
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT THANH ĐA Đềchính thức (Đềthi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 Môn: Toán - Khối 12 Năm học 2023-2024 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đềthi 101
Họvà tên học sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x f ′(x)
f(x)
−∞ −2 0 2 +∞ + 0 − 0 + 0 −
−∞
3
−1
3
−∞
Hàm sốy = f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (0; 2). B (0; +∞). C (−∞; −2). D (−2; 0).
Câu 2. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của f ′(x) như hình vẽsau:
x
f ′(x)
−∞ −1 0 2 4 +∞ + 0 − + 0 − 0 +
Hàm sốđã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
A 4. B 1. C 3. D 2.
Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:
x f ′(x)
f(x)
−∞ −1 1 3 +∞ + 0 − − 0 +
−∞
2
−∞
+∞
7
+∞
Giá trịlớn nhất của hàm sốtrên đoạn [−5; 0] bằng
A 2. B 1. C 0. D 7.
Câu 4. Cho hàm sốy = 2x + 1
x −1 . Tiệm cận đứng
của đồthịhàm sốđã cho là đường thẳng nào sau đây?
A x = −1. B y = 2. C y = 1. D x = 1.
Câu 5. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x f ′(x)
f(x)
−∞ −1 3 +∞ + 0 − 0 +
−∞
4
−2
+∞
Sốnghiệm phương trình f(x) −2 = 0 là
A 3. B 1. C 0. D 2.
Câu 6. Bảng biến thiên dưới đây của hàm số nào?
x f ′(x)
f(x)
−∞ −1 1 +∞ − 0 + 0 − +∞
2
6
−∞
A y = x4 −2x2 −3. B y = −x3 + 3x + 4.
C y = x + 1
x −1. D y = x3 −3x + 4.
Câu 7. Tập xác định của hàm sốy = x 2 3 là A R. B R \ {0}. C (0; +∞). D [0; +∞).
Câu 8. Hàm sốnào sau đây là hàm sốmũ?
A y = x3. B y = 2x. C y = log2 x. D y = x−2.
Câu 9. Với a là sốthực dương, log2 a5 bằng
A 5 + log2 a. B 5 −log2 a.
C 1
5log2a. D 5 log2 a.
Câu 10. Tập xác định của hàm sốy = log2(3x−6) là
A (−∞; 2). B (2; +∞). C (−∞; +∞). D (0; +∞).
Câu 11. Hàm sốnào sau đây đồng biến trên R?
A y = (0,5)x. B y = 2023
2024
x .
C y = π
e
x . D y =
√
2 2
!x .
Trang 1/4 −Mã đề101
Câu 12. Nghiệm của phương trình 32x−3 = 3x
là
A x = 2. B x = 0. C x = 1. D x = 3.
Câu 13. Nghiệm của phương trình ln x = −1 là
A x = 1. B x = 1
e. C x = e2. D x = e.
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 3x < 2 là
A (−∞; log3 2). B (log3 2; +∞). C (−∞; log2 3). D (log2 3; +∞).
Câu 15. Thểtích của khối chóp có diện tích đáy
bằng
√
3 2 và chiều cao bằng 2 √
3 3 là
A 1. B
√
6 6 . C
√
2 3 . D 1
3.
Câu 16. Một khối tứdiện có bao nhiêu mặt?
A 10. B 3. C 4. D 6.
Câu 17. Thểtích khối hộp chữnhật có chiều dài 3 m, chiều rộng 2 m và chiều cao 1 m bằng
A 6 m3. B 3 m3. C 2 m3. D 1 m3.
Câu 18. Một hình nón có bán kính đáy bằng 5 cm và độdài đường sinh bằng 8 cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A 40π cm2. B 80π cm2.
C 200
3 π cm2. D 320
3 π cm2.
Câu 19. Diện tích xung quanh của hình trụcó bán kính bằng a √
3 và đường cao bằng 2a là A 3πa2. B 2 √
3πa2. C 6πa2. D 4 √
3πa2.
Câu 20. Thểtích V của khối cầu có bán kính R = √
3 bằng A 4 √
3π. B 3 √
3π. C 12π. D 4π.
Câu 21. Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên (−∞; +∞)?
A y = −x −1
x + 2 . B y = −x3 −2.
C y = x3 + 2. D y = −x4 −3x2.
Câu 22. Hàm sốnào sau đây có đúng một điểm cực trị?
A y = x −1
x .
B y = x4 −2x2 + 1. C y = −x4 −x2 −3. D y = x3 −3x2 + 3x −2.
Câu 23. Cho hàm sốy = x3 −3x + 5 trên đoạn [0; 2]. Giá trịnhỏnhất của hàm sốđã cho là
A 5. B 3. C 0. D 7.
Câu 24. Hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x f ′(x)
f(x)
−∞ 0 1 2 +∞ − 0 + + 0 − +∞
−3
+∞
−∞
5
2
Đồthịhàm sốđã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?
A y = 1. B y = −3. C y = 5. D y = 2.
Câu 25. Đồthịhàm sốnào sau đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?
x
y
O −4 −3 −2 −1 1 2 −1
1
2
3
A y = x3 −3x + 1. B y = x −2
x + 1.
C y = 2x4 + x2 + 1. D y = x + 2
x + 1.
Câu 26. Với x > 0 thì x4. 3√x bằng
A x12. B x 13
3 . C x 4 3. D x 7 12.
Câu 27. Biết rằng loga b = 3 và loga c = 4. Tính giá
trịbiểu thức loga
a2√
b c
!
.
A
√
3 2 . B 3
4.
C −2 + √
3. D −1
2.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.