
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Họ và tên học sinh:…………………………………………..Số báo danh:……………………
Phần I: 30 câu trắc nghiệm/60’ (6 điểm)
Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 4; – 4), đường thẳng x 1 t d : y 2 t (t )
z 2
.
Viết phương trı̀nh của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d và đồng thời cắt d?
A. x 1 t : y 4 t (t ).
z 4 2t
B. x 1 t : y 4 t (t ).
z 4 2t
C. x 1 t : y 4 t (t ).
z 4 2t
D. x 1 t : y 4 t (t ).
z 4 2t
Câu 2: Cho số phức z 2 5i . Tìm số phức w iz z .
A. w 7 3i . B. w 3 7i . C. w 3 7i . D. w 7 7i .
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn: 2(1 2i) (2 i)z 7 8i (1) 1 i . Môđun của số phức z 1 i là
A. 25. B. 7. C. 7 . D. 5.
Câu 4: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong 2 f (x) 2x x 1 , trục hoành và hai đường thẳng x 0,x 2 . Diện tích của hình phẳng (H) là
A. 7 6 . B. 16 3 . C. 6 7 . D. 3 16 .
Câu 5: Parabol 2 y x chia đường tròn có tâm tại gốc tọa độ O, bán kính R 2 thành hai phần có tỉ số diện tích bằng
A. 9 2 3 2 . B. 3 2 9 2 . C. 3 2 9 2 . D. 9 2 3 2 .
Câu 6: Cho số phức z 2 3i . Tìm phần thực, phần ảo của số phức z .
A. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng – 3. B. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng – 3i.
C. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng 3. D. Phần thực bằng – 2 và phần ảo bằng 3i.
Câu 7: Cho biết
2
2 1
8x 5 dx a ln 2 bln3 cln5 6x 7x 2 với a, b, c là các số thực. Tính P = a2 + b3 + 3c
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (30 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận) (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 132
ĐỀCHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 8: Cho đường thẳng d có phương trình tham số x 1 t y 2 t
z 1 2t
và mặt phẳng : x 3y z 1 0 .
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng.
A. d ( ) . B. d cắt ( ) . C. d / /( ) . D. d ( ) .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x 3y 4z 5 0 và điểm
A 1; 3;1 . Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng P
A. 8 d . 29 B. 3 d . 29 C. 8 d . 9 D. 8 d . 29
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I( – 1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x 2y 2z 2 0 có phương trình
A. 2 2 2 x 1 y 2 z 1 9. B. 2 2 2 x 1 y 2 z 1 3.
C. 2 2 2 x 1 y 2 z 1 3. D. 2 2 2 x 1 y 2 z 1 9.
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 2x x f (x) e e là
A. x x e (e x) C . B. x x e (e x) C . C. 2x x 2e e C . D. 2x x 1 e e C 2 .
Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1 ;2 ;-3) và B(3 ;-1 ;1) ?
A. x 1 y 2 z 3 2 3 4 . B. x 3 y 1 z 1 1 2 3 .
C. x 1 y 2 z 3 3 1 1 . D. x 1 y 2 z 3 2 3 4 .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(2 ; – 1 ; – 3) và đường thẳng
x 2 y 1 z 1 d : 1 1 2 . Gọi H(a ; b ; c) là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d. Tính S =
a + b – c
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 14: Cho a 1;2;3 ,b 2;1;0 . Với c 2a b , thì tọa độ của c là
A. 4;3;3 . B. 1;3;5 . C. 4;3;6 . D. 4;1;3 .
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2 ; – 1 ; 0), B(1 ; – 3 ; 2) và C( – 2 ; 0 ; 1). Cho biết mặt phẳng (P) : ax + by + cz – 1 = 0 (với a, b, c là số tự nhiên) đi qua ba điểm A, B, C. Tính tổng S = a + b + c
A. 19. B. 20. C. 18. D. 21.
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x 2y z 4 0 và đường thẳng
x 1 y z 2 d : 2 1 3 . Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng (P)
A. A 1;1;1 . B. A 1; 1;5 . C. A 1;0; 2 . D. A 1;1;1 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.