Quảng cáo
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre
QR

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập năm học 2017 - 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập năm học 2017 – 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bến Tre gồm 4 bài toán tự luận, có lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Cho phương trình x^2 – 2(m – 1)x – (2m + 1) = 0 (1) (m là tham số) a) Giải phương trình (1) với m = 2 b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m c) Tìm m để phương trình (1) luôn có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau [ads] + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = – 2x^2 và đường thẳng (d): y = 2x – 4 a) Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ b) Bằng phương pháp đại số, hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 BẾN TRE TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2017– 2018 ðỀ CHÍNH THỨC Môn : TOÁN (chung) Thời gian: 120 phút (không kể phát ñề)

Câu 1. (2 ñiểm) Không sử dụng máy tính cầm tay:

a) Tính 5 18 2 2

2 − + ;

b) Giải hệ phương trình: 3 1

2 5

x y

x y

− =   + = 

Câu 2. ( 2 ñiểm) Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy cho parabol (P): y = – 2x2 và ñường thẳng (d) : y = 2x – 4. a) Vẽ ñồ thị của (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa ñộ; b) Bằng phương pháp ñại số, hãy tìm tọa ñộ giao ñiểm của (P) và (d) .

Câu 3. ( 2.5 ñiểm) Cho phương trình x2 – 2(m – 1)x – (2m + 1) = 0 (1) (m là tham số) a) Giải phương trình (1) với m = 2; b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m; c) Tìm m ñể phương trình (1) luôn có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt ñối và trái dấu nhau.

Câu 4. ( 3.5 ñiểm) Cho ñường tròn O, ñường kinh AB. Tren tiếp tuyến của ñường tròn (O) tại A lấy ñiểm M (M khác A). Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với ñường tròn (O) (C là tiếp ñiểm). Kẻ CH ⊥ AB (H ∈ AB), MB cắt ñường tròn (O) tại ñiểm thứ hai là K và cắt CH tại N. Chứng minh rằng: a) Tứ giác AKNH nội tiếp trong một ñường tròn; b) AM2 = MK. MB ; c) KAC OMB = ; d) N là trung ñiểm của CH.

HẾT

GỢI Ý GIẢI VÀ DỰ KIẾN THANG ðIỂM

Câu Ý Nội dung ðiểm 5 18 2 2

2 − + = 5 2 3 2 2 2 2 − + 0,50 a) (1,00)

= (3 – 2 + 5

2 ) 2 = 7 2

2

0,50

3 1

2 5

x y

x y

− =   + =  ⇔ 6 2 2

2 5

x y

x y

− =   + =  0,25

⇔ 7 7

2 5

x

x y

=   + =  ⇔ 1

2

x

y

=   =  0,50

1

b) (1,00)

Vậy hệ phương trình có nghiệm: 1

2

x

y

=   =  0,25

Vẽ (P): y = – 2x2: Bảng giá trị của (P):

x -2 -1 0 1 2 y = – 2x2 -8 -2 0 -2 -8

0,25

Vẽ (d): y = 2x – 4: Cho x = 0⇒ y = – 4 ⇒ (0; – 4) Cho y = 0⇒ x = 2 ⇒ (2; 0) Vẽ (d) ñi qua (0; – 4) và (2; 0).

0,25

a) (1,00)

-4

-8

-2

0 2 1 -1 -2

y

x (d)

(P)

0,50

Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của (P) và (d): – 2x2 = 2x – 4 0,25

⇔2x2 + 2x – 4 = 0 0,25

⇔

1

2

x 1

x 2

=   =− 

⇒

1

2

y 2

y 8

= −   =−  0,25

2

b) (1,00)

Vậy tọa ñộ giao ñiểm của (P) và (d) là: (1; –2) và (– 2; –8). 0,25

Với m = 2, phương trình trở thành: x2 – 2x – 3 = 0 0,25

Phương trình có: a – b + c = 1 – (– 2) + (– 3) 0,25

⇒pt có 2 nghiệm: 1

2

x 1

x 3

= −   =  0,25

a) (1,00)

Vậy khi m = 2, pt (1) có hai nghiệm phân biệt: x1 = – 1; x2 = 3. 0,25

Pt (1) có: ' ∆ = [– (m – 1)]2 – 1. [– (2m + 1)] = m2 + 2 > 0, ∀m. 0,50 b) (0,75) Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m. 0,25

Theo hệ thức Vi-ét: ( )

1 2

1 2

S x x 2m 2

P x x 2m 1

= + = −   = = − +  0,25

Theo ñề bài ta có x1, x2 là hai nghiệm ñối nhau

⇔ S 0

P 0

=   <  ⇔ ( )

2m 2 0

2m 1 0

− =  − + < 

⇔

m 1

1 m 2

=  > − 

⇔m = 1 (*) 0,25

3

c) (0,75)

Vậy khi m = 1, pt (1) có 2 nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt ñối và trái dấu nhau. 0,25

Hình (0,50)

N

K

H

M

B O A

C Hình vẽ ñến câu b 0,25

Chứng minh rằng tứ giác AKNH nội tiếp:

AKB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa ñường tròn), AHN = 900 (CH ⊥AB) 0,50

⇒ AKB + AHN = 1800 0,25

a) (1,00)

Vậy tứ giác AKNH nội tiếp ñược ñường tròn. 0,25

Chứng minh rằng AM2 = MK. MB:

ABM ∆ vuông tại A có AK ⊥ MB 0,25

4

b) (0,50)

⇒AM2 = MK. MB (Hệ thức lượng trong tam giác vuông) 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo