Quảng cáo
Bộ đề khảo sát chất lượng tháng 2 Toán 10 có đáp án và lời giải
QR

Bộ đề khảo sát chất lượng tháng 2 Toán 10 có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/12 - WordToan

DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

NHÓM SOẠN ĐỀ KSCL, KT GHK, CHK

ÔN TẬP CHƯƠNG

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 2

MÔN THI: TOÁN 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có ba phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 Câu). Câu trắc nghiệm đúng sai (04 Câu). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (6 Câu). ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1: Cách viết nào sau đây là đúng:

A. [ ] ; ⊂ a a b . B. { } [ ] ; ⊂ a a b . C. { } [ ] ; ∈ a a b . D. ( ] ; ∈ a a b .

Câu 2. Từ hai điểm phân biệt , A B xác định được bao nhiêu vectơ khác 0 

?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 3. Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

2 3 2 0

+ − ≤  − + > 

x y

x y là

A. ( ) 0 0 ; . B. ( ) 1 1; . C. ( ) 1 1 −; . D. ( ) 1 1 − − ; .

Câu 4. Cho elip có phương trình chính tắc là

2 2 1 16 9 x y + = , độ dài trục lớn của elíp đã cho bằng

A. 16. B. 4 . C. 8. D. 32.

Câu 5. Tập xác định của hàm số 3 2 2 − = − x y x là

A. { } 1 \  . B. { } 3 \  . C. { } 2 \  . D. ( ) 1 +∞ ; .

Câu 6. Choa và b 

là hai vecto đều khác vecto 0 

. Trong các kết quả sau hãy chọn kết quả đúng:

A. ( ) . . .sin , a b a b a b =       . B. ( ) . . .cos , a b a b a b =       .

C. ( ) . . .cos , a b a b a b = −       . D. ( ) . . .sin , . a b a b a b = −      

Câu 7. Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số 0 1234 = , a là A. 0 124 , . B. 0 12 , . C. 0 123 , . D. 0 13 , . Câu 8. Trong ABC  có = = = , , AB c AC b BC a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 = + + cos a b c bc A . B. 2 2 2 2 = + − cos a b c bc A. C. 2 2 2 = + + cos a b c bc A. D. 2 2 2 = + − cos a b c bc A. Câu 9. Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng

( ):2 1 0 d x y − −= ?

A. 2 5 0. − + = x y B. 2 5 0. − − = x y C. 2 0. − + = x y D. 2 5 0. + − = x y

Câu 10. Với giá trị thực nào sau đây của x thì mệnh đề chứa biến ( ) 2 : 2 1 0 P x x −< với x là số thực là

mệnh đề đúng:

A. 0 . B. 5. C. 1. D. 4 5

.

Câu 11. Tam thức 2 2 3 = − − y x x nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. 3 < – x hoặc 1 > – x . B. 1 < – x hoặc 3 > x . C. 2 < – x hoặc 6 > x . D. 1 3 < < – x .

Trang 2/12 – Diễn đàn giáo viên Toán

Câu 12. Cho { } : 2 0 A x x = ∈ + ≥  , { } :5 0 B x x = ∈ − ≥  . Khi đó ∩ A B là:

A. [ ] 2;5 − . B. [ ] 2;6 − . C. [ ] 5;2 − . D. ( ) 2; − +∞.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)

Câu 13: Cho 12 cos ,90 180 13 α α = − ° < < ° . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) [NB] tan 0 α < .

b) [TH] 5 sin 13 α − = .

c) [TH] 5 tan 12 α − = .

d) [VD,VDC] Giá trị biểu thức 13sin 26cos 1 12tan 10cot A α α α α − = = + .

Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có diện tích bằng 2. Đường thẳng AB có

phương trình là 0 x y − = . Điểm ( ) 2;1 M là trung điểm của cạnh , BC N là trung điểm , AC

khi đó:

a) [NB] Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng AB là 2 2 .

b) [TH] Đường thẳng MN có phương trình là: 3 0. x y + − =

c) [TH] 1 2 ABM ABC S S = .

d) [VD,VDC] Toạ độ điểm ( ) ( ) 3;2 , 1;0 . N N

Câu 15: Cho hàm số:

2 1 mx y x m = − + −

với m là tham số. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) [NB] Với 1 m = thì tập xác định của hàm số là [ ) { } 1; \ 0 D = −+∞ .

b) [TH] Giá trị của m để đồ thị hàm số qua điểm ( ) 1;1 A là 3 17 2 m −± = .

c) [TH] Tập xác định của hàm số là [ ) { } 2; \ 1 D m m = − +∞ − .

d) [VD] Giá trị nguyên dương của m để hàm số xác định trên ( ) 0;1 là { } 1;2 m∈ .

Câu 16: Cho hình bình hành ABCD , tâm O . Gọi , M N theo thứ tự là trung điểm của , AB CD và P là

điểm thoả mãn hệ thức 1 . 3 OP OA = −  

a) [NB] 2 . 3 OP OC =  

b) [TH] 3 . 2 AM AN AP + =   

c) [TH] Ba điểm , , B P N không thẳng hàng.

d) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo