Quảng cáo
Đề kiểm tra định kỳ tháng 5 năm 2017 môn Toán 12 trường THCS - THPT Khai Minh - TP HCM
QR

Đề kiểm tra định kỳ tháng 5 năm 2017 môn Toán 12 trường THCS - THPT Khai Minh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM TRƯỜNG THCS – THPT KHAI MINH Đề thi gồm:06 trang (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ THÁNG 5 NĂM 2017 Năm học 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN 12 Ngày kiểm tra: 26/05/2017 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: …………………………………………………. Câu 1: Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. 2 1 x y x    B. 2 1 x y x

   C. 2 1 x y x    D. 2 1 x y x

  

Câu 2: Cho hàm số 4 2 2 y x x   , có đồ thị  C . Tìm số giao điểm của đồ thị  C và trục hoành.

A. 4 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 3: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số 2 ln y x  .

A. 2ln " x y x  B. 2 2 2ln " x y x   C. 2 1 ln " x y x   D. 2 2ln 2 " x y x  

Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy   ABCD ; góc giữa hai mặt phẳng   SBD và   ABCD bằng 0 60 . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .

A. 3 4 6 3 V a  B. 3 2 6 3 V a  C. 3 8 3 3 V a  D. 3 2 6 9 V a 

Câu 5: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng   ; .

A. 3 2 6 1 y x x x     B. 3 2 3 3 4 x x x    C. 3 2 3 1 y x x    D. 4 2 4 2 y x x   

Câu 6: Giải bất phương trình

1 2 5 1

x x  . A.   ;1 x B.     ; 2 1; x  

C.   2;1 x D. 1 2; 2 x        

Câu 7: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 1 2 x y x x     là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Mã đề thi 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới. Mệnh đề nào đúng?

A. Cực đại của hàm số bằng 1. B. Hàm số đồng biến trên    3;1 \ 1   .

C.

  1;max 2 y  . D.

  ;1 max 4 y   .

Câu 9: Tìm tập nghiệm S của phương trình   10 10 log log 3 2 x x    .

A.   5 S  B.  2 S 

C.   2; 5 S   D.  5 S 

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 9 0 P x y z     và

:2 3 0 Q x y z    . Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng  P và  Q .

A. 3 6 2 d  B. 2 6 d  C. 12 d  D. 6 d 

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số   2 5 log 1 y x   .

A.     ; 1 1; D    B.   \ 1 D   

C.   1;1 D  D. D 

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M nào sau đây biểu diễn số phức 2 3 z i  . A.   3;2 M  B.   3; 2 M 

C.   2;3 M D.   2; 3 M 

Câu 13: Tính môđun của số phức 7 5 z i   . A. 74 z  B. 2 6 z  C. 2 3 z  D. 35 z 

Câu 14: Biết

3

1 4 ln ln3 x xdx a b    , với ,a b là các số hữu tỉ. Tính 2 2 P a ab b    .

A. 532 P  B. 10 P  C. 244 P  D. 116 P  Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của

đường thẳng 4 3 1 : 1 2 3 x y z        .

A.

4

3 2 1 3

x t

y t z t

       

B.

4

3 2 1 3

x t

y t z t

       

C.

4

3 2 1 3

x t

y t z t

       

D.

4

3 2 1 3

x t

y t z t

       

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm       0;1;2 , 2; 1;3 , 1;4;2 A B C   . Tìm tọa

độ điểm D trên trục tung sao cho AB CD  . A.   0;8;0 D hoặc   0;0;0 D B.   0; 2;0 D  hoặc   0;2;0 D

C.   0;6;0 D hoặc   0;2;0 D D.   0;2;0 D hoặc   0; 2;0 D 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo