
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG (Đềkiểm tra gồm 50 câu, 6 trang)
ĐỀCHÍNH THỨC
ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN - 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Mã đề: 201
Họtên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Khối nón có chiều cao h = 3 cm và bán kính đáy r = 2 cm thì có thểtích bằng bao nhiêu?
A. 4π cm2. B. 4π cm3. C. 16π cm2. D. 4
3π cm3.
Câu 2. Với m, n là hai sốthực bất kỳ, a là sốthực dương tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?
A. am·n = (an)m. B. am−n = am
an . C. am·n = (am)n. D. am+n = am + an.
Câu 3. Một khối chóp có thểtích V = 15 m3 và chiều cao h = 3 m. Hỏi diện tích đáy của khối chóp đó là bao nhiêu? A. 15 m. B. 5 m2. C. 15 m2. D. 5 m.
Câu 4. Một khối trụcó khoảng cách giữa hai đáy, độdài đường sinh và bán kính đường tròn đáy lần lượt bằng h, l, r. Khi đó công thức tính diện tích toàn phần của khối trụlà A. S tp = 2πr(l + 2r). B. S tp = πr(l + r). C. S tp = πr(2l + r). D. S tp = 2πr(l + r).
Câu 5. Khối tứdiện đều có sốcạnh là A. 6. B. 8. C. 12. D. 4.
Câu 6. Hàm sốy = x3 −6x2 + 1 nghịch biến trên khoảng A. (−1; +∞). B. (0; 4). C. (−∞; 1). D. (1; 5).
Câu 7. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽ. Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
x
y
O 2 1 −1 −2
−1
3
A. (−2; 0). B. (0; 2). C. (−2; −1). D. (−1; 1).
Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −2 0 2 +∞
+ 0 − 0 + 0 −
−∞ −∞
3
1
3
−∞ −∞
Trang 1/6 Mã đề201
Sốđiểm cực tiểu của hàm sốđã cho A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 9. Đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x −4
x −1 là A. x = 3. B. x = 1. C. y = 1. D. y = 3.
Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1; 3] như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
x
y′
y
−1 0 2 3
+ 0 − 0 +
0
5
1
4
A. max [−1;3] f(x) = f(3). B. max [−1;3] f(x) = f(0). C. max [−1;3] f(x) = f(2). D. max [−1;3] f(x) = f (−1).
Câu 11. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịlà đường cong như hình vẽ
x
y
O 1 −1
4
3
Tọa độgiao điểm của đồthịđã cho và trục tung là A. (0; 4). B. (4; 0). C. (0; 3). D. (3; 0).
Câu 12. Hàm sốnào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
x
y′
y
−∞ 1 +∞
− −
1
−∞
+∞
1
A. y = x + 1
x −1. B. y = x −1
x + 1. C. y = −x3 + 3x + 1. D. y = x4 −x2 + 1.
Câu 13. Với a > 0 và a , 1, khi đó loga 7√a bằng
A. −7. B. −1
7. C. 7. D. 1
7.
Câu 14. Hàm sốy = x4 −2x2 −1 có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 15. Đạo hàm của hàm sốy = x2023 là
A. y′ = 1 2023x2022. B. y′ = 2022x2023. C. y′ = 2023x2023. D. y′ = 2023x2022.
Trang 2/6 Mã đề201
Câu 16. Nghiệm của phương trình log2 (3x −2) = 0 là
A. x = 4
3. B. x = 2. C. x = 5
3. D. x = 1.
Câu 17. Cho khối lập phương có cạnh bằng 2a. Thểtích của khối lập phương đã cho bằng
A. 8
3a3. B. 4
3a3. C. 8a3. D. 4a3.
Câu 18. Cho khối lăng trụcó đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng
A. 16
3 a3. B. 16a3. C. 4
3a3. D. 4a3.
Câu 19. Cho hàm sốf(x) = ln x2 + 1 . Giá trịf ′(2) bằng
A. 2. B. 4 2 ln 5. C. 4
5. D. 4 3 ln 2.
Câu 20. Nếu log8 p = m và logp3 3 = n thì giá trịcủa tích m · n bằng
A. 1
9 log2 3. B. 9 log2 3. C. 9 log3 2. D. 1
9 log3 2.
Câu 21. Giá trịnhỏnhất của hàm sốf(x) = x4 −10x2 + 2 trên đoạn [−1; 2] bằng A. −7. B. −22. C. 2. D. −23.
Câu 22. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốdưới đây. Hãy xác định hàm sốđó. A. y = x3 + 3x + 1. B. y = x3 −3x + 1. C. y = −x4 −4x2 + 1. D. y = −x3 + 3x −1.
x
y
O
Câu 23. Tổng sốđỉnh, sốcạnh và sốmặt của một hình bát diện đều là A. 20. B. 26. C. 52. D. 24.
Câu 24. Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6 cm, bán kính đáy bằng 10 cm. Trên đường tròn đáy lấy hai điểm A, B sao cho AB = 12 cm. Diện tích tam giác S AB bằng bao nhiêu? A. 60 cm2. B. 100 cm2. C. 48 cm2. D. 40 cm2.
Câu 25. Giá trịcực tiểu của hàm sốy = x4 −4x2 + 3 là A. yCT = 0. B. yCT = 3. C. yCT = √
2. D. yCT = −1.
Câu 26. Tìm tập xác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.