
Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương I-Bài 4.Tiệm Cận của đồ thị hàm số
276 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
A. LÍ THUYẾT I. ĐƯỜNG TIỆM CẬN ĐỨNG.
1. Định nghĩa: Đường thẳng x x được gọi là đường tiệm
cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số ( ) y f x nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
lim ( ) , x x f x lim ( ) , x x f x
lim ( ) , x x f x lim ( ) . x x f x
2. Nhận xét:
Để tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số, ta cần tính giới
hạn một bên của , x với x thường là điều kiện biên của
hàm số (hay tại x thì hàm số không xác định).
Kỹ năng sử dụng máy tính (tham khảo):
Tính lim ( ) x x f x thì nhập ( ) f x và CALC 9 10 . x x
Tính lim ( ) x x f x thì nhập ( ) f x và CALC 9 10 . x x
2. ĐƯỢNG TIỆM CẬN NGANG. 1. Định nghĩa: Cho hàm số ( ) y f x xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng ( ; ), ( ; ) a b …
Đường thẳng 0 y y là đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số ( ) y f x
nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
0 0. lim ( ) , lim ( ) x x f x y f x y
2. Nhận xét: Để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ta cần tính giới hạn của hàm số tại vô cực.
Tìm giới hạn ở vô cực của hàm ( ) ; ( ) P x y Q x với ( ), ( ) P x Q x là các đa thức không căn:
Bậc của ( ) P x nhỏ hơn bậc của ( ) Q x lim 0 x y Tiệm cận ngang : 0. Ox y
Bậc của ( ) P x bằng bậc của ( ) Q x lim
x y HÖ sè bËc cao cña ( ) HÖ sè bËc cao cña ( )
x P x x Q x .
Suy ra tiệm cận ngang . y Bậc của ( ) P x lớn hơn bậc của ( ) Q x lim
x y Không có tiệm cận ngang.
Kỹ năng sử dụng máy tính (tham khảo):
Tính lim ( ) x f x thì nhập ( ) f x và CALC 10 10 . x
Tính lim ( ) x f x thì nhập ( ) f x và CALC 10 10 . x
3. Ví dụ minh họa:
Ví dụ 1. Tìm tiệm cận của hàm số:
1). 2 1 1 x y x . 2). 2 4 1
x y x . 3). 1 2 1 2 y x x . 4).
2
1
x y x .
Lời giải.
§BÀI 4. TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương I-Bài 4.Tiệm Cận của đồ thị hàm số
277 Lớp Toán Thầy-Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. ...................................................................................................
.................................................................................................. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.