Quảng cáo
Bộ đề ôn tập thi học kỳ 2 môn Toán 10 - Nguyễn Văn Nam
QR

Bộ đề ôn tập thi học kỳ 2 môn Toán 10 - Nguyễn Văn Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10 Chuyên đề: Trắc nghiệm tổng hợp kiến thức

Giáo viên:………………………………… Trang 1

GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC

Nội dung kiểm tra trong bộ đề này:

Gồm 03 đề kiểm tra trong đó bao gồm:

 Các bài toán trọng tâm của HH Oxy (trừ Elip, các đề từ đề 6 trở đi mới có Elip và các phần khác)

 Các bài toán quan trọng ở chương bất phương trình.

 Một số bài tự luận về hệ thức lượng trong tam giác thường.

Điểm đặc biệt:

+ Các câu hỏi đều có gợi ý, giúp cho giáo viên dễ dàng hơn khi dạy các học sinh ở mức độ trung bình, yếu

(các em có thể tự suy nghĩ dựa vào gợi ý, giúp giáo viên giảm bớt gánh nặng)

+ Tất cả các câu đều có đáp án, thầy cô trước khi in cho học sinh có thể xóa đi dễ dàng dựa vào 1 lệnh Word

duy nhất. (Lệnh Text Highligh Color)

Liên hệ để có thêm nhiều tài liệu hay hơn:

+ Các thầy cô có nhu cầu thêm về tài liệu hoặc các đề thi thử từ lớp 8 đến lớp 12 môn Toán có thể liên hệ

qua email: nguyenvannam051399@gmail.com (File Word có trả phí)

Chúc các thầy cô có một tài liệu thật tốt cho quá trình giảng dạy.

CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10 Chuyên đề: Trắc nghiệm tổng hợp kiến thức

Giáo viên:………………………………… Trang 2

SỞ GĐ&ĐT TỈNH …………… ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 - 2017

ĐỀ ÔN TẬP 01 MÔN: TOÁN; LỚP 10

(Đề thi gồm 04 trang) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng

AB.

A. 3x + y + 1 = 0 B. x + 3y + 1 = 0 C. 3x  y + 4 = 0 D. x + y  1 = 0

Gợi ý : Đường trung trực của AB : Điểm đi qua là trung điểm AB. Vecto pháp tuyến là vecto AB

Bài 2: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)

A. 3x  y + 10 = 0 B. 3x + y  8 = 0 C. 3x  y + 6 = 0 D. x + 3y + 6 = 0

Bài 3: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1) và song song với đường

thẳng  : 0 1 1 2     y x ) ( .

A. 0 2 2 1 2     y ) ( x B. 0 2 1 2     y x ) (

C. 0 1 2 2 1 2      y x ) ( D. 0 1 2    y x ) ( Bài 4: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM.

A. 7x +7 y + 14 = 0 B. 5x  3y +1 = 0 C. 3x + y 2 = 0 D. 7x +5y + 10 = 0

Bài 5: Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và song song với đường

thẳng  : 0 31 13 5    y x .

A.       t y t x 5 2 13 1 B.       t y t x 5 2 13 1 C.       t y t x 13 2 5 1 D. Không có đường thẳng (D).

Bài 6: Đường tròn 0 1 y 10 x 2 y x 2 2      đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ?

A. (2 ; 1) B. (3 ; 2) C. (4 ; 1) D. (1 ; 3)

Gợi ý: Bất kể cái gì (đường tròn, đường thẳng … ) đi qua điểm nảo thì cứ đem tọa độ điểm đó thay vào

phương trình của đường thẳng hay đường tròn đó. Nếu KQ = 0 nghĩa là thỏa, ngược lại là không thỏa.

Bài 7: Đường tròn 0 5 2 2    y y x có bán kính bằng bao nhiêu ?

A. 2,5 B. 25 C. 5 D. 2 25

Bài 8: Đường tròn 0 1 2 2   y x tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ?

A. 3x  4y + 5 = 0 B. x + y  1 = 0 C. x + y = 0 D. 3x + 4y  1 = 0

Gợi ý: Các em mở sách giáo khoa phần vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Giờ em tính khoảng

cách từ tâm tới từng đường thẳng (4 đáp án A, B, C, D – tính 4 lần). Sau đó so sánh với bán kính R là biết

ngay ở đáp án nào là tiếp xúc.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo