
Trang 1/5 - Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THPT VĨNH VIỄN Đề thi gồm:05 trang
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:----------------------------------------------------------------------- Số báo danh:-------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Cho hàm số ( ) 1 f x 3 2x = - . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. ( ) f x dx 3 2x C = - + ò B. ( ) f x dx 3 2x C =- - + ò
C. ( ) 1 f x dx 3 2x C 2 =- - + ò D. ( ) 1 f x dx 3 2x C 2 = - + ò
Câu 2: Cho hàm số ( ) 3 1 f x (3x 2) = - . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. ( ) 2 1 f x dx C 6(3x 2) = + - ò B. ( ) 2 1 f x dx C 3(3x 2) =- + - ò
C. ( ) 2 1 f x dx C 6(3x 2) =- + - ò D. ( ) 2 1 f x dx C 3(3x 2) = + - ò
Câu 3: Cho hàm số ( ) 1 x(x 2) f x + = . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. ( ) x x 2 f x dx ln C + = + ò B. ( ) 1 x 2 x 2 f x dx ln C + = + ò
C. ( ) x 2 x f x dx ln C + = + ò D. ( ) 1 x 2 2 x f x dx ln C + = + ò
Câu 4: Cho hàm số ( ) f x cos3x = . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. ( ) 1 f x dx sin 3x C 3 = + ò B. ( ) 1 f x dx sin 3x C 3 =- + ò
C. ( ) f x dx 3sin 3x C = + ò D. ( )d 3sin 3 f x x x C =- + ò
Câu 5: Cho hàm số ( ) 2 2 1 sin xcos x f x = . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. ( )d tan cot . f x x x x C =- + + ò B. ( )d tan cot . f x x x x C = + + ò
C. ( )d (tan cot ) . f x x x x C =- + + ò D. ( )d tan cot . f x x x x C = - + ò
Câu 6: Cho hàm số ( )
x 2 f x e - = . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. ( )
x 2 1 2 f x dx e C - =- + ò B. ( )
x 2 f x dx 2e C - = + ò
C. ( )
x 2 1 2 f x dx e C - = + ò D. ( )
x 2 f x dx 2e C - =- + ò
Câu 7: Biết a,b thỏa mãn 3 b 2x 1dx a 2x 1 C . Khi đó:
A. 16 ab 9 B. ab 1 C. 16 ab 9 D. 9 ab 16
Câu 8: Nếu u(x)và v(x)là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn b a; . Mệnh đề nào sau đây đúng
A.
b b b
a a a udv uv vdv B. ( ) . .
b b b
a a a u v dx u dx v dx
Mã đề 001
Trang 2/5 - Mã đề 001
C. ( ).( )
b b b
a a a uvdx udx vdx D. |
b a
a b
b a udv uv vdu
Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 f x x 3 = - trên là:
A. ( ) ( )
3 x 3 F x x 3 - = + B. ( ) F x 2(x 3) = -
C. ( ) ( )
3 x 3 F x 2017 3 - = + D. ( ) 3 F x 3(x 3) = -
Câu 10: Biết
1
0 x.f(x)dx 3 = ò . Khi đó
2
0 sin 2x.f(cosx)dx
p
ò bằng:
A. 3 B. 8 C. 4 D. 6
Câu 11: ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x trên thỏa:
e
1
1 F(x)dx 1 x = ò và F(e) 3 = . Khi đó e
1 ln xf(x)dx ò bằng:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 2 -
Câu 12: Cho ( ) f x là hàm số chẵn và liên tục trên . Nếu ( )
x
1
1
f x dx 4 1 e - = + ò thì ( )
1
0 f x dx ò bằng:
A.0 B. 2 C. 8 D. 4
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị của a thỏa:
0
a (2x+5)dx a 4 = - ò
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 14: Nếu
b
a x (a 0, b 0) 2 dx 3 ³ ³ = ò thì:
A. 2 2 1 b a = - B. b a 1 b a = - C. b a 1 = - D. 1 b a = +
Câu 15: Tính tích phân
2
1
ln x I dx x = ò ta có:
A. I 2 = B.
2 ln 2 I 2 = C. I ln 2 = C.
2 ln 2 2 I - =
Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 1 = +
x y
x
, trục hoành và đường thẳng 1 x = là
a b S - = . Khi đó a b + bằng: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 Câu 17: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi x (C): e y x = , trục hoành và đường thẳng (a>0) x a, = . Ta có: A. a a e 1 S ae + + = B. a a e 1 S ae - - = C. a a e 1 S ae + - = D. a a e 1 S ae - + = Câu 18: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H) khi nó quay quanh trục Ox.
A. 16π 15 B. 17π 15 C. 18π 15 D. 19π 15
Câu 19: Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, thể tích khối lăng trụ này bằng 1. Để diện tích toàn phần hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy bằng:
A. 1 B. 3 3 4 C. 3 4 3 D. 1 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.