
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
(Đề gồm có 01 trang)
KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 19/4/2023
Câu 1. (4,0 điểm)
a) Cho biểu thức
2 ( 2) 8 32 4 5 6 A : 2 4 8 2 4 3 x x x x x x x x x x x x
, với 0 x và
4. x Rút gọn biểu thức A và tìm x để A 2 3. x x
b) Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2 2 3 0 x x m có nghiệm 1 2 , x x và tìm
giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 B 2 x x x x x x .
Câu 2. (4,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 3 2 2 3 1 0. x x x
b) Giải hệ phương trình
2
3( ) ( 2 )(2 )
. 1 1 3 2 (2 )
x y x y x y
x y x y
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BE và CF, M là trung điểm của BC. Hạ MN vuông góc với EF tại N, hai đường thẳng MN và AB cắt nhau tại D.
a) Chứng minh N là trung điểm của EF và DEF MEC . b) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng AM và EF, L là giao điểm của hai đường thẳng AN và BC. Chứng minh KL vuông góc với BC.
Câu 4. (4,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp trong đường tròn (O), đường phân giác trong AD (D thuộc BC) cắt đường tròn (O) tại E (E khác A). Hạ BH vuông góc với AE tại H, đường thẳng BH cắt đường tròn (O) tại F (F khác B). Đường thẳng EF cắt hai đường thẳng AC, BC lần lượt tại K, M; hai đường thẳng OE và HK cắt nhau tại L.
a) Chứng minh tứ giác AHKF nội tiếp trong đường tròn. b) Chứng minh HB.LE = HE.LK. c) Hai tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADM tại A, M cắt nhau tại Q; tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A cắt đường thẳng BC tại P. Chứng minh PQ song song với AD.
Câu 5. (5,0 điểm)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên tố ( ; ) p q thỏa mãn: 2 1 p chia hết cho q và 2 4 q chia
hết cho p .
b) Cho ba số thực không âm , , x y z thỏa mãn 1. x y z Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức
3 3 3
2 2 2 1 1 1 1 1 1 x x y y z z x y z T
---------- HẾT ----------
* Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. * Họ và tên thí sinh: ………………………………….. Số báo danh: ……........
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 1/5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
KỲ THI HỌC SINH CẤP TỈNH THCS
Năm học 2022 - 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
Môn: TOÁN (Hướng dẫn chấm này có 05 trang) Câu Đáp án Điểm
Câu 1 (4,0 đ)
a) Cho biểu thức
2 ( 2) 8 32 4 5 6 A : 2 4 8 2 4 3 x x x x x x x x x x x x
, với 0 x và
4. x Rút gọn biểu thức A và tìm x để A 2 3. x x
2,5
2 2 ( 2) 8 32 4 ( 2) ( 2) (8 32) 4( 2 4) 2 4 8 2 8 x x x x x x x x x x x x x x x x
( 2)( 4) 8 32 4 8 16 8 x x x x x x x x
0,5
( 2 )( 4) 4( 4) 8 x x x x x x
( 4)( 2 4) 8 x x x x x
( 2)( 2)( 2 4) 2 ( 2)( 2 4) x x x x x x x x
0,5
5 6 ( 2)( 3) 2 4 3 ( 1)( 3) 1 x x x x x x x x x x 0,5
2 A ( 2) : 1 1 x x x x
A 2 3 1 2 3 3 2 0 x x x x x x x
0,5
1 1
4 (loai) 2
x x
x x
Vậy 1 x là giá trị cần tìm.
0,5
b) Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2 2 3 0 x x m có nghiệm 1 2 , x x và
tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 B 2 x x x x x x . 1,5
2 ' ( 1) 1.( 3) 2 m m 0,25
+ Phương trình đã cho có nghiệm 1 2 , x x khi ' 0 2 0 2 m m 0,25
1 2 3 x x m , 1 2 2 x x 0,25
2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 B 2 ( ) 2 ( ) 2 2 2( 3) ( 3) ( 3) 3 8 x x x x x x x x m m m m m 0,25
2 B ( 2) 4 m m 0,25
Ta có: 2 m , 2 ( 2) 0 m m suy ra B 2 4 6 , dấu bằng xảy ra khi 2 m . Vậy giá trị nhỏ nhất của B bằng 6 khi 2 m . 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.