
Mã đề: 101 Trang 1 / 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
( Đề có 4 trang )
Họ và tên :....................................................... Số báo danh :................ Mã đề: 101
Phần I: Trắc nghiệm: (6 điểm/30 câu)
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho đường thẳng
1 : 2 3 ( )
5
x d y t t R
z t
. Đường
thẳng d đi qua điểm nào dưới đây ? A. 1;5;4 M . B. 1; 2; 5 M . C. 0;3; 1 M . D. 1;2; 5 M .
Câu 2: Cho số phức 2 5 z i . Tìm số phức w iz z . A. 3 3 w i B. 3 7 w i C. 7 7 w i D. 7 3 w i
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 (S) : 1 2 1 9. x y z Tìm
tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S). A. ( 1;2;1) I và 3. R B. –1;2; 1 I và 9. R
C. 1;–2;–1 I và 3. R D. 1;–2;–1 I và 9. R
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho vectơ 2 3 5 . u i j k Tọa độ của vectơ u là
A. 2; 3; 5 . u B. 2; 3;5 . u C. 2;3; 5 . u D. 2;3; 5 . u
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1;1;0) A và (0;1;2) B . Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ? A. ( 1;0; 2). a
B. ( 1;0;2). b C. (1;2;2). c D. ( 1;1;2). d
Câu 6: Cho hàm số ( ) f x xác định liên tục trên có
5
2 ( )d 3 f x x và
7
5 ( )d 9. f x x Tính
7
2 ( )d . I f x x
A. 6. I B. 12. I C. 3. I D. 6. I Câu 7: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y f x đường thẳng ; x a x b và trục Ox được tính bởi công thức
A. .
b
a S f x dx B. .
b
a S f x dx C. .
b
a S f x dx D. .
a
b S f x dx
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A. 2 1 1 d . x C x x B. cos d sin . x x x C
C. 1 d . 2
x x C x D. d .ln , 0, 1 x x a x a a C a a .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 1 0 P x z . Vectơ nào dưới
đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Mã đề: 101 Trang 2 / 4
A. 6;0; 2 n . B. 3;2;0 n . C. 6;0;4 n . D. 3;0; 2 n .
Câu 10: Điểm A trong hình vẽ biểu diễn cho số phức z . Khi đó phần thực và phần ảo của số phức z là
A. Phần thực là 3, phần ảo là 2i . B. Phần thực là 3, phần ảo là 2 . C. Phần thực là3, phần ảo là 2 . D. Phần thực là 3, phần ảo là 2i . Câu 11: Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox , biết H được giới hạn
bởi các đường 2 1 4 , y x 0. y
A. 8 . 15
B. 16 . 15
C. 4 . 15
D. 2 . 15
Câu 12: Có bao nhiêu số thực a thỏa mãn đẳng thức tích phân
2 3d 2.
a x x
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho hai mặt phẳng: 2 3 0 P x y z và
: 4 1 1 0, Q x y m z với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để mặt
phẳng P vuông góc với mặt phẳng ? Q
A. 3. m B. 6. m C. 2. m D. 1. m Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (1; 2; 3), ( 1;4;1) A B và đường thẳng 2 2 3 : 1 1 2 x y z d . Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung
điểm đoạn thẳng AB và song song với d.
A. 1 1. 1 1 2 x y z B. 2 2. 1 1 2 x y z C. 1 1. 1 1 2 x y z D. 1 1. 1 1 2 x y z
Câu 15: Biết rằng phương trình 2 0 ( , ) z bz c b c có một nghiệm phức là 1 1 2 . z i Khi đó:
A. 2 b c . B. 3 b c . C. 0 b c . D. 7 b c . Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị m để phương trình 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m là phương trình của một mặt cầu. A. 6. m B. 6 m . C. 6. m D. 6. m Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm 1;2; 1 M . Gọi H là điểm đối xứng với
M qua …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.