Quảng cáo
Các dạng bài tập trắc nghiệm VDC đường tiệm cận của đồ thị hàm số
QR

Các dạng bài tập trắc nghiệm VDC đường tiệm cận của đồ thị hàm số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI 4. TIỆM CẬN

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

Đường thẳng 0  y y được gọi là đường tiệm cận ngang (gọi tắt là tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số

  y f x nếu  0 lim   x f x y hoặc 0 lim  x y

Đường thẳng 0  x x được gọi là đường tiệm cận đứng (gọi tắt là tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số

  y f x nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

 

0 0 lim ; lim       x x x x f x f x ;

 

0 0 lim ; lim       x x x x f x f x .

B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1. Xác định các đường tiệm cận dựa vào định nghĩa

1. Phương pháp giải

Tiệm cận ngang

Đường thẳng 0  y y là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số   y f x nếu  0 lim   x f x y hoặc

 0 lim   x f x y

Tiệm cận đứng

Đường thẳng 0  x x là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số   y f x nếu một trong các điều kiện sau

được thỏa mãn:

 

0 0 lim ; lim       x x x x f x f x ;  

0 0 lim ; lim       x x x x f x f x

2. Bài tập

Bài tập 1: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có

diện tích bằng

A. 2 (đvdt) B. 3 (đvdt) C. 1 (đvdt) D. 4 (đvdt)

Hướng dẫn giải

Chọn A

Tập xác định  \ 1 D 

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng 1 x  và tiệm cận ngang là 2 y  . Khi đó hình chữ nhật tạo bởi

hai đường tiệm cận và hai trục tọa độ có các kích thước là 1 và 2 nên có diện tích 1.2 2 S   (đvdt)

Bài tập 2: Biết các đường tiệm cận của đường cong 

2 6 1 2 : 5 x x C y x     và trục tung cắt nhau tạo

thành một đa giác   H . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   H là một hình chữ nhật có diện tích bằng 8

B.   H là một hình vuông có diện tích bằng 4

C.   H là một hình vuông có diện tích bằng 25

D.   H là một hình chữ nhật có diện tích bằng 10

Hướng dẫn giải

Chọn D

Tập xác định   ; 2 2; \ 5       

Ta có

2 6 1 2 lim lim 5 5 5 x x x x y y x          là tiệm cận ngang của  C

2 6 1 2 lim lim 7 7 5 x x x x y y x          là tiệm cận ngang của  C

5 5 lim ; lim 5 x x y x        là tiệm cận đứng của  C

Vậy đồ thị có ba đường tiệm cận là 5; 7; 5 y y x    cùng với trục tung tạo thành một hình chữ nhật có

kích thước 2 5  nên có diện tích bằng 10.

Dạng 2: Tiệm cận của đồ thị hàm số ax b y cx d   

1. Phương pháp giải

Để tồn tại các đường tiệm cận của đồ thị hàm số ax b y cx d    thì 0 c  và 0 ad bc  

Khi đó phương trình các đường tiệm cận là

+ Tiệm cận đứng d x c 

+ Tiệm cận ngang a y c 

2. Bài tập

Bài tập 1: Giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số   2 1 1 m x y x m

    có đường tiệm cận ngang 3 y 

là

A. 1 m  B. 0 m  C. 2 m  D. 3 m 

Hướng dẫn giải

Chọn C

Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận là

 

2 2 1 1 0 2 1 0 m m m m m        

Phương trình đường tiệm cận ngang là 2 1 y m   nên có 2 1 3 2 m m    .

Bài tập 2: Tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 1 1 x y mx

   có tiệm cận đứng là

A.  B.  \ 0  C.  \ 1  D.   \ 0; 1 

Hướng dẫn giải

Chọn D

Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận là 0 0

1 0 1

m m

m m

           

Bài tập 3. Tập hợp các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3 1 x y mx

   không có tiệm cận đứng là

A.  B. 1 0; 3       C. 1 3    D.  0

Hướng dẫn giải

Chọn B

Điều kiện để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng là

0 0 1 1 3 0 3

m m

m m

            

Bài tập 4: Cho hàm số 1 ax b y x    . Biết đồ thị hàm số đã cho đi qua điềm   0; 1 A  và có đường tiệm

cận ngang là 1 y . Giá trị a b  bằng

A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

Hướng dẫn giải

Chọn B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo