiệm bằng 0 và

một nghiệm dương ( 2 1 0 t t  )

2 2

2 2 1 2

1 2

1 0 1 0

1 0 0 1 0

1 0 1 0

m m m m

m m t t m m

m t t m

                            

Ta có:

2 2

1 5 5 1 1 5 2 2 2 1 0 2 4 1 5 5 1 2 2 2

m m m m m

m m

                                 

Lại có 1 m , nên 5 1 2 m  

Câu 2: (2,0 điểm)

1) ĐK: 1 7 x  

Ta có:    2 2 7 2 1 8 7 1 1 2 1 7 1 2 7 0 x x x x x x x x x x               

      

1 2 0 1 1 2 7 1 2 0 1 2 1 7 0

1 7 0

x x x x x x x x

x x

               

   

1 4 5 1 7 4 x x x x x             

(TMĐK). Vậy tập nghiệm của phương trình là   4; 5 S 

2)

3 3 3 3

2 2 2 2 4 4 0 4 4

10 7 2 9 10 7 2 9

x y x y x y y x

x xy y x xy y

                   

      2 2 3 3 3 2 2 3 10 7 2 4 9 4 46 33 26 0 * x xy y x y y x x x y xy y           

Nếu

  2 3

2 2

0 4 1 0 4 0 0 3 9 10 9 10 10

x x x x x y x x x

                      

(không xảy ra), nên 0 y 

Với 0 y ;    

3 2

3 2 2 * 46 33 26 1 0 46 33 26 1 0 2 1 23 28 1 0 x x x t t t t t t y y y                         

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo