
Mã đề 101 1/4
TRƯỜNG THPT MAI THÚC LOAN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 LẦN I
Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. Lớp:.....................
Mã đề thi
101 PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log ( 2) 1 0 x là
A. (4; ) . B. (3; ) C. (5; ) . D. (6; ) .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ( ) 3;0;1 u =
và ( ) 2;1;0 v =
. Tính tích vô hướng .u v
.
A. . 8 u v =
. B. . 6 u v =
.
C. . 6 u v = −
. D. . 0 u v =
.
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 −.
C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và đạt cực tiểu tại 1 x = .
Câu 4. Khối lượng các gói kẹo được đóng gói ( đơn vị là kg ) được thống kê ở bảng sau.
Khối lượng
( kg )
[ ) 1,5;1,7 [ ) 1,7;1,9 [ ) 1,9;2,1 [ ) 2,1;2,3 [ ) 2,3;2,5
Số gói kẹo 3 5 23 5 4 Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với kết quả nào sau đây?
A. 0,08. B. 0,07 . C. 0.09 . D. 0,04 .
Câu 5. Nghiệm của phương trình 3 1 9
x = là
A. 2 x = . B. 3 x = −. C. 3 x = . D. 2 x = −.
Câu 6. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. AB CD =
. B. ' ' AB AD AA AC + + =
. C. AB CD =
. D. AC AB AD = +
.
Câu 7. Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với ( ) 1;2; 1 A − , ( ) 2; 1;3 B − , ( ) 3;5;1 C − . Tọa độ điểm D
sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là
A. ( ) 2,8, 3 − − . B. ( ) 4,8, 3 − − . C. ( ) 4,8, 5 − − . D. ( ) 2,2,5 − .
2/4 Mã đề 101
Câu 8. Cho một cấp số nhân ( ) n u có 1 2 u = và 2 8 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 4 . B. 6 . C. 1 2 . D. 6 −.
Câu 9. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị đạo hàm ( ) y f x ′ = như hình sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A. ( ) 1;0 − . B. ( ) 3;4 . C. ( ) 2;3 . D. ( ) 1;2 .
Câu 10. Một cái hộp chứa 6 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh. Lấy ngẫy nhiên hai viên bi từ cái hộp đó.
Tính xác suất để hai viên bi lấy được đều là viên bi màu xanh.
A. 7 24 . B. 7 9 . C. 2 15 . D. 11 12 .
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 y x x = − trên đoạn [ ] 0;3 bằng
A. 2 . B. 18. C. 2 −. D. 0 .
Câu 12. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15)
Số ngày 2 7 7 3 1 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 10. B. 6. C. 7. D. 15.
PHẦN II. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Bạn Tuấn gieo một con xúc xắc để ghi lại số chấm xuất hiện và bạn Minh chọn ngẫu nhiên một lá bài từ
một bộ bài tú la khơ có 52 lá bài.
a) Xác suất để Tuấn gieo được con xúc xắc có mặt sáu chấm bằng 1 2 .
b) Xác suất để Minh chọn được một lá bài Át bằng 1 13 .
c) Xác suất để Tuấn gieo được con xúc xắc có mặt sáu chấm và Minh chọn được một lá bài Át bằng 1 26 .
d) Xác suất để số chấm trên con xúc xắc và số của lá bài là giống nhau bằng 1 16 .
Câu 2. Xét một chất điểm chuyển động trên một trục thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên. Giả sử vị trí
( ) s t (mét) của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t (giây) được cho bởi công thức
3 2 ( ) 9 15 2, 0 S t t t t t = − + − + ≥ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.