Quảng cáo
Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán đợt 1 trường Thăng Long - Hà Nội
QR

Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán đợt 1 trường Thăng Long - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán đợt 1 trường Thăng Long – Hà Nội gồm 1 trang với 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 120 phút( không kể thời gian giao đề), kỳ thi được tổ chức vào ngày 25 tháng 02 năm 2018, đề thi thử có lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán : + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một khoảng thời gian đã định. Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì đến B chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến B sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc ban đầu. + Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn: x ≤ 1, y ≤ 1, z ≤ 1 và x + y + z = 3/2. Tím giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = x^2 + y^2 + z^2. [ads] + Cho đường tròn tâm O, bán kính R . Điểm A thuộc đường tròn, BC là một đường kính (A ≠ B, A ≠ C). Vẽ AH vuông góc với BC tại H. Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AB, AH và P là giao điểm của OE với tiếp tuyến tại A của đường tròn (O, R). 1) Chứng minh rằng: AB^2 = BH.BC. 2) Chứng minh: PB là tiếp tuyến của đường tròn (O). 3) Chứng minh ba điểm P, M, C thẳng hàng. 4) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng PA với tiếp tuyến tại C của đường tròn (O). Khi A thay đổi trên đường tròn (O), tìm giá trị nhỏ nhất của tổng OP + OQ.

Xem trước nội dung

Trung Tâm Trí Đức Ths. Lê Hải Trung 0984735736

Page 1

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT ĐỢT I

MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 25 tháng 02 năm 2018 Thời giam làm bài : 120 phút( không kể thời gian giao đề) Bài I ( 2,0 điểm)

Cho hai biểu thức: 2 3 2 2     x x A x và

3 2 2 2      x x x B x với 0  x và 4  x

1) Tính giá trị của A khi 4 2 3   x

2) Tìm giá trị của x để 1   B A

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức   C B A

Bài II ( 2 điểm)

1) Giải hệ phương trình :

3 2 8 2

3 3 2 13 2

             

x y x y

x y x y

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng   1 : 1    d y mx m và   2 1 5 : 1   d y x m m với m là tham số khác 0 .

a) Chứng minh rằng   1d và   2 d luôn vuông góc với nhau với mọi giá trị của tham số 0  m .

b) Tìm điểm cố định mà đường thẳng   1d luôn đi qua . Chứng minh rằng giao điểm của hai

đường thẳng luôn thuộc một đường cố định.

Bài IV ( 3,5 điểm). Cho đường tròn tâm O, bán kính R . Điểm A thuộc đường tròn, BC là một

đường kính   ,   A B A C . Vẽ AH vuông góc với BC tại H . Gọi , E M lần lượt là trung điểm của

, AB AH và P là giao điểm của OE với tiếp tuyến tại A của đường tròn   , O R .

1) Chứng minh rằng: 2 .  AB BH BC

2) Chứng minh: PB là tiếp tuyến của đường tròn  O

3) Chứng minh ba điểm , , P M C thẳng hàng.

4) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng PA với tiếp tuyến tại C của đường tròn  O . Khi A thay

đổi trên đường tròn  O , tìm giá trị nhỏ nhất của tổng  OP OQ .

Bài V ( 0,5 điểm)

Cho các số thực không âm , , x y z thỏa mãn: 1, 1, 1    x y z và 3 2    x y z . Tím giá trị nhỏ nhất và

giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2    P x y z

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một khoảng thời gian đã định. Nếu xe chạy với vận tốc 35

km/h thì đến B chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến B sớm hơn 1 giờ. Tính

quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc ban đầu.

Bài III ( 2 điểm)

Trung Tâm Trí Đức Ths. Lê Hải Trung 0984735736

Page 2

Đáp án

Câu 1: (2,0 điểm)

Cho hai biểu thức 2 3 2 2 x x A

x   

và

3 2 2 2 x x x B

x    

với 0 x  và 4 x  .

1. Tính giá trị của A khi 4 2 3 x   .

2. Tìm giá trị của x để 1 B A  .

3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C B A   .

Lời giải.

Với 0; 4 x x   , ta có:

      2 4 2 2 2 2 2 3 2 2 2 2

x x x x x x x x A

x x x

             

    

2 2 1

2 1 2

x x

x x

     

.

       3 3 2 2 1 2 1 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x B

x x x

              

  

 

2 1

1 2

x x

x x

     

.

1. Khi  

2 4 2 3 3 2 3 1 3 1 x       , thay vào A , ta được

   

2 2 1 2 3 1 1 2 3 1 1 2 3 1 A x       .

Vậy 4 2 3 x   thì 2 3 1 A  . 2. 1 B A    1 2 1 1 x x  

2 3 0 x x        3 3 0 x x x     

    1 3 1 0 x x x     

   1 3 0 x x    

3 0 x    (Vì 0, 0, 4 x x x    nên 1 0 x  ) 9 x   . Vậy 9 x  thì 1 B A  .

3.       

2 1 2 1 2 2 2 1 3 1 3 C B A x x x x x x x                

Với 0; 4 x x   thì  

2 1 0, x   nên  

2 1 3 3 x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo