
Mã đề 111 Trang 1/4
TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1
TỔ TOÁN TIN Ngày thi: 15/12/2024
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12
NĂM HỌC 2024 – 2025 BÀI THI MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
------------------------- Họ tên thí sinh: ................................................................. Mã Đề: 111 Số báo danh: ...................................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD . Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh , , SA SB SC và . SD Mặt phẳng (MNPQ) song song với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ) ABC . B. ( ) SAB . C. ( ) SBD . D. ( ) SAC .
Câu 2. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. [ ] 1 sin sin cos( ) cos( ) . 2 a b a b a b = − − − + B. [ ] 1 cos cos cos( ) cos( ) . 2 a b a b a b = − + +
C. [ ] 1 sin sin cos( ) cos( ) . 2 a b a b a b = − − + D. [ ] 1 sin cos sin( ) sin( ) . 2 a b a b a b = − + +
Câu 3. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai. B. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai.
C. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai. D. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai.
Câu 4. Phương trình cos x cos 5 π = có nghiệm là
A. ( ) 4 x 2 . 5 k k π π = + ∈ B. ( ) x= 2 5 . 4 x= 2 5
k k k
π π
π π
+ ∈ +
C. ( ) x 2 . 5 k k π π = + ∈ D. ( ) x 2 . 5 k k π π = ± + ∈
Câu 5. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Nếu 1 q ≤ thì lim 0. n q = B. 1 lim 0. n =
C. limc c = với c là hằng số. D. 1 lim 0 kn = với k nguyên dương.
Câu 6. Gieo một đồng xu liên tiếp ba lần. Số phần tử của không gian mẫu bằng A. 9. B. 3. C. 8. D. 6. Câu 7. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Hình chiếu song song của điểm ' A qua phép chiếu song song lên mặt phẳng ( ) ABC theo phương ' BB là điểm nào sau đây?
A. A B. B C. A'. D. B'
Mã đề 111 Trang 2/4
Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết 1 1 u = và công sai 2 d = . Số 9 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
A. 5. B. 8. C. 17. D. 11. Câu 9. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm thẳng hàng. B. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt. C. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. D. Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot . y x B. tan . y x C. cos . y x D. sin . y x
Câu 11. Tâm I của đường tròn có phương trình 2 2 2 8 1 0 x y x y + − + −= là
A. ( ) 2;8 I − . B. ( ) 2; 8 I − . C. ( ) 1;4 I − . D. ( ) 1; 4 I − .
Câu 12. ( ) 2
1 lim 7 x x x →− − + bằng
A. −∞. B. 9. C. +∞. D. 7. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số 1 ( ) sin 1 y f x x = = −
a) Tập xác định của hàm số là \ 2 | 2 k k π π + ∈ .
b) Phương trình ( ) 1 f x = luôn có nghiệm.
c) Trên ( ) ; π π − phương trình ( ) 1 f x = − có 3 nghiệm.
d) Gọi a là nghiệm của phương trình ( ) 2 f x = −. Khi đó 1 cos2 . 2 a =
Câu 2. Biết 2 1 lim 3 5 n a n − = − + .
a) Giá trị a nhỏ hơn 0.
b) Ba số 5 1 ; ; 3 3 a − theo thứ tự tạo thành một cấp số cộng với công sai bằng 2.
c) Cho cấp số nhân ( ) nu với công bội 3 q = và 1u a = . Khi đó 2 lim 0. 3
n n n u + =
d) Cấp số nhân ( ) nu với công bội 3 q = và 1u a = có số hạng thứ ba là 3 6. u = −
Câu 3. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi các điểm , , M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh bên , AA BB ′ ′ và CC′ (tham khảo hình vẽ bên).
P N
M
B' C'
A'
A
B C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.