
TRƯỜNG THPT SỐ 3 AN NHƠN
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC HỌC SINH
LỚP 12 NĂM 2024 MÔN: Toán – MÃ ĐỀ: 001
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1. Môđun của số phức 3 z i = + là A. 3 . B. 1. C. 2. D. 2 .
Câu 2. Mặt cầu có phương trình nào sau đây có tâm là ( ) 1;1;0 ? − I
A. 2 2 2 2 2 0. + + − + = x y z x y B. 2 2 2 2 2 1 0. + + + − + = x y z x y
C. ( )
2 2 2 2 2 2 2 1 2 . + = + − + −− x y x y z x xy D. ( )
2 2 2 1 4 . + = − + − x y xy z x
Câu 3. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 4 2 3 2 y x x = − + −
A. Điểm ( ) 1; 4 M − . B. Điểm ( ) 1;0 N − . C. Điểm ( ) 0;2 P . D. Điểm ( ) 1; 2 Q − .
Câu 4. Tính diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3cm .
A. 36 S = ( ) 2 cm và 36 V = ( ) 3 cm . B. 18 S = ( ) 2 cm và 108 V = ( ) 3 cm .
C. 36 S = ( ) 2 cm và 108 V = ( ) 3 cm . D. 18 S = ( ) 2 cm và 36 V = ( ) 3 cm .
Câu 5. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 sin f x x x = − .
A. ( )
2 d 3 cos f x x x x C = + + . B. ( )
2 3 d cos 2
x f x x x C = − + .
C. ( )
2 3 d cos 2
x f x x x C = + + . D. ( )d 3 cos f x x x C = + + .
Câu 6. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) ( )( )
3 1 4 , f x x x x x = + − . Số điểm cực đại của hàm số đã
cho là A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình
2 23 3 9 x − là
A. ( ) 5;5 − . B. ( ) ;5 − . C. ( ) 5;+. D. ( ) 0;5 .
Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3 a .Tính chiều cao
h của hình chóp đã cho. A. . h a = . B. 2 . h a = C. 3 . h a = . D. 3 . h a = .
Câu 9. Tập xác định của hàm số ( )
1 3 2 y x = − là
A. . B. ( ) 2;+. C. ( ) ;2 − . D. \ 2 .
Câu 10. Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 7 5 x + = là
A. 18 x = . B. 25 x = . C. 39 x = . D. 3 x = .
Câu 11. Biết ( )
1
0
d 2 f x x = − và ( )
1
0
d 3 g x x = , khi đó ( ) ( )
1
0
d f x g x x − bằng
A. 1 −. B. 1. C. 5 −. D. 5.
Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: ( ) 1 1 3 0 i z i + −− = . Phần ảo của số phức 1 w iz z = − + là
A. 1. B. 3 −. C. 2 −. D. 1 −.
Câu 13. Trong không giam , Oxyz mặt phẳng ( ):2 3 1 0 P x y z + + −= có một vectơ pháp tuyến là
A. ( ) 1 2;3; 1 n = − B. ( ) 3 1;3;2 n = C. ( ) 4 2;3;1 n = D. ( ) 2 1;3;2 n − =
Câu 14. Trong không gian Oxyz cho ba vectơ ( ) ( ) ( ) 1; 1;2 , 3;0; 1 , 2;5;1 a b c = − = − = − , vectơ m a b c = + −
có tọa độ là A. ( ) 6;0; 6 − . B. ( ) 6;6;0 − . C. ( ) 6; 6;0 − . D. ( ) 0;6; 6 − .
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm ( 2;1) M − là điểm biểu diễn số phức z . Phần thực của z bằng:
A. 2 − B. 2 C. 1 D. 1 −
Câu 16. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 3 x y x
− = − là
A. 3 x = −. B. 1 x = −. C. 1 x = . D. 3 x = .
Câu 17. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 5 log 5a bằng
A. 5 5 log a + . B. 5 5 log a − . C. 5 1 log a + . D. 5 1 log a − .
Câu 18. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 3 2 y x x = − + + B. 4 2 1 y x x = − + C. 4 2 1 y x x = + + D. 3 3 2 y x x = − +
Câu 19. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thằng 2 1 2 : 1 1 2 x y z d + − + = = .
A. ( ) 2; 1;2 N − B. ( ) 2;1; 2 Q − − C. ( ) 2; 2;1 M −− D. ( ) 1;1;2 P
Câu 20. Với k và n là hai số nguyên dương ( ) k n , công thức nào sao đây đúng?
A. ! !( )!
k n
n A k n k = −
. B. ! ( )!
k n
k A k n = −
. C. ! !
k n
n A k = . D. ! ( )!
k n
n A n k = −
.
Câu 21. Diện tích đáy của khối lăng trụ có thể tích V và có chiều cao h là
A. 3V B h = . B. 3h B V = . C. V B h = . D. h B V = .
Câu 22. Tính đạo hàm của hàm số e ln3 x y x = + .
A. 1 e 3
x y x = + . B. 1 ex y x = + . C. 3 ex y x = + . D. 1 e ln3 e x x y x x = + .
Câu 23. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.