
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 11
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số 2023 cos x y x + = .
A. \ , 2 D k k π π = + ∈ . B. { } \ 0 D = .
C. { } \ , D k k π = ∈ . D. D = .
Câu 2: Cho hai dãy ( ) nu và ( ) nv thỏa mãn lim 2 n n u →+∞ = và lim 3. n n v →+∞ = Giá trị của ( ) lim n n n u v →+∞ + bằng
A. 1. B. 6 . C. 5. D. 1 −. Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
( ) α đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) β .
B. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt ( ) α và
( ) β thì ( ) α và ( ) β song song với nhau.
C. Nếu hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
( ) α đều song song với mặt phẳng ( ) β .
D. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước, ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó. Câu 4: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ , AC cắt BD tại O và A C ′ ′ cắt B D ′ ′ tại O′ . Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ACC A′ ′ và ( ) AB D ′ ′ là đường thẳng nào sau đây?
A. OO′ . B. ' AO . C. A O ′ . D. A C ′ ′. Câu 5: Khảo sát thời gian xem điện thoại trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là A. [ ) 60;80 . B. [ ) 0;20 . C. [ ) 20;40 . D. [ ) 40;60 .
Câu 6: Cho dãy số ( ) nu , biết
1
1
2
1 n n
u
u u +
= = +
với 1 n ≥. Số hạng thứ ba của dãy số là số nào dưới đây?
A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 . Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có AC và BD cắt nhau tại O ; AB và CD cắt nhau tại . K Tìm giao
tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD .
A. SD . B. SA. C. SK . D. SO .
Câu 8: Tính 3 2 2 1 lim 1 n n n n →+∞ + − +
A. +∞. B. 2 . C. 1. D. 0 .
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – TOÁN 11
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 9: Tính ( ) 4 2 lim 3 2023 n n n →+∞ + +
A. +∞. B. −∞. C. 1. D. 2 . Câu 10: Cho hình chóp . S ABC . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , SB SC . Khẳng định nào
dưới đây đúng? A. //( ) MN ABC . B. // ( ) MN SAB . C. // ( ) MN SAC . D. // ( ) MN SBC .
Câu 11: Cho cấp số nhân lùi vô hạn ( ) nu với 2 3 n n u = . Tổng của cấp số nhân này bằng
A. 1. B. 6. C. 3. D. 2.
Câu 12: Tính giới hạn
3
2 1 2 3 1 lim 1 x x x x → + − + ta được kết quả bằng
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong hình bên dưới, vị trí cabin mà Bình và Cường ngồi trên vòng quay được đánh dấu với điểm
B và C .
Với α là số đo của một góc lượng giác tia đầu OA, tia cuối OB . a) Chiều cao từ điểm B đến mặt đất được tính bởicông thức (13 10sin ) + α mét.
b) Độ cao của điểm B so với mặt đất khi 30 α = − ° là 8m .
c) Chiều cao từ điểm B đến mặt đất bằng 23m khi và chỉ khi 2 ; 2 k k π α π = + ∈.
d) Khi điểm B cách mặt đất 4 m thì điểm C cách mặt đất là 12,96m. (kết quả làm tròn đến
hàng phần trăm)
Câu 2: Cho hàm số
2 1 khi 2 ( ) 7 khi 2
x x f x x x
− < = + ≥
.
a)
3 lim ( ) 8 x f x → = .
b)
2 lim ( ) 1 x f x − → = .
c) Giới hạn
2 lim ( ) 3 x f x + → = .
d)
2 lim ( ) x f x → Không tồn tại.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.