Quảng cáo
Đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 - 2020 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 02 tháng 06 năm 2019, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi Toán tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông năm học 2019 – 2020. Đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang được biên soạn theo dạng đề kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, phần tự luận gồm 5 câu, thời gian học sinh làm bài 120 phút (không tính thời gian phát đề). Trích dẫn đề Toán tuyển sinh lớp 10 THPT năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Đầu năm học, Hội khuyến học của một tỉnh tặng cho trường A tổng số 245 quyển sách gồm sách Toán và sách Ngữ văn. Nhà trường đã dùng 1/2 số sách Toán và 2/3 số sách Ngữ văn đó để phát cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Biết rằng mỗi bạn nhận được một quyển sách Toán và một quyển sách Ngữ văn. Hỏi Hội khuyến học tỉnh đã tặng cho trường A mỗi loại sách bao nhiêu quyền? [ads] + Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) đường kính AC (BA < BC). Trên đoạn thẳng AC lấy điểm I bất kỳ (I khác C). Đường thẳng BI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là D. Kẻ CH vuông góc với BD (H thuộc BD), DK vuông góc với AC (K thuộc AC). a) Chứng minh rằng tứ giác DHKC là tứ giác nội tiếp. b) Cho độ dài đoạn thẳng AC là 4cm và ABD = 60°. Tính diện tích tam giác ACD. c) Đường thẳng đi qua K song song với BC cắt đường thẳng BD tại E. Chứng minh rằng khi I thay đổi trên đoạn thẳng OC (I khác C) thì điểm E luôn thuộc một đường tròn cố định. + Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện x^2 + y^2 = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (3 – x)(3 – y).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ----------------- ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 02 trang)

ðỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TH PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 02/6/2019 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao ñề)

Mã ñề 101 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 ñiểm) Câu 1: Giá trị của tham số m ñể ñường thẳng 1 y mx = + song song với ñường thẳng 2 3 y x = − là A. 3. m = − B. 1. m = − C. 1. m = D. 2. m = Câu 2: Tổng hai nghiệm của phương trình 2 4 3 0 x x − + = bằng A. 4. − B. 4. C. 3. D. 3. − Câu 3: Giá trị nào của x dưới ñây là nghiệm của phương trình 2 2 0 x x + − = ? A. 4. x = B. 3. x = C. 2. x = D. 1. x = Câu 4: ðường thẳng 4 5 y x = − có hệ số góc bằng A. 5. − B. 4. C. 4. − D. 5. Câu 5: Cho biết 1 x = là một nghiệm của phương trình 2 0 x bx c + + = . Khi ñó ta có A. 1. b c + = B. 2. b c + = C. 1. b c + = − D. 0. b c + = Câu 6: Tất cả các giá trị của x ñể biểu thức 3 x − có nghĩa là A. 3. x ≥ B. 3. x ≤ C. 3. x < D. 3. x > Câu 7: Cho tam giác ABC có 3 , 4 , 5 AB cm AC cm BC cm = = = . Phát biểu nào dưới ñây ñúng? A. Tam giác ABC vuông. B. Tam giác ABC ñều. C. Tam giác ABC vuông cân. D. Tam giác ABC cân. Câu 8: Giá trị của tham số m ñể ñường thẳng ( ) 2 1 3 y m x = + + ñi qua ñiểm ( ) 1;0 A − là

A. 2. m = − B. 1. m = C. 1. m = − D. 2. m = Câu 9: Căn bậc hai số học của 144 là

A. 13. B. 12. − C. 12 và 12. − D. 12.

Câu 10: Với 2 x < thì biểu thức 2 (2 ) 3 x x − + − có giá trị bằng A. 1. − B. 2 5. x − C. 5 2 .x − D. 1.

Câu 11: Giá trị của biểu thức 3 3 3 1 + + bằng

A. 3. B. 1 3 ⋅ C. 1 3 ⋅ D. 3.

Câu 12: Hệ phương trình 1 2 7 x y x y − =  + =  có nghiệm là ( ) 0 0 ; x y . Giá trị của biểu thức 0 0 x y + bằng

A. 1. B. 2. − C. 5. D. 4.

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 4 , 2 BC cm AC cm = = . Tính sin . ABC

A. 3 2 ⋅ B. 1 2 ⋅ C. 1 3⋅ D. 3 3 ⋅

Câu 14: Tam giác ABC cân tại B có 120 , 12 o ABC AB cm = = và nội tiếp ñường tròn ( ). O Bán kính của ñường

tròn ( ) O bằng

A. 10 . cm B. 9 . cm C. 8 . cm D. 12 . cm Câu 15: Biết rằng ñường thẳng 2 3 y x = + cắt parabol 2 y x = tại hai ñiểm. Tọa ñộ của các giao ñiểm là

A. ( ) 1;1 và ( ) 3;9 . − B. ( ) 1;1 và ( ) 3;9 . C. ( ) 1;1 − và ( ) 3;9 . D. ( ) 1;1 − và ( ) 3;9 . −

Câu 16: Cho hàm số ( ) ( ) 4 1 1 y f x m x = = + + , với m là tham số. Khẳng ñịnh nào sau ñây ñúng?

A. ( ) ( ) 1 2 . f f > B. ( ) ( ) 4 2 . f f < C. ( ) ( ) 2 3 . f f < D. ( ) ( ) 1 0 . f f − >

Câu 17: Hệ phương trình 3

3 x y mx y + =   − =  có nghiệm ( ) 0 0 ; x y thỏa mãn 0 0 2 x y = . Khi ñó giá trị của m là

A. 3. m = B. 2. m = C. 5. m = D. 4. m = Câu 18: Tìm tham số m ñể phương trình 2 1 0 x x m + + + = có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn

2 2 1 2 5. x x + = A. 3. m = − B. 1. m = C. 2. m = D. 0. m = Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 20 . AC cm = ðường tròn ñường kính AB cắt BC tại M (M không trùng với B ), tiếp tuyến tại M của ñường tròn ñường kính AB cắt AC tại .I ðộ dài ñoạn AI bằng

A. 6 . cm B. 9cm C. 10 . cm D. 12 . cm

Câu 20: Cho ñường tròn ( ) ; O R và dây cung AB thỏa mãn 90 . o AOB= ðộ dài cung nhỏ AB bằng

A. 2

R π ⋅ B. . R π C. 4

R π ⋅ D. 3

2

R π ⋅

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 ñiểm) Câu 1 (2,0 ñiểm).

a) Giải hệ phương trình 2 3 2 11 x y x y − =  ⋅  + = 

b) Rút gọn biểu thức ( ) 2 2 1 2 1 : 4 2 2

x x x x A x x x

  − + −   = −   − + −  

với 0; 4 x x > ≠ .

Câu 2 (1,0 ñiểm). Cho phương trình ( ) ( ) 2 1 4 0 1 , x m x m m − + + − = là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 1. m =

b) Tìm giá trị của m ñể phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn ( )( ) 2 2 1 1 2 2 2. x mx m x mx m − + − + =

Câu 3 (1,5 ñiểm). ðầu năm học, Hội khuyến học của một tỉnh tặng cho trường A tổng số 245 quyển sách gồm

sách Toán và sách Ngữ văn. Nhà trường ñã dùng 1

2 số sách Toán và 2

3 số sách Ngữ văn ñó ñể phát cho các bạn

học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Biết rằng mỗi bạn nhận ñược một quyển sách Toán và một quyển sách Ngữ văn. Hỏi Hội khuyến học tỉnh ñã tặng cho trường A mỗi loại sách bao nhiêu quyển?

Câu 4 (2,0 ñiểm). Cho tam giác ABC nội tiếp ñường tròn ( ) O …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo