
CHỦ ĐỀ 7: BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ
I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Phương pháp giải:
Cho 2 hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = có đồ thị lần lượt là ( ) C và ( ) C′ :
Lập phương trình hoành độ giao điểm của ( ) C và ( ) C′ là ( ) ( ) ( ) f x g x = ∗
Giải phương trình tìm x thay vào ( ) f x hoặc ( ) g x để suy ra y và tọa độ giao điểm
Số nghiệm của phương trình ( ) ∗ là số giao điểm của ( ) C và ( ) C′
Ví dụ 1: [Đề minh họa THPT QG năm 2017] Biết rằng đường thẳng 2 2 y x = − + cắt đồ thị hàm số
3 2 y x x = + + tại điểm duy nhất; ký hiệu ( ) ; o o x y là tọa độ của điểm đó. Tìm oy
A. 4 oy = B. 0 oy = C. 2 oy = D. 1 oy = −
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm là: 3 3 2 2 2 3 0 0 2 x x x x x x y − + = + + ⇔ + = ⇔ = ⇒ =
Vậy tọa độ giao điểm là ( ) 0;2 . Chọn C.
Ví dụ 2: Biết rằng đồ thị hàm số 4 2 3 5 y x x = − + và đường thẳng 9 y = cắt nhau tại hai điểm phân biệt
( ) ( ) 1 1 2 2 ; ,B ; . A x y x y Tính 1 2 x x +
A. 1 2 3 x x + = B. 1 2 0 x x + = C. 1 2 18 x x + = D. 1 2 5 x x + =
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị là:
2 1 4 2 4 2 2 1 2 2 2
2 1 2 3 5 9 3 4 0 4 0 2 2 4
x x x x x x x x x x x x x
= = − = − + = ⇔ − − = ⇔ ⇒ = ⇔ ⇒ ⇒ + = = − = − =
Chọn B.
Ví dụ 3: Hỏi đồ thị của hàm số 3 2 2 1 y x x x = + − + và đồ thị hàm số 2 3 y x x = − + có tất cả bao nhiêu điểm
chung?
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hai hàm số là 3 2 2 3 2 2 1 3 2 0 x x x x x x x + − + = − + ⇔ + − =
( ) 2 ( 1) 2 2 0 1 0 1. x x x x x ⇔ − + + = ⇔ −= ⇔ = Suy ra hai đồ thị có một điểm chung. Chọn C.
Ví dụ 4: Số giao điểm của đồ thị hai hàm số 3 2 3 1 y x x = + + và 4 3 3 y x x = + − là
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hai hàm số là 3 2 4 3 4 2 3 1 3 3 4 0 x x x x x x + + = + − ⇔ − − =
2 2
2 1 2 4 2 4
x x x x x
= − = ⇔ ⇒ = ⇔ ⇒ = − =
2 đồ thị hàm số có 2 giao điểm. Chọn D.
Ví dụ 5: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số
2 2 3 1 x x y x − + = − với đường thằng 3 6 y x = −
A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( ) C và đường thẳng ( ) d là
2 2 3 3 6 1 x x x x − + = − −
( ) 2 2 2 2 1 0 1 1
2 3 ( 1)(3 6) 2 3 3 9 6 2 7 3 0
x x x
x x x x x x x x x x
−≠ ≠ ≠ ⇔ ⇔ ⇔ ∗ − + = − − − + = − + − + =
Hệ phương trình ( ) ∗có hai nghiệm phân biệt nên ( ) C cắt ( ) d tại hai điểm. Chọn D.
Ví dụ 6: Hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 2 1 2 x y C x − = + và đường thẳng : 2 d y x = − là
A. 1 3 x x = − =
B. 1 3 x x = = −
C. 1 6
1 6
x
x
= + = −
D. 1 3 x x = − = −
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( ) C và ( ) d là 2 2 2 1 2 2 2 1 4
x x x x x x
≠− −= − ⇔ + −= −
2
2 2 1 1 3 2 3 0 3
x x x x x x x x
≠− ≠− = − ⇔ ⇔ ⇔ = − = − − = =
. Chọn A.
Ví dụ 7: Biết đường thẳng 3 4 y x = + cắt đồ thị hàm số 4 2 1 x y x + = − tại hai điểm phân biệt có tung độ 1y và
2y . Tính 1 2 y y +
A. 1 2 10 y y + = B. 1 2 11 y y + = C. 1 2 9 y y + = D. 1 2 1 y y + =
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị là
2 1 2 0 4 2 3 4 2 1 1
x x x x x x x x
= − − − = + = + ⇔ ⇔ = − ≠
Ta có:
1 1 1 2 2 2
1 1 11. 2 10
x y y y x y
= − = ⇒ ⇒ + = = =
Chọn B.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.