Quảng cáo
18 đề thi HK2 lớp 10 trường THPT Ernst Thalmann - TP HCM
QR

18 đề thi HK2 lớp 10 trường THPT Ernst Thalmann - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THPT ERNST THÄLMANN TỔ TOÁN- NHÓM TOÁN 10

Trang 2

MỤC LỤC BỘ ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA HK2 ............................. 3

Đề số 1 ..................................................................... 3

 Đề số 2..................................................................... 4

 Đề số 3..................................................................... 5

 Đề số 4..................................................................... 7

 Đề số 5..................................................................... 8 ĐỀ THI GIỮA HK2 các năm trước . ........................... 11

Năm học 2008-2009 .................................................. 11

Năm học 2009-2010 .................................................. 11

Năm học 2010-2011 .................................................. 12

Năm học 2012-2013 .................................................. 13 BỘ ĐỀ ÔN THI HK2 . ............................................... 15

Đề số 1 ................................................................... 15

Đề số 2 ................................................................... 16

Đề số 3 ................................................................... 17

Đề số 4 ................................................................... 19

Đề số 5 ................................................................... 20 ĐỀ THI HK2 các năm trước . ..................................... 23

Năm 2008-2009 ........................................................ 23

Năm 2010-2011 ........................................................ 25

Năm 2011-2012 ........................................................ 27

Năm 2012-2013 ........................................................ 29

THPT ERNST THÄLMANN TỔ TOÁN- NHÓM TOÁN 10

Trang 3

BỘ ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA HK2

Đề số 1 Bài 1. Giải các bất phương trình sau:

a. 2 3 (2 3)( 1) x x x     ; b

2

2 2 (3 ) ( 9) 0 ( 2 )( 2 1)( 5)         x x x x x x .

Bài 2. Giải các bất phương trình sau:

a. 3 2 2 2 2 5 2     x x x; b.

2 2 7 12 1 5 7       x x x x ;

c.

2

2 3 5 2 2 1 2 4 4 x x x x      ; d. 2 7 10 1 x x x    ;

e. 2 2 2 3 2 x x x x       .

Bài 3. Tìm m để 2 ( 4) ( 12) 7 0       m x m x m (1) a. có 2 nghiệm trái dấu; b. có 2 nghiệm phân biệt. c. có 2 nghiệm cùng dấu; d. có hai nghiệm nhỏ hơn 0.

Bài 4. a. Cho tam giác ABC có 2 3, 2, a b   0 30 C  . Tính cạnh c, góc A, R, r, S, a m ;

b. Cho tam giác ABC có 7, 5, 8 a b c   . Tính , , , , , , , , , , , a b c a b c S R r h h h m m m A B C .

c. Cho ABC  thỏa 2 bc a  . Chứng minh rằng 2 . b c a h h h  ;

d. Cho ABC  , chứng minh (sin sin sin ) S Rr A B C    .

Bài 5. Cho ABC  với (1; 2), ( 7;0), ( 5;6)    A B C a. Viết PTTS của cạnh AB; b. Viết PTTQ của trung tuyến kẻ từ C; c. Viết PTCT đường trung bình qua trung điểm 2 cạnh BC và AC; d. Viết PTTS của đường thẳng qua A và song song với BC; e. Viết

THPT ERNST THÄLMANN TỔ TOÁN- NHÓM TOÁN 10

Trang 4

PTTQ của đường thẳng qua B và vuông góc với

:3 2 9 0 x y     ; f. Viết PTCT trung trực của cạnh AC; g. Tính độ dài đường cao BH; h. Viết PTTS của đường cao kẻ từ C.

Bài 6. a. Tìm điểm A thuộc 2 2 :

3 x t d

y t    

, sao cho A

cách B(0;3) một khoảng bằng 5; b. Tính góc giữa 2 đường thẳng :3 4 5 0 d x y    và

/ :6 8 1 0 d x y  .

 Đề số 2

Bài 1. Giải các bất phương trình sau:

a. 12 2 1 3 x x   ; b.

2 2

2 ( 5)( 3) 0 2( 1) ( 1)        x x x x x .

Bài 2. Giải các bất phương trình sau:

a. 2 3 5 7 4      x x x ; b. 1 2 5 2 3 x   ;

c. 2 3 4 4 x x x    ; d. 2 4 36 2 1 x x    ;

e. 2 2 3 5 3 0 x x x      .

Bài 3. Tìm m để 2 ( 2) 2( 1) 3 0      m x m x m (1) a. có hai nghiệm có tích nhỏ hơn 0; b. có hai nghiệm; c. có 2 nghiệm cùng dấu; d.có 2 nghiệm dương phân biệt.

Bài 4. a.Cho ABC  có 1 5, 7,cos

2 b c A    . Tính , , , a b h R r m ;

b. Cho ABC  có 0 120 , 8, 7 B a c    . Tính

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo