
Trang 1/5 - Mã đề 122
x
y
-2
2 -1
1
O
x
y
2 O 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 05 trang)
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
LỚP 12 - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề : 122 Họ và tên: ................................................................................... Số báo danh: ... Câu 1. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ? A. ?=
?+2
?+1.
B. ?=
?−2
?+1.
C. ?=
?+2
?−1.
D. ?=
?−2
?−1. Câu 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số ?= −
1
4 ?4 −2?2 + 3. A. (−∞; 0). B. (−∞; −2) và (0; 2). C. ?. D. (0; +∞). Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số ?= ?2 + 2?.
A. ?′ = 2?+
2?
??2. B. ?′ = 2?+ ?2?−1. C. ?′ = 2?+ 2?. D. ?′ = 2?+ 2???2. Câu 4. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? ? A. ?= ?2. B. ?= ???. C. ?=
1
??. D. ?= ?3. Câu 5. Cho hàm số ?= ?(?) liên tục trên ? và có đạo hàm là ?′(?) = ?(?3 −?2 −2?).
Số điểm cực trị của hàm số ?= ?(?) đã cho là: A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 6. Hàm số ?=
?2−?+1
?−1 có giá trị cực tiểu là: A. ?= 3. B. ?= 2. C. ?= 0. D. ?= −1. Câu 7. Hàm số ?= −?3 + 3?2 −2 đạt cực đại tại A. điểm ?= 2. B. điểm ?= 2. C. điểm ?= 0. D. điểm ?(2; 2).
Câu 8. Cho số ?> 0,biểu thức ?=
?√?
√?2 3 được viết dưới dạng lũy thừa với cơ số ? là:
A. ?= ?
5 6. B. ?= ?. C. ?= ?− 1
6. D. ?= ?
3 4. Câu 9. Đặt số ???23 = ?,tính số ?= ???89 theo ?. A. ?= 3?. B. ?= 2?. C. ?=
2
3 ?. D. ?=
3
2 ?. Câu 10. Với ?, ?, ?> 0 và ?≠1.Đẳng thức nào sau đây đúng ?. A. ????(?. ?) = ?????+ ?????. B. ????(?. ?) = ?????. ?????. C. ????(
?
?) = ?????−?????. D. ????(
?
?) =
?????
?????.
Câu 11. Hình bên là đồ thị hàm số ?= ?′(?).
Hỏi hàm số ?= ?(?) nghịch biến trên khoảng nào sau đây ? A. (2; +∞). B. (1; 2). C. (0; 2). D. (0; 1).
Trang 2/5 - Mã đề 122
x
y
1
O
x
y
-1
2
3
O
x
y
O
Câu 12. Hàm số ?= ??4 + ??2 + ? có đồ thị như hình vẽ bên.
Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ?> 0, ?< 0, ?> 0. B. ?> 0, ?> 0, ?< 0. C. ?< 0, ?> 0, ?> 0. D. ?> 0, ?> 0, ?> 0. Câu 13. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ? A. ?=
1
3 ?3 −?2 + ?+ 1.
B. ?= −
1
3 ?3 + ?2 −?+ 1.
C. ?=
1
3 ?3 −2?2 + 3?+ 1. D. ?= ?4 −2?2 + 1. Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số ?= ?. ????. A. ?′ =
1
??10. B. ?′ = 1. C. ?′ = ????+
1
??10. D. ?′ = ????+ 1. Câu 15. Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số ?= ?5 −?3 −2?+ 1. A. ?(−1; 3). B. ?(1; −1). C. ?= 1. D. ?= −1. Câu 16. Phương trình 3???4?= ???4(3?−2) có bao nhiêu nghiệm ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 17. Cho hàm số ?= ?(?) liên tục trên ? và có đồ thị vẽ ở hình bên.
Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ???
(−∞;0) ?= 3.
B. ???
? ?= 3.
C. ???
(0;+∞) ?= −1.
D. ???
? ?= −1.
Câu 18. Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?
A. ?=
?−2
?+1. B. ?=
?+1
?2−2?+3. C. ?= √1−?
?−2 . D. ?=
?−1
?2−4.
Câu 19. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ?= 3?+
1
2 ???2? trên đoạn [0; 1] là:
A. 0. B.
1
2. C. ?. D. −1. Câu 20. Cho hình chóp ?. ???? có đáy ???? là hình chữ nhật,các tam giác ???, ??? đều vuông cân tại ?.Biết ??= ?, ??= 2?,thể tích hình chóp ?. ???? bằng
A.
2
3 ?3. B. √3
3 ?3. C. ?3. D. √5
3 ?3. Câu 21. Một hình lăng trụ có diện tích đáy bằng 4 ??2 và khoảng cách giữa hai mặt đáy bằng 9 ??.
Thể tích hình lăng trụ đó bằng A. 72 ??3. B. 36 ??3. C. 144 ??3. D. 12 ??3. Câu 22. Cho hình chóp ?. ??? có đáy ??? là tam giác vuông tại ? và ??= 3?, ??= 4?.
Mặt bên (???) là tam giác đều và vuông góc mặt đáy,tính thể tích ? của hình chóp đã cho.
A. 5√3?3. B.
2√209
3 ?3. C.
10√3
3 ?3. D. 10√3?3.
Câu 23. Đồ thị hàm số ?=
1
2?−3 có đường tiệm cận ngang là: A. Đường thẳng ?= 0. B. Đường thẳng ?= 0. C. Đường thẳng ?=
1
2. D. Đường thẳng ?=
3
2. Câu 24. Cho hình nón (?) có đường cao,bán kính đáy và đường sinh lần lượt là ℎ, ?, ?.
Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Diện tích xung quanh của (?): ???=
1
2 ???. B. Thể tích của (?): ?=
1
3 ??2ℎ.
C. ℎ= √?2 −?2. D. Diện tích toàn phần của (?): ???= ??(?+ ?).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.