Quảng cáo
Đề cuối HK1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Tân Bình - TP HCM
QR

Đề cuối HK1 Toán 12 năm 2023 - 2024 trường THPT Tân Bình - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kiểm tra cuối học kì 1 Toán 12 Trang 1/4 - Mã đề thi 121

+ ∞

∞ 1

0 0

3 x

y'

y

1 +

+ ∞ ∞

5

+

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1 Mã đề: 121 TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH MÔN: TOÁN NĂM HỌC : 2023 – 2024 KHỐI: 12 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT HỌ TÊN HỌC SINH:…………………………………….. Lớp:………………… Mã số:………….. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 ln(4 ) y x = − là

A. ( 2,2) D = − B. [ 2,2] D = −

C.   \ 2,2 D R = − D. ( , 2) (2, ) D = −−  +

Câu 2: Cho khối trụ có bán kính đáy 5 r = và chiều cao 2 h = . Thể tích khối trụ đã cho bằng

A. 10. B. 50. C. 10

3

. D. 50

3

.

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng A. 1 − B. 1 C. 3 D. 5

Câu 4: Phương trình

1 2 16 x+ = có nghiệm là A. 3 x = . B. 4 x = C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 5: Cho khối lăng trụ có chiều cao h , diện tích đáy B . Thể tích V của khối lăng trụ được tính bởi công thức nào ?

A. V Bh = B. 2 3 V Bh = C. 1 3 V Bh = D. 1 2 V Bh =

Câu 6: Đồ thị hàm số 3 3 2 1 y x x = + − và trục tung có bao nhiêu điểm chung?

A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 7: Cho khối cầu có bán kính 4 r = . Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A. 256

3

. B. 256. C. 64. D. 64

3

.

Câu 8: Cho ,a b là các số thực dương; ,  là các số thực tùy ý. Khẳng đinh nào sau đây sai?

A. a a a

 

− = . B. ( . ) . a b a b    = .

C. ( ) a a

    = D. . a a a    + = .

Câu 9: Cho 0, 1 a a  , 3 loga a bằng

A. 1 3 − . B. 3. C. 3 −. D. 1

3 .

Câu 10: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ 1,5] − và có đồ thị trên đoạn [ 1,5] − như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) f x trên đoạn [ 1,5] − bằng A. 4. B. 1 − C. 1 D. 2.

Kiểm tra cuối học kì 1 Toán 12 Trang 2/4 - Mã đề thi 121

Câu 11: Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

− = −

là

A. 2 x = − B. 2 y = C. 2 y = − D. 2 x =

Câu 12: Hàm số nào sau đây có đồ thị là hình vẽ bên ?

A. 4 2 2 1. y x x B. 3 3 1. y x x

C. 4 2 3 1. y x x D. 3 3 1. y x x

Câu 13: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a  và có bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

A. 2 2a B. 3a C. 2a D. 3

2

a

Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số = − − + 3 2 y 3x x 7x 1 tại điểm có hoành độ bằng −1 là

A. = − y 4x 8 B. = + y 4x 8 C. = + y 4x 12 D. = − y 4x 12

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng A. (2, ) + B. ( , 2) −− C. ( 2,2) − D. (0,3)

Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 2 = −

π y x x .

A. R. B.   0;2 .

C. ( ) ( ) ;0 2; −  +

. D. ( ) 0;2 .

Câu 17: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm. Diện tích xung quanh của hình trụ này là

A. 2 20 ( ). cm  B. 2 12 ( ). cm  C. 2 24 ( ). cm  D. 2 15 ( ). cm 

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số ln y x x = .

A. 1 y x = . B. ln y x = . C. ln 1 y x = − D. ln 1 y x = + .

Câu 19: Nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 2 log 3 4 log 1 1 x x − = − + là

A. 7 5 x = . B. 3 2 x = C. 4 x = . D. 2 x = .

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 2 2 1 1 3 y x mx mx + − − + = có hai điểm cực trị.

A. 0 m  . B. 0 2 m   . C. 2 m  . D. 0 2 m m    .

Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có 2 AA a = và đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, 2 . BC a = Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 4a . B. 3 2a . C. 3 a . D. 3 3a

Câu 22: Phương trình

2 8 20 3 1 x x − − = có hai nghiệm là 1 2 , x x . Tích 1 2 x x bằng

A. 20 . B. 8 − C. 20 − . D. 8.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo