
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/18 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT TP HCM TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2017-2018)
MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên thí sinh:..............................................................SBD:..................... Mã đề thi 189
I – PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. [2H2-3] Cho hình lăng trụ đứng 1 1 1 1 . ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật và có thể tích
là 3 6a . Gọi M là trung điểm 1 1 A D , I là giao điểm của AM và 1A D . Tính thể tích khối chóp
.I ACD .
A.
3 2
9
a . B.
3 2
3
a . C.
3 4
3
a . D. 3 2a .
Câu 2. [2D2-2] Phương trình 9 3.3 2 0 x x có hai nghiệm 1 2 , x x 1 2 x x . Giá trị của 1 2 2 3 A x x
là A. 2 4log 3. B. 2 . C. 0 . D. 3 3log 2 .
Câu 3. [2D2-3] Phương trình
2 2 2 4 2 6 x x m có đúng ba nghiệm khi A. 2 3 m . B. 3 m . C. 2 m . D. 3 m .
Câu 4. [2D2-1] Tính đạo hàm của hàm số 17 x y .
A. 1 .17 x y x . B. 17 ln17 x y . C. ln17
17 x y . D. 17 ln17
x y .
Câu 5. [2D2-2] Phương trình 21 1323 27.7 49.3 x x x có hai nghiệm 1x , 2x . Khi đó tổng 1 2 x x
bằng A. 7 . B. 1323. C. 6 . D. 5.
Câu 6. [2D2-2] Tổng các nghiệm của phương trình 1
2 5 5 26 5
x
x là
A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 7. [2D1-2] Biết rằng đường thẳng : 3 d y x và đồ thị C của hàm số 1 x y x có một
điểm chung duy nhất; ký hiệu 0 0 ; x y là tọa độ của điểm đó. Khi đó 0 0 x y bằng:
A. 0 0 1 x y . B. 0 0 2 x y . C. 0 0 1 x y . D. 0 0 3 x y .
Câu 8. [2D1-2] Giá trị lớn nhất của hàm số 3 5 7 y x x trên đoạn 5;0 là:
A. 8 . B. 6 . C. 7 . D. 5.
Câu 9. [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị của hàm số 3 2 3 2 y x x mx m có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung. A. 0 m . B. 0 m . C. 3 m . D. 3 m .
Câu 10. [1H3-2] Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B có 5 AC a . Biết góc giữa các cạnh bên với mặt đáy đều bằng nhau và bằng 60. Tính độ dài đường cao SH khối chóp .S ABC .
A. 5 3 2 a . B. 3 2 a . C. 5 2 2 a . D. 5 3 3 a .
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/18 - Mã đề thi 132
Câu 11. [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của m để
4 2 : C y x x và
2 : 2 P y x m cắt nhau
tại bốn điểm phân biệt.
A. 1 1 m . B. 1 2 m . C. 1 0 4 m . D. 3 1 m .
Câu 12. [2D1-2] Hàm số 3 2 3 3 y x x có hai giá trị cực trị 1y , 2y . Tính 2 2 1 2 y y .
A. 9. B. 4 . C. 2 . D. 10.
Câu 13. [2H2-2] Cho hình lăng trụ đứng 1 1 1 1 . ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với BC a ,
2 AB a , 1 3 CC a . Tính diện tích mặt cầu S ngoại tiếp hình chóp 1A ABC .
A. 2 a . B. 8a . C. 2 2a . D. 2 8a .
Câu 14. [2D1-2] Bảng biến thiên sau đây là của hàm số.
A. 2 2 2 x y x . B. 2 2 1 x y x . C. 2 1 1 x y x . D. 2 3 1 x y x .
Câu 15. [2H2-2] Cho hình lăng trụ đứng 1 1 1 1 . ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với BC a ,
2 AB a , 1 3 CC a . Mặt cầu S ngoại tiếp hình chóp 1A ABC . Tính thể tích khối cầu S .
A.
3 2 3 a . B.
3 8 3 3 a . C.
2 8 2 3 a . D.
3 8 2 3 a .
Câu 16. [2D1-2] Nếu M và m tương ứng là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 2 1 x x y x trên đoạn 2;0 thì M m bằng bao nhiêu?
A. 7 3 M m . B. 10
3 M m . C. 3 M m . D. 3 M m .
Câu 17. [2H2-3] Cho hình lăng trụ đứng 1 1 1 1 . ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với BC a ,
2 AB a , 1 3 CC a . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 1. A ABC .
A. 5 a . B. 2 . C. 2 a . D. 2 2 a .
Câu 18. [2D1-1] Tìm m để hàm số
3
2 2 1 3 x y mx m x đồng biến trên .
A. 1 2 m . B. 2 2 m . C. 2 1 m . D. 2 2 m m .
Câu 19. [2D1-3] Tìm m để đồ thị hàm số 3 2 3 9 y x x x m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
A. 5 m . B. 27 m . C. 5 27 m . D. 27 m .
Câu 20. [2H1-3] Cho lăng trụ tứ giác đều 1 1 1 1 . ABCD A B C D có thể tích 3 3 a . Gọi M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.