
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
THPT THỦ ĐỨC
ĐỀ ÔN TẬP HKII
(Đề gồm 04 trang)
KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi. TOÁ N Thời gian làm bài. 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 101
Họ, tên thí sinh....................................................................................... Số báo danh. ..........................................................................................
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số
2 3 ( ) 2 f x x x x = + − bằng
A.
3 3 4 3ln 3 3 x x x C + − + B.
3 3 4 3ln 3 3 x x x + −
C.
3 3 4 3ln 3 3 x x x C + + + D.
3 3 4 3ln 3 3 x x x C − − +
Câu 2. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1 f x x = + và F(0) = 2. Giá trị của F(1) bằng
A. F(1) = ln2 - 2 B. F(1) = ln2 + 2 C. F(1) = 1 2 D. F(1) = 2
Câu 3. Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a; b] thỏa mãn ( ) 7
b
a f x dx = ∫ . Giá trị của ( )
b
a I f a b x dx = + − ∫
bằng
A. 7 B. a+b-7 C. 7-a-b D. a+b+7
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 y x = − và y x = bằng
A. 5 B. 7 C. 9 2 D. 11 2
Câu 5. Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
( ), ( ) y f x y g x = = và hai đường thẳng , ( , , ) x a x b a b a b = = < ∈ là
A. ( ) ( ) ( )
b
a S f x g x dx = − ∫ B. ( ) ( ) b
a S f x g x dx = − ∫
C. ( ) ( ) ( ) 2 b
a S f x g x dx = − ∫ D. ( ) ( ) ( ) 2 2 b
a S f x g x dx = − ∫
Câu 6. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 2 y x x = − và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox
A. 16 15 π B. 17 15 π C. 18 15 π D. 19 15 π
Câu 7. Parabol
2
2 x y = chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính 2 2 thành 2 phần, tỉ số diện
tích của chúng thuộc khoảng nào
A. ( ) 0,4;0,5 B. ( ) 0,5;0,6 C. ( ) 0,6;0,7 D. ( ) 0,7;0,8
Câu 8. Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc 2 3 ( ) ( / ) 1 a t m s t = + . Vận tốc ban đầu
của vật là 6 (m/s). Hỏi vận tốc của vật sau 10s là bao nhiêu?
A. 3ln11 + 6 B. 2ln11 + 6 C. 3ln11 - 6 D. 3ln6 + 6
Câu 9. Nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 3 f x x = − bằng
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
A. ln | 2 3 | x C − + B. 1 ln | 2 3 | 2 x C − + C. 3ln | 2 3 | x C − − + D. 1 ln | 2 3 | 3 x C − − +
Câu 10. F(x) là một nguyên hàm của 1 ( ) x f x e − = và F(1) = 0. Giá trị F(2) bằng
A. 1 1 e − B. 1 1 e −− C. 1 1 e −+ D. 1 1 e +
Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số
2 ( ) x f x e =
A. 2x e C + B.
2
2
x e C + C. 2 2 x e C + D. 2 xe C +
Câu 12. Biết
3 2 x I x e dx = ∫ . Đặt 3 u x = , khi đó I được viết thành
A. 3 u I e du = ∫ B. u I e du = ∫ C. 1 3
u I e du = ∫ D. u I ue du = ∫
Câu 13. Kết quả tích phân
1 2
0
3 ( ) 1
x e dx x + + ∫
có dạng
2 ln 2 2 e a b + + với a, b là các số hữu tỷ. Giá trị
của tích 2 .a b bằng
A. 3 B. 1 C. 0 D. -3
Câu 14. Tính mô đun của số phức z thoả mãn . 3( ) 4 3 z z z z i + − = −
A. 2 z = B. 3 z = C. 4 z = D. 1 z =
Câu 15. Cho số phức z thoả mãn (2 ) 3 z i − + = . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z
trong mặt phẳng phức là một đường tròn. Tính diện tích S của đường tròn.
A. S 3 = π B. S = 3π C. S = 6π D. S = 9π
Câu 16. Số phức 2 3 z i = − có điểm biểu diễn là A. (2; 3) B. (-2; -3) C. (2; -3) D. (-2; 3)
Câu 17. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 10 0 z z + + = . Giá trị của biểu thức
2 2 1 2 | | | | A z z = + bằng A. 15 B. 17 C. 19 D. 20
Câu 18. Số phức z = 3 4 4 i i − − có môđun bằng
A. 5 17 17 B. 17 17 C. 3 17 17 D. 2 17 17
Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn
2 (2 3 ) (4 ) (1 3 ) i z i z i − + + = − + . Xác định phần thực và phần ảo của z A. Phần thực – 2; Phần ảo 5i B. Phần thực – 2; Phần ảo 5 C. Phần thực – 2; Phần ảo 3 D. Phần thực – 3; Phần ảo 5i
Câu 20. Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn ( ) 1 z i i z − = +
A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2; –1), bán kính R = 2 . B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R = 3 .
C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0; –1), …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.