
1
Câu 1 (2,0 điểm) giải các phương trình và hệ phương trình sau trên tập số thực:
a) 2 2 9 10 0 x x b)
3 2 9
3 10
x y
x y c) 4 2 1 8 1 9 0 x x
Câu 2 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho Parabol 2 1 : 2 P y x và đường thẳng
1 3 : 4 2 d y x .
a) Vẽ đồ thị . P
b) Gọi 1 1 2 2 ; , ; A x y B x y lần lượt là các giao điểm của P và . d Tính giá trị của biểu
thức:
1 2
1 2 . x x T y y
Câu 3 (1,0 điểm) Cho biểu thức:
1 1 1 2 1 . , 1 1 1 P x x x x 0; 1 x x . Rút gọn
biểu thức P và tìm các giá trị của x để 1 P .
Câu 4 (1,0 điểm). Để chuẩn bị tham gia hội khỏe phù đổng cấp trường, thầy Thành là giáo viên chủ nhiệm lớp 9A tổ chức cho học sinh trong lớp thi đấu môn bóng bàn ở nội dung đánh đôi
nam nữ (một nam kết hợp một nữ). Thầy Thành chọn 1 2 số học sinh nam kết hợp với 5 8 số học
sinh nữ của lớp để lập thành các cặp thi đấu. Sau khi đã chọn được số học sinh tham gia thi đấu thì lớp 9A còn lại 16 học sinh làm cổ động viên. Hỏi lớp 9A có tất cả bao nhiêu học sinh?
Câu 5 (1,0 điểm). Cho phương trình 2 2 4 2 5 3 0 x m x m m ( m là tham số). Tìm các giá
trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt sao cho tích của hai nghiệm này bằng 30. Khi đó, tính tổng hai nghiệm của phương trình.
Câu 6 (3,5 điểm). Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Đường tròn ( ) O đường kính BC cắt các
cạnh , AB AC lần lượt tại các điểm D và . E Gọi H là giao điểm của hai đường thẳng CD và . BE
a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp trong một đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn này.
b) Gọi M là giao điểm của AH và . BC Chứng minh . . . CM CB CE CA =
c) Chứng minh ID là tiếp tuyến của đường tròn ( ). O
d) Tính theo R diện tích của tam giác , ABC biết 0 0 45 , 60 ABC ACB = = và 2 . BC R =
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2017 – 2018
KHÓA NGÀY 08/06/2017
MÔN THI: TOÁN
THỜI GIAN 120 PHÚT
2
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ TOÁN TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 – 2018 Câu 1 (2,0 điểm) giải các phương trình và hệ phương trình sau trên tập số thực:
a) 2 2 9 10 0 x x b)
3 2 9
3 10
x y
x y c) 4 2 1 8 1 9 0 x x
Hướng dẫn giải
a) 2 2 9 10 0 x x
Ta có: 2 9 4.2.10 81 80 1 1
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 2 ( 9) 1 10 5 ( 9) 1 ; 2. 2.2 4 2 2.2 x x
b)
3 2 9 1
3 10 2
x y
x y
* Phương pháp thế:
Từ 2 3 10 3 x y
Thay 3 vào 1 ta có:
3 3 10 2 9
9 30 2 9 7 21
3
y y
y y y
y
3 3. 3 10 1. y x
Vậy hệ có nghiệm
1 . 3
x
y
* Phương pháp cộng đại số:
Ta có:
3 2 9 1 3 2 9 *
3 10 2 3 9 30 * *
x y x y
x y x y
Lấy * trừ * * ta được: 7 21 3 y y
Thay 3 y vào 2 :
3. 3 10 1. x x
Vậy hệ có nghiệm
1 . 3
x
y
c) 4 2 1 8 1 9 0 x x 1
Đặt 2 1 , 0 t x t
Khi đó ta có phương trình tương đương với:
2 1 ( ) 8 9 0 9 ( )
t l t t t n
Với
2 1 3 2 9 1 9 . 1 3 4 x x t x x x
Vậy tập nghiệm của phương trình 1 là: 2; 4 . S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.