
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
TOÁN 10 THPT 10 ĐỀ THI THỬ SỨC HỌC KỲ I (SÁCH GIÁO KHOA CÁNH DIỀU)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) ĐÁP ÁN CHI TIẾT PDF BẠN ĐỌC VUI LÒNG LIÊN HỆ TÁC GIẢ:
GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 12/2024
2
TOÁN 10 THPT 10 ĐỀ THI THỬ SỨC HỌC KỲ I
___________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
10 FILE 1 file 3 trang
10 ĐỀ THI THỬ SỨC HỌC KỲ I
3
THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN THI: TOÁN; KHỐI: 10 [ĐỀ 1] CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ________________________________________________ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM) Câu 1. Tung độ đỉnh I của parabol
2 : 2 4 3 P y x x là
A. 1. B. 1. C. 5. D. 5.
Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 . 1 x y
x
A. 0; . D B. 0; . D C. 1; . D D. 1; . D
Câu 3. Cho tập 1;2;3 M và 1;5;6 M . Tìm M N .
A. 2;3;5;6 . M N B. 1;2;3;5;6 . M N
C. 2;3 . M N D 1 . M N
Câu 4. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R , cạnh BC a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. sin
a R A . B. 2 sin
a R A . C. 3 sin
a R A . D. 4 sin
a R A .
Câu 5. Cho ba điểm bất kỳ , , A B C . Khẳng định nào dưới đây sai?
A. AB BA
. B. AB BC AC
. C. BC AC AB
. D. AB AC CB
. Câu 6. Hãy chọn mệnh đề sai:
A. 5 không phải là số hữu tỷ. B. 2 : 2 . x x x C. Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13. D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 0 x là A. 3;3 B. 3;3 C. ;3 3; D. 9;9
Câu 8. Tìm số nghiệm của phương trình 2 2 5 26 5 26 5 26 x x x x . A.2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 9. Đẳng thức nào sau đây không đúng
A. 2 2 sin cos 1 . B. 2
2 1 1 cot sin 0 sin .
C. tan .cot 1 sin .cos 0 . D. 2
2 1 1 tan cos 0 cos
Câu 10. Tìm điều kiện tham số m để 2 2 6 0, x x m x . A. 3 m B. 7 m C. 5 m D. 4 m
Câu 11. Hàm số bậc hai 2 ( ) f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Tìm độ dài tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x . A.3 B. 4 C.2 D. 1
Câu 12. Cho tam giác đều ABC cạnh a . Tính . AB AC
.
A.
2
2 a B. 2 a C. 2 2a D. 2 3a
4
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 ĐIỂM)
Câu 1. Một cửa hàng dành tối đa 10 triệu để nhập x tạ gạo và y tạ mì. Biết mỗi tạ gạo mua hết 1,5 triệu, mỗi tạ
mì mua hết 1,2 triệu. Khi đó: a) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 1,2 10 x y . b) Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y là: 1,5 1,2 10 x y . c) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 1,2 10 x y là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng :1,5 1,2 10 d x y chứa điểm (0;0) O d) Miền nghiệm của bất phương trình 1,5 1,2 10 x y là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng :1,5 1,2 10 d x y không chứa điểm (0;0) O
Câu 2. Tam thức bậc hai 2 ( ) 10 f x ax bx có bảng xét dấu như sau
Xét tính đúng, sai của các khẳng định a) Tam thức bậc hai không đổi dấu qua điểm 2 x .
b)
2 2 ; 0 f x a x a .
c) 20 b c .
d) Bất phương trình 2 15 x bx x có tất cả 7 nghiệm nguyên. Câu 3. Tam giác ABC có 2sin sin ; 2 A B c và 2 2 15 a b . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Độ dài cạnh AB lớn nhất b) Độ dài cạnh 3 BC
c) cosC 11
12
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là 3 69 2 23 46 r
Câu 4. Cho tam giác ABC đều cạnh a , có trọng tâm G . Khi đó:
a) AB BC AC
b) | | 2 AB CB a
;
c) | | 3 AB AC a
;
d) 3 | | 2 a BG BC
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.