
TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ
TỔ TOÁN
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP SỐ 01
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1
Môn: TOÁN 12 - Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm).
Câu 1. Gọi M , N là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 y x x trên 0;2 , tính
. M N A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số 3 3 2. y x x
A. 1;1 . B. ; 1 1; . C. ; . D. ; 1 và 1; .
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để phương trình 3 3 4 0 x x a có ba nghiệm thực phân biệt. A. 2 6. a B. 2 6. a C. 1 3. a D. 1 3. a
Câu 4. Hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây. Khẳng định nào sau đây
đúng?
x 2 1 y 0
y
1
3
A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 trên . B. Hàm số đồng biến trên 0; .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2. x D. Hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 5. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có đồ thị
hàm số đạo hàm y f x như hình bên. Tìm số điểm cực đại của
hàm số . y f x
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
x
y
O
Câu 6. Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 . 2 x y x
A. 2; 1. x x B. 1; 1. y x C. 2; 1. x y D. 2; 2. x x
Câu 7. Hàm số nào sao đây có hai điểm cực trị?
A. 3 . y x x B. 3 2 3 . y x x C. 4 2. y x x D. 2 1. 1 x y x
Câu 8. Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2 . x y x
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số k để hàm số
3
2 2 2 3
k x y kx x
đồng biến trên ; ?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 10. Tìm giá trị cực đại của hàm số 4 2 2 2. y x x
A. 1. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 11. Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu 0, ; f x x a b thì hàm số f x đồng biến trên ;a b .
B. Nếu 0, ; f x x a b thì hàm số f x không đồng biến và không nghịch biến trên
;a b .
C. Nếu 0, ; f x x a b thì hàm số f x nghịch biến trên ;a b .
D. Nếu 0, ; f x x a b thì hàm số f x nghịch biến trên ;a b .
Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 4 2 2 . y x x B. 4 2 2 . y x x
C. 3 2 3 2. y x x D. 3 2 3 2. y x x
x
y
1
O 1
Câu 13. Viết tất cả các phương trình tiếp tuyến của đồ thị
3 2 : 2 1, C y x x biết tiếp tuyến
vuông góc với đường thẳng 7 0. x y
A. 365 7 5; 7 . 27 y x y x B. 14 7 5; 7 . 27 y x y x
C. 365 7 5; 7 . 27 y x y x D. 365 7 5; 7 . 27 y x y x
Câu 14. Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên sau?
x 1 3 y 0 0
y
1 29
3
A. 3 2 3 9 2 y x x x . B. 3 2 1 2 3 3 3 y x x x .
C. 3 2 3 9 2 y x x x . D. 3 2 1 2 3 3 3 y x x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.