Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 10 cấu trúc trắc nghiệm mới
QR

Bộ đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 10 cấu trúc trắc nghiệm mới

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/12 – Form đề theo cấu trúc Bộ 2025

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1_THEO CẤU TRÚC BỘ 2025

MÔN : TOÁN 10

PHẦN I: ĐỀ BÀI

PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho mệnh đề 2 ” :“ : A x x x ∀∈ <  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề

A ?

A. 2 :“ : ” A x x x ∃∈ <  . B. 2 :“ : ” A x x x ∃∈ ≥  .

C. 2 :“ : ” A x x x ∃∈ <  . D. 2 :“ : ” A x x x ∃∈ ≤  .

Câu 2: Cho { } { } 7;2;8;4;9;12 ; 1;3;7;4 S T = = . Tìm tập S T ∩ .

A. { } 1;2;3;4;8;9;7;12 . B. { } 2;8;9;12 . C. { } 4;7 . D. { } 1;3 .

Câu 3: Hỏi cặp số ( ) 1; 1 − là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 3 0 x y + − > . B. 0 x y −− < .

C. 3 1 0 x y + + < . D. 3 1 0 x y −− −< .

Câu 4: Cho 0 0 0 90 α < < . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 cos 90 sin α α − = . B. ( ) 0 cos 90 sin α α − = − .

C. ( ) 0 tan 90 cot α α − = − . D. ( ) 0 cot 90 tan α α − = − .

Câu 5: Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là A. Hai vectơ cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương. C. Hai vectơ đối nhau. D. Hai vectơ bằng nhau.

Câu 6: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 2a . Khi đó độ dài của vectơ DA DO +  

là

A. 10 2 a . B. 10 a . C. 3 2 a . D. 5 a .

Câu 7: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA a = . Tính 2OA OB −  

.

A. 5 a . B. 2 2 a . C. a . D. ( ) 1 2 a + .

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm ( 2;3) A − , (1; 6) B − . Tọa độ của véctơ AB 

bằng

A. ( ) 1; 9 AB = −− 

. B. ( ) 3;9 AB = − 

. C. ( ) 1; 3 AB = −− 

. D. ( ) 3; 9 AB = − 

.

Câu 9: Kết quả làm tròn số 76324753,3695 c = đến hàng nghìn là

A. 76324000 c ≈ . B. 76325000 c ≈ . C. 76324753,369 c ≈ . D. 76324753,37 c ≈ .

Câu 10: Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, giáo viên lập được bảng sau:

Phương sai của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?

Trang 2/12 Trang 2/12 – Nhóm làm CD cấu trúc Bộ 2025

A. 6 . B. 12. C. 40 . D. 9.

Câu 11: Cho các giá trị ,x y thỏa mãn điều kiện

2 0 2 1 0 3 2 0

x y x y x y

− + ≥   − −≤   − − ≥ 

. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

3 2 T x y = + .

A. 19 B. 25 C. 14 D. 45

Câu 12: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 2; 1 , 6;0 . A B C − − Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của

tam giác ABC .

A. 18 21 ; 17 17   −    

. B. 18 21 ; 17 17   −    

. C. 18 21 ; 17 17   − −    

. D. 18 21 ; 17 17      

.

PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13: Cho tam giác ABC có ABC có 3, 5 AB BC = = và độ dài đường trung tuyến 13 BM = .

a)

2 2 2 2 2 2 . AB AM BM AB AC BC AM AC + − + − =

b) Tam giác ABC có

2 2 2 2 . 2 4 BA BC AC BM + = −

c) Tam giác ABC có 6. AC =

d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMC là 5. 6 R =

Câu 14: Các số liệu dưới đây là chiều cao ( đơn vị: cm) của các học sinh trong tổ 2 của trường THPT A

165 177 160 169 166 152 149 157 154 Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 28 b) Trung vị của mẫu số liệu trên là 166 c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 14,5 d) Chiều cao trung bình của học sinh trong tổ là 162

Câu 15: Cho tam giác ABC có 2 , 4 AB a BC a = = và  60 ABC ° = ?

a) AB 

và BC 

cùng phương.

b) CA CB BA − =   

.

c) 2 3 AB BC a + =  

.

d) 4 AC BA a − =  

.

Câu 16: Một cửa hàng bán 5 loại quạt với giá tiền là 150; 250; 350; 400; 500 (nghìn đồng). Số quạt bán ra trong

mùa hè vừa qua được thống kê trong bảng sau:

Giá tiền 150 250 350 400 500

Số quạt bán được 25 80 100 123 75 a) Số lượng bán của loại quạt với giá tiền 150 nghìn đồng là nhiều nhất. b) Tổng số lượng quạt bán ra trong mùa hè vừa qua là 403 quạt. c) Giá trung bình của các chiếc quạt bán được là xấp xỉ 361 nghìn đồng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo