Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THCS - THPT Hoa Sen - TP HCM
QR

Đề cuối học kì 1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THCS - THPT Hoa Sen - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THCS-THPT HOA SEN

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 06 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ 1-NĂM HỌC 2023-2024 MÔN TOÁN-KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Đềgồm có 50 câu TN)

Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . Mã đề101

Câu 1. Đồthịhình bên là của hàm số:

A. y = 3−2x

2x+1.

B. y = 1−x

2x−1.

C. y = 1−x

1−2x.

D. y = 1−2x

x−1 . x

y

O

1

−1

Câu 2. Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

A. Sxq = πrl. B. Sxq = 2πr. C. Sxq = 1

3πrl. D. Sxq = 3πrl.

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình log2 2(2x) + log2 x 4 < 9 chứa tập hợp nào sau

đây?

A.

µ3

2;6 ¶ . B. (1;5). C. (0;3). D.

µ1

2;2 ¶ .

Câu 4. Các đường tiệm cận của đồthịhàm sốy = 2x+1

x−1 là

A. x = 1, y = 2. B. x = −1, y = 2. C. x = 1, y = 0. D. x = 1, y = −2.

Câu 5. Nghiệm của bất phương trình 3x−2 ≤243 là:

A. x < 7. B. 2 ≤x ≤7. C. x ≥7. D. x ≤7.

Câu 6. Sốnghiệm nguyên của bất phương trình 3ã9x −10ã3x +3 ≤0 là

A. 4 . B. 3 . C. 2. D. 1.

Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a và SA

vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc của SB và (ABC) bằng 60◦. Tính thểtích khối chóp

SABC.

A.

p

3a3. B. V =

p

3a3

2 . C. V =

p

3a3

3 . D. V =

p

3a3

6 .

Câu 8. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên sau

Trang 1/6 - Mã đề101

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

0

2 3 2 3

0

+∞ +∞

Phương trình 3f (x)−1 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A. 3. B. 2. C. 4. D. 0.

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình log5(2x−1) = 2 là

A. S = ½33

2

¾ . B. S = ½11

2

¾ . C. S = {13}. D. S = ∅.

Câu 10. Đồthịhàm sốy =

p

x2 +4 x+1 có đường tiệm cận ngang là

A. y = 0. B. y = −1. C. y = −1, y = 1. D. y = 1.

Câu 11. Cho phương trình log2p

2 x−3log2(2x)+1 = 0. Nếu đặt t = log2 x thì được phương

trình

A. 2t2 −3t+2 = 0. B. 4t2 + t−2 = 0. C. 4t2 −3t−2 = 0. D. 1

4t2 −3t+2 = 0.

Câu 12.

Bảng biến thiên ởhình bên là của hàm số

nào?

A. y = 2x−1

x+3 . B. y = x+5

x−2.

C. y = 3−x

2−x. D. y = 4x−6

x−2 .

x y′

y

−∞ 2 +∞ − −

1

−∞

+∞

1

Câu 13. Một hình trụcó bán kính đáy r = a, đường cao h = 2a. Diện tích toàn phần của

hình trụnày là

A. 6πa2. B. 4πa2. C. 5πa2. D. 2πa2.

Câu 14. Tính tổng tất cảcác nghiệm của phương trình 22x2+5x+4 = 4.

A. −5

2. B. −1. C. 5

2. D. 1.

Câu 15. Cho hàm sốy = f (x) có bảng xét dấu như bảng bên. Hàm sốđã cho nghịch

biến trên khoảng nào dưới đây?

x y′

−∞ −1 0 1 +∞ − 0 + 0 − 0 +

A. (−∞;0). B. (−1;0). C. (0;1). D. (1;+∞).

Câu 16. Giá trịcực tiểu của hàm sốy = x4 −4x2 −2 là

A. −8. B. −6. C. −2. D. 10.

Trang 2/6 - Mã đề101

Câu 17. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Mệnh đềnào sau

đây là mệnh đềđúng?

x

f ′(x)

f (x)

−∞ −1 1 +∞

+ + 0 −

1

2

−∞

3

−1 −1

A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1;3).

B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞;1).

C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (1;+∞).

D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (1;2).

Câu 18. Sốnghiệm của phương trình ln(x+1)(x+3) = ln(x+7) là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 19. Biểu thức P = p

x3 · 3p

x2 · 6p

x5(x > 0) viết dưới dạng lũy thừa với sốmũ hữu tỷ

là

A. P = x 5 6. B. P = x 1 3. C. P = x 8 3. D. P = x3.

Câu 20.

Đồthịhình bên là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm

sốsau

A. y = x3 −3x+1. B. y = x4 −2x2 +1.

C. y = 2x3 −3x2 +1. D. y = −x3 +3x−1.

x −2 −1 1 2

y

−1

1

2

3

O

Câu 21. Trong các hàm sốdưới đây, hàm sốnào nghịch biến trên R

A. y = µ3

e

¶x . B. y = ³π

3

´x . C. y = µ2

e

¶x . D. y = log3(x2 +1).

Câu 22. Tính đạo hàm của hàm sốy = ex2.

A. y′ = 2xex2. B. y′ = x2ex. C. y′ = −ex2. D. y′ = ex2.

Câu 23. Thểtích khối cầu đường kính 2a bằng

A. 2πa3. B. 3πa3

4 . C. 4πa3. D. 4πa3

3 .

Câu 24. Gọi M, m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốf (x) =

2x3 +3x2 −1 trên đoạn · −2;−1

2

¸ . Tính P = M −m.

A. P = 5. B. P = 4. C. P = −5. D. P = 1.

Trang 3/6 - Mã đề101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo